| Stt | Tiếng Việt | Ngữ cảnh | Xuất xứ |
| 1 | Ao |
一 所 |
Bia 17 |
| 2 | ẢI 隘 | 一 所 麻 菟 午 隘 中 廊 處, 土 宅 肆 口 … | Bia 17 |
| 3 | Ba 波 | 北 伴 長 波 高 會 伍 尺 … | Bia 20 |
| 4 | Bà 婆 | 婆 杜 乙 娘 田 一 所, 東 近 … | Bia 8 |
| 5 | Bến |
一 田 坐 落 |
Bia 6 |
| 6 | Bờ 皮 | 一 所 皮 |
Bia 16 |
| 7 | Bơi |
Bia 7 | |
| 8 | Cành |
喻 些 同 |
Bia 17 |
| 9 | Cầu 求 | 上 自 求 坦, 下 至 頭 豪 處, … | Bia 17 |
| 10 | Cây |
一 所 … 田 二 畝 共 五 段, 坐 落 |
Bia 13, bia 26 |
| 11 | Chài |
如 外 碣 同 |
Bia 7 |
| 12 | Chàng 撞 | 南 伴 闊 四 篙, 近 撞 四,… | Bia 14 |
| 13 | Chợ 助 | 一 所 頭 助 處, 田 壹 篙,... | Bia 17 |
| 14 | Chùa 廚 | 一 所 札 橋 社 安 朗 村 廚 處 | Bia 17 |
| 15 | Cơ 基 | 一 所 基 |
Bia 17 |
| 16 | Cửa 舉, |
一 所 洪 溪 同 舉 廚 粟 處 施 為 三 寶 留 本 寺 奉 事 香 火 一 所 |
Bia 17 |
| 17 | Dậu |
Bia 7 | |
| 18 | Đất 坦 | 上 自 求 坦, 下 至 頭 豪 處, … | Bia 17 |
| 19 | Đầu 頭 | 一 坐 落 池 頭 停 處,... | Bia 6 |
| 20 | Đê 堤 | 一 所 堤 域 處, 田 貳 篙, 東 近 民 田, 西 近 小 路. | Bia 17 |
| 21 | Đìa 池 | 在 淥 池 一 所, | Bia 17, |
| 22 | Đình 停 | 一 坐 落 頭 停 處,… | Bia 6 |
| 23 | Đổ |
一 所 皮 |
Bia 16 |
| 24 | Đồng 同 , 洞 , |
多 貝 施 田 在 枚 舍 洞 一 所 ... 及 同 |
Bia 8, bia 20, bia 7 |
| 25 | Đống 棟 | 喻 些 同 |
Bia 17 |
| 26 | Đường 唐 , 塘 |
... 塘 山 五 畝,… 范 個 令 妻 范 氏 延 施 唐 豪 洞 個 蓮 田 宅 ... |
Bia 7 |
| 27 | Hai 咍 | 悟 空 居 士 施 宅 田 咍 面, … | Bia 20 |
| 28 | Hào 豪 | 上 自 求 坦 , 下 至 頭 豪 處 . | Bia 17 |
| 29 | Khe 溪 | 一 所 溪 |
Bia 17 |
| 30 | Làng 廊 | 一 所 安 朗 同 頭 廊 處, 田 參 篙, 東 近 民 田,… | Bia 17 |
| 31 | Ma麻 | … 東 近 陶 旺, 西 近 麻, 南 近 阮 淘,… | Bia 18 |
| 32 | Màn |
在 上 洪 府 錦 江 縣 錦 軸, 秋 浪 二 社 |
Bia 2 |
| 33 | Na 那 | 一 所 |
Bia 16 |
| 34 | Nành |
一 所 皮 |
Bia 16 |
| 35 | Ngăn |
一 所 溪 |
Bia 17 |
| 36 | Ngõ 午 | 壹 田 坐 落 舉 午 處,… 壹 所 麻 |
Bia 6, bia 17 |
| 37 | Nhà 茹 | 他 麻 茹 陳 罷 處,… | Bia 16 |
| 38 | Nhe 梆 | …, 同 梆 參 畝,… | Bia 7 |
| 39 | Ông 翁 | 翁 何 地 宅 一 所 | Bia 27 |
| 40 | Phướn 幡 | 其 內 砂 幡 上 夷 參 拾 畝, 幡 下 參 拾 畝 … | Bia 7 |
| 41 | Rặng |
喻 些 同 一 所 … 田 二 畝 共 五 段, 坐 落 |
Bia 17, bia 16, bia 26 |
| 42 | Rộc 淥 | … 近 淥, 西 北 近 路 在 淥 池 一 所,… |
Bia 21, bia 26 |
| 43 | Sào 高 , 篙 , 蒿 | 西 一 畝 篙 南 活 一 高 半, 近 杜 氏 遙;… 一 所 安 朗 處, 田 三 篙 柒 尺 五 寸,… |
Bia17, bia 26 |
| 44 | Sen 蓮 | 一 所 |
Bia 16 |
| 45 | Sông |
壹 田 坐 落 |
|
| 46 | Tám 糝 | 東 伴 [] [] 壹 糝 尺,… | Bia 20 |
| 47 | Túc 粟 | 一 所 洪 溪 同 舉 廚 粟 處,… | Bia 17 |
| 48 | Vực 域 | 一 所 堤 域 處, 田 貳 篙, 東 近 民 田, 西 近 小 路 … | Bia 17 |
| 49 | Vôi |
一 所 羅 善 同 |
Bia 17 |
| A là một ký hiệu ghi tiền âm tiết | |||
| 50 | A các 阿 閣 | 一 所 國 威 中 路 大 定 同 阿 閣 處, 田 參 篙,… | Bia 17 |
| 51 | A giới 阿 界 | 一所 阿 界, 田 三 高, 東 十 高, 西 十 高 … | Bia 16 |
| 52 | A lôi 阿 雷 | 隨 上 到 阿 雷 潭, 半 潭 與 貝 里 甲,… | Bia 3 |
| 53 | A vĩ 阿 尾 | 一所 阿 尾 處, 田 一 畝 七 高, 東 二 |
Bia 16 |
| Đ là một ký hiệu ghi tiền âm tiết | Bia 16 | ||
| 54 | Đa ma 多 麻 | 施 田 在 舍 洞 多 麻 伴 ,… | Bia 19 |
| 55 | Đa mai 多 埋 | 在 不 鬧 乍 兜 巷 養 婆 杜 氏 省 施 多 埋 洞 田 一 坎 ,… | Bia 12 |
| Dùng mã chữ “cá”, “cự”, “khả” ghi yếu tố tiền âm tiết và thành tố thứ nhất của nhóm phụ âm đầu | Bia 12 | ||
| 56 | Cá điểu个 鳥 | 南 近 楊 任, 北 近 阮 個 鳥, 施 青 梅 山 圓 通 塔 寺. | Bia 17 |
| 57 | Cá lâm个 林 | 南 長 伍 高 會 三 尺 近 武 个 林,… | |
| 58 | Cá lâu个 縷 | 施 个 縷 田 一 分 與 崇 天 寺 為 三 寶 物 | Bia 13 |
| 59 | Cá liên个 蓮 | 范 個 令 妻 范 氏 延 施 唐 豪 洞 個 蓮 田 宅 坎 為 ... | Bia 13 |
| 60 | Cá lệnh个 令 | 范 个 令 妻 范 氏 廷 | Bia 13 |
| 61 | Cá lộc个 鹿 | 在 丁 舍 獲 系 芬 並 妻 杜 氏 個 鹿 義 佛 有 田 三 高 ,… | Bia 20 |
| 62 | Cá lôI个 雷 | 比 丘 一 心 供 養 田 地 一 坎, 東 近 地, 西 近 个 雷 | Bia 11 |
| 63 | Cá lũ个 婁 | 在 个 婁 洞, 翁 鄧 所, 東 近 火 頭 日 主 … | Bia 20 |
| 64 | Cá luật个 律 | 西 近 梁 帥, 北 近 張 个 律 為 界, 施 為 流 通 三 寶, 代 代 子 孫 不 得 爭 認. | Bia 20 |
| 65 | Cự lãng 巨 浪 | … 黎 家 戶 阮 巨 浪, 飯 一 時. | Bia 22 |
| 66 | Cự lật 巨 栗 | 一 主 御 前 選 合 路 一 都 令 上 阮 巨 栗 等 伍,… | Bia 22 |
| 67 | Khả lôi 可 雷 | 並 山 邊 可 雷 |
Bia 12 |
| Dùng mã chữ “ma” ghi yếu tố tiền âm tiết và thành tố thứ nhất của nhóm phụ âm đầu | |||
| 68 | Ma cả 麻 哿 | 一 所 黎 楊 同 麻 哿 處, 秧 田 一 篙,… | Bia 16 |
| 69 | Ma hộ 麻 戶 | 一 所 麻 戶 處, 田 貳 篙 柒 尺 五 寸, 東 近 路, 西 近 民 田 … | Bia 16 |
| 70 | Ma lãng 麻 朗, 麻 浪 |
役 火 頭 子 麻 朗 并 妻 宋 … 粵 有 洪 路 麻 浪 橋 綺 蘭 社 中 品 山 崇 員 君, 名 巽 泊,… |
Bia 12, bia 14 |
| 71 | Ma liệu 麻 料 |
…, 留 稍 麻 料 庄 為 三 寶 物. | Bia 27 |
| 72 | Ma lôI 麻 雷 | … 並 范 氏 麻 雷 及 女 阮 氏 卯 施 陀 琴 田 一 坎. 在 利 仁 路 麻 雷 鄉 支 封 社 塊 坊,… |
Bia 13, Bia 24 |
| Âm Việt | Chữ Nôm | Âm Hán Việt | Nghĩa |
| ẢI | 隘 | Ải | Chật hẹp |
| Bà | 婆 | Bà | Bà già |
| Cơ | 基 | Cơ | Nền, gốc |
| Đầu | 頭 | Đầu | Bậc cao nhất |
| Đê | 堤 | Đê | Bờ ngăn nước |
| Ông | 翁 | Ông | ông già |
|
1.2 Loại chữ mượn hình, mượn âm, không mượn nghĩa:
|
| Âm Việt | Chữ Nôm | Âm Hán Việt | Biểu nghĩa Việt |
| Ba | 波 | Ba | Số 3 |
| Cỗu | 求 | Cầu | Cây cầu |
| Chàng | 撞 | Chàng | Chàng |
| Chợ | 助 | Trợ | Chợ búa |
| Đình | 停 | Đình | Nơi thờ thánh thần |
| Đổ | Đổ | đổ nghiêng | |
| Đồng | 同 | Đồng | Cánh đồng |
| Đống | 棟 | Đống | Chồng chất |
| Đường | 唐 | Đường | Con đường |
| Hào | 豪 | Hào | Con nước |
| Na | 那 | Na | Cây na |
| Túc | 粟 | Túc | |
| Vực | 域 | Vực | Nơi hố sâu |
|
1.3 Loại chữ mượn hình, không mượn nghĩa, đọc chệch âm:
|
| Âm Việt | Chữ Nôm | Âm Hán Việt | Biểu nghĩa Việt |
| Bờ | 皮 | Bì | bờ sông |
| Chùa | 廚 | Trù | Chùa thờ Phật |
| Cửa | 舉, | Cử | Cửa ra vào |
| Làng | 廊 | Lang | làng xóm |
| Ma | 麻 | Ma | Ma |
| Ngõ | 午 | Ngọ | đường nhỏ trong làng |
| Nhà | 茹 | Như | nhà ở |
| Sào | 高 | Cao | đơn vị đo |
| Âm Việt | Chữ Nôm | Âm Hán Việt | Biểu nghĩa Việt |
| Đìa | 池 | Trì | đầm |
| Khe | 溪 | Khê | lạch nước |
| Phướn | 幡 | Phan | lá cờ |
| Sen | 蓮 | Liên | hoa sen |
| Âm Việt | Bộ thủ | Chữ Hán | Chữ Nôm |
| Ao | 幼 | ||
| Bến | |||
| Bơi | 悲 | ||
| Cành | 木 | 更 | |
| Chài | 糸 | 才 | |
| Dởu | 酉 | ||
| Đồng | 土 | 同 | |
| Đồng | 同 | 洞 | |
| Đường | 土 | 唐 | 塘 |
| Nành | 宁 | ||
| Nhe | 土 | 而 | |
| Sông | |||
| Tám | 米 | 參 | 糝 |
|
2.2 Ghép một bộ thủ với một chữ Hán viết bớt nét:
|
| Âm Việt | Bộ thủ | Chữ viết bớt nét | Chữ Nôm |
| Cây | 木 | 該 | |
| Ngăn | 土 | 銀 | |
| Rặng | 土 | 鄧 | |
| Rộc | 祿 | 淥 |
| STT | Âm đọc | Mã chữ | Ngữ cảnh | Năm | Số bia |
| 1 | Ả | 婀 |
Nhất sở Mộ ả xứ điền Quận chúa Ả |
1593 1567 |
2196 5802 |
| 2 | Ai | 埃 | Dựng dợ chào ai tiếng pháp chung | 1487 | 11765 |
| 3 | Ao | 幻 |
Nhất sở Ao Cá xứ điền Nhất sở Mả Ao điền |
1540 1569 |
8294 7852 |
| 4 | Ăn | Nhất sở Ăn Khách xứ điền | 1544 | 1854 | |
| 5 | Ba | 巴 | Ngã ba trung đoạn điền | 1569 | 7852 |
| 6 | Bà | 婆 | Bà Chào, bà Hỏi Cả, bà Lễ Nghi, bà Ty | 1569 | 5802 |
| Bãi | 罷 |
Nhất sở Bãi La xứ Nhất sở Bãi Ná xứ |
1575 1540 |
892-3 8294 |
|
| 7 | Bên | 边 | Nhất sở Bên Đình trì | 1583 | 8534 |
| 8 | Bến | Bến Xoan xứ | 1587 | 4368 | |
| 9 | Bốn | Nhất sở Mả Bốn xứ điền tam mẫu | 1584 | 43024 | |
| 10 | Buồm | 帆 | Trong thủa tỉnh phương buồm thuận tới | 1717 | 1959 |
| 11 | Bước | Đùn đùn đạo ngạn bước thênh thênh | 1717 | 1959 | |
| 12 | Cá | 个 - |
Tây cận Cá Đê xứ Nhất sở Ao Cá xứ điền |
1473 1540 |
4486 8294 |
| 13 | Cả | 奇 哿 - |
Đốc Hành xã Mả Cả xứ Ông Cả Dịch Cả xứ |
1572 1569 1587 |
9869 5802 4368 |
| 14 | Cạn | - |
Nhất sở Cạn xứ Nhất sở Bãi Cạn xứ điền |
1570 1540 |
12813 8294 |
| 15 | Càng | 強 | Đức thịnh càng ngày càng hiển ứng | 1698 | 7881 |
| 16 | Cát | 葛 | Toạ lạc Bến Cát xứ điền | 1579 | 10286 |
| 17 | Cầu | 求 橋 |
Nhất sở Cầu Chằm điền Nhất sở Cầu Quẩy xứ điền |
1565 1540 |
16926 8294 |
| 18 | Cây | Nhất sở Cây Gạo xứ | 1589 | 10499 | |
| 19 | Chào | 朝 嘲 |
Líu lo chào khách vẹt thay đồng Bà Chào |
1487 1569 |
11765 5802 |
| 20 | Chằm | 沉 | Nhất sở Chằm Sâu xứ | 1589 | 10499 |
| 21 | Chân | 真 | Nhất sở Chân Cờ xứ | 1562 | 10067 |
| 22 | Chim | 占 | Nhất sở Con Chim xứ điền | 1591 | 2697 |
| 23 | Chiêm | 沾 | Nhất sở Đống Chiêm thu điền | 1583 | 8534 |
| 24 | Cho | 朱 - |
Cho biết cơ mầu mãnh chẳng vong Đem tám bạc cho chúng tôi |
1487 1657 |
11765 1939 |
| 25 | Chợ | 助 | Nhất sở Cầu Chợ xứ điền | 1572 | 2703 |
| 26 | Chùa | 廚 | Nhất sở Cửa Chùa điền | 1593 | 2196 |
| 27 | Chúng | 眾 | Chúng tôi | 1657 | 1939 |
| 28 | Con | 昆 | Nhất sở Con Chim xứ điền | 1591 | 2697 |
| 29 | Còn | 群 | Còn Phật còn làng còn tượng đấy | 1731 | 5249 |
| 30 | Cờ | 旗 | Nhất sở Chân Cờ xứ | 1562 | 10067 |
| 31 | Cụ | 具 | Xã thôn trưởng cụ Bá cập Lê Đức Giáo | 1539 | 31711 |
| 32 | Cúi | 檜 | Nhất sở Nội Tổ Cúi xứ điền | 1562 | 10067 |
| 33 | Cửa | 舉 - - - - |
Tây cận Cửa Miếu điền Nhất sở Cửa Miếu xứ Nhất sở Cửa Chùa điền Cửa quán xứ Cửa đình xứ Trời xuân vằng vặc hoa kề cửa |
1473 1570 1593 1583 - 1717 |
4486 12813 2196 8534 - 1959 |
| 34 | Da | 椰 | Nhất sở Bãi Da xứ điền | 1540 | 8294 |
| 35 | Dấu | 鬥 | Đành thay đành lạnh dấu đăng hương | 1698 | 7881 |
| 36 | Dĩ | 已 | Bà Dĩ | 1567 | 5802 |
| 37 | Dòng | Ngang đây suất lộ trịnh bên dòng | 1487 | 11765 | |
| 38 | Duối | 耒 | Nhất sở Cây Duối xứ điền | 1540 | 8294 |
| 39 | Dựng | Nhất sở Dựng Đình xứ | 1531 | 9139 | |
| 40 | Dưới | Dưới trần lòng thấy lòng thêm hậu | 1731 | 5249 | |
| 41 | Đa | 栘 | Nhất sở Cây Đa xứ | 1589 | 10499 |
| 42 | Đành | 停 | Đành thay đành lạnh dấu đăng hương | 1698 | 7881 |
| 43 | Đất | 坦 | Toạ lạc Đường Đất xứ điền | 1579 | 10286 |
| 44 | Đầu | 頭 | Mả đầu xứ điền | 1544 | 1854 |
| 45 | Đây | 低 | Ngang đây suất lộ trịnh bên dòng | 1487 | 11765 |
| 46 | Đình | 亭 | Nhất sở Đình Cả xứ | 1591 | 2697 |
| 47 | Đem | Đem tám bạc đến cho chúng tôi | 1657 | 1939 | |
| 48 | Đê | 堤 | Tây cận Cá Đê xứ | 1473 | 4486 |
| 49 | Đo | 多 | Bà Đo | 1567 | 5802 |
| 50 | Đổ | 睹 | Nhất sở Cầu Đổ xứ điền | 1591 | 2696 |
| 51 | Đồng | 同 洞 |
Ông Đồng tam mẫu, Già Đồng thập tam mẫu Đồng ách xứ |
1513 1547 |
3675 27009 |
| 52 | Đống | 凍 棟 |
Nhất sở Đống Nước xứ Nhất sở Đống Nhụy xứ điền Đống Mộ xứ |
1531 1540 1583 |
9139 8294 8534 |
| 53 | Đùn | Đùn đùn đạo ngạn bước thênh thênh | 1717 | 1959 | |
| 54 | Đưa | Sực nức đưa hoa hương mượn gió | 1487 | 11765 | |
| 55 | Đường | 塘 | Tọa lạc Đường Đất xứ điền | 1579 | 10286 |
| 56 | Em | 淹 | Nam tử em Thụ Thành | 1567 | 5802 |
| 57 | Gạo | - |
Nhất sở Cây Gạo xứ Nhất sở Cây Gạo xứ điền |
1589 1562 |
10499 10067 |
| 58 | Già | 伽 | Ông Đồng tam mẫu, Già Đồng thập tam mẫu | 1513 | 3675 |
| 59 | Giãi | Gió thụy hiu hiu nguyệt giãi mành | 1717 | 1959 | |
| 60 | Gió | Gió thụy hiu hiu nguyệt giãi mành | 1717 | 1959 | |
| 61 | Giờ | 除 | Tháng Hai giờ Thân | 1657 | 1939 |
| 62 | Gồm | Vẹn gồm khoa lục lục kim cương | 1698 | 7881 | |
| 63 | Hay | Nguyễn Thị Hay | 1586 | 7963 | |
| 64 | Hỏi | Bà Hỏi Cả Hỏi rằng |
1583 1657 |
8534 1939 |
|
| 65 | Kề | Trời xuân vằng vặc hoa kề cửa | 1717 | 1959 | |
| 66 | Kho | 庫 | Nhất sở Kho Đồng xứ điền | 1562 | 10067 |
| 67 | Khuyên | 涓 | Đã khuyên Sơn Lộ xã nhân | 1657 | 1939 |
| 68 | Làn | 瀾 | Nhất sở Ngoài Làn xứ điền | 1540 | 8294 |
| 69 | Làng | 廊 | Đầu Làng xứ | 1583 | 8534 |
| 70 | Láu | 老 | Tứ Kỳ xã danh Láu san | 1578 | 8518 |
| 71 | Líu | Líu lo chào khách vẹt thay đồng | 1487 | 11765 | |
| 72 | Lo | Líu lo chào khách vẹt thay đồng | 1487 | 11765 | |
| 73 | Lục | 綠 | Nhất sở Lục Dục xứ | 1589 | 10499 |
| 73 | Ma | 麻 - |
Tha Ma xứ Tha Ma xứ |
1473 1583 |
4486 8534 |
| 74 | Mà | 麻 | Mà thôi | 1657 | 1939 |
| 75 | Mả | 麻 |
Nhất sở Mả Bốn xứ điền tam mẫu Nhất sở Mả Niệm xứ |
1584 1593 |
43024 2196 |
| 76 | Mạn | 漫 | Bà Mạn | 1567 | 5802 |
| 77 | Mảng | Mảng vui Thiên Phúc cảnh thiên thành | 1717 | 1959 | |
| 78 | Mành | 甍 | Gió thuỵ hiu hiu nguyệt giãi mành | 1717 | 1959 |
| 79 | Mấy | Gấp mấy trần gian mấy thế thường | 1698 | 7881 | |
| 80 | Mòng | 蒙 | Nhất sở Mòng xứ | 1589 | 10499 |
| 81 | Mở | Cả mở tượng đồ đồ tuệ chiếu | 1698 | 7881 | |
| 82 | Một | 蔑 | Kẻ Sơn Lộ đem một tráp bạc đến | 1657 | 1939 |
| 83 | Mụ | 姥 | Nhất sở Mả Mụ xứ | 1570 | 12813 |
| 84 | Muống | Nhất sở Muống xứ | 1589 | 4092 | |
| 85 | Mượn | Sực nức đưa hoa hương mượn gió | 1487 | 11765 | |
| 86 | Này | 尼 | Năm này | 1657 | 1939 |
| 87 | Nào | Ngày nào | 1657 | 1939 | |
| 88 | Ngã | 我 - |
Ngã ba trung đoạn điền Tọa lạc Ngã Ba xứ |
1569 1579 |
7852 10286 |
| 89 | Ngày | Đức thịnh càng ngày càng hiển ứng | 1698 | 7881 | |
| 90 | Ngâm | 吟 | Nhất sở Ngâm Thuyền hạ điền | 1569 | 7852 |
| 91 | Ngõ | 午 - |
Nhất sở Ngõ Sau xứ Nhất sở Ngõ Đình xứ |
1544 1591 |
1864 2696 |
| 92 | Ngòi | Nhất sở Cửa Ngòi xứ | 1544 | 1864 | |
| 93 | Ngợi | 議 | Tiệc vầy ngâm ngợi khúc long bình | 1717 | 1959 |
| 94 | Người | Người phủ lại Văn Trạch nam | 1657 | 1939 | |
| 95 | Nhà | 茹 | Nhất sở Nhà Lượng xứ | 1589 | 10499 |
| 96 | Nhủ | Nhủ đoàn tự đắc mời du đến | 1487 | 11765 | |
| 97 | Nùi | Nhất sở Nùi Làng xứ điền | 1587 | 4368 | |
| 98 | Nức | Sực nức đưa hoa hương mượn gió | 1487 | 11765 | |
| 99 | Nước | 渃 | Nhất sở Đống Nước xứ | 1531 | 9139 |
| 100 | Quai | 乖 | Nhất sở Quai Vạc xứ | 1537 | 9139 |
| 101 | Quan | 觀 | Cửa quan xứ điền | 1583 | 8534 |
| 102 | Quẩy | Nhất sở Quẩy xứ điền | 1540 | 8294 | |
| 103 | Rày | Theo rày mà thôi | 1657 | 1939 | |
| 104 | Ràng | Sắc ánh từ vân sắc rỡ ràng | 1698 | 7881 | |
| 105 | Rằng | 浪 | Người phủ lại Văn Trạch nam khẩu vị rằng | 1657 | 1939 |
| 106 | Rỡ | Sắc ánh từ vân sắc rỡ ràng | 1698 | 7881 | |
| 107 | Rộc | Rộc rục xứ | 1589 | 4092 | |
| 108 | Sãi | 仕 士 |
Sãi vãi Thiện sãi |
1564 | 13320 |
| 109 | Sau | 婁 |
Nhất sở Ngõ Sau xứ Chúng tôi chẳng biết đến ngày sau |
1544 1657 |
1864 1939 |
| 110 | Săm | 森 | Bà Săm | 1567 | 5802 |
| 111 | Sâu | Nhất sở Chằm Sâu xứ | 1589 | 10499 | |
| 112 | Sông | - |
Nhất sở Sông Vĩ xứ Tọa lạc Ngoại Sông xứ |
1589 1579 |
10499 10286 |
| 113 | Suối | Nhất sở Lày Suối | 1587 | 3179 | |
| 114 | Sực | 矗 | Sực nức đưa hoa hương mượn gió | 1487 | 11765 |
| 115 | Tai | 腮 | Nhất sở Ông Tai xứ | 1591 | 2696 |
| 116 | Tay | Nhất sở Tay Voi điền | 1593 | 2196 | |
| 117 | Tám | 糝 | Nguyễn Thị Tám | 1586 | 7963 |
| 118 | Tẩy | 洗 | Tọa lạc Tẩy Anh xứ | 1579 | 27009 |
| 119 | Tiệc | 席 | Tiệc vầy ngâm ngợi khúc long bình | 1717 | 1959 |
| 120 | Tiếng | Dặng hỏi chào ai tiếng pháp chung | 1487 | 11765 | |
| 121 | Tha | 他 - |
Tha Ma xứ Tha Ma xứ |
1473 1562 |
4485 10067 |
| 122 | Tháng | 倘 | Tháng Hai giờ Thân | 1657 | 1939 |
| 123 | Thay | 台 | Líu lo chào khách vẹt thay đồng | 1487 | 11765 |
| 124 | Thênh | 聲 | Đùn đùn đạo ngạn bước thênh thênh | 1717 | 1959 |
| 125 | Thôi | 退 | Mà thôi | 1657 | 1939 |
| 126 | Thủa | 課 | Trong thủa tỉnh phương buồm thuận tới | 1717 | 1959 |
| 127 | Tới | 細 | Trong thủa tỉnh phương buồm thuận tới | 1717 | 1959 |
| 128 | Trải | Trải xem tự cổ ai đành lanh | 1729 | 24388 | |
| 129 | Trong | 工 | Trong thủa tỉnh phương buồm thuận tới | 1717 | 1959 |
| 130 | Trời | Trời xuân vằng vặc hoa kề cửa | 1717 | 1959 | |
| 131 | Trông | Than thán nhân cơ trông vời vợi | 1717 | 1959 | |
| 132 | Trùm | Trùm trưởng | 1531 | 9139 | |
| 133 | Vạc | 域 | Quai Vạc xứ | 1537 | 9139 |
| 134 | Vãi | 娓 | Hội hữu vãi, Thiện vãi | 1564 | 13320 |
| 135 | Vặc | 域 | Trời xuân vằng vặc hoa kề cửa | 1717 | 1959 |
| 136 | Vẫn | 勿 | Bàng nhân thận vẫn thuyết tam sinh | 1465 | 11766 |
| 137 | Vầy | 圍 | Tiệc vầy ngâm ngợi khúc long bình | 1717 | 1959 |
| 138 | Vẹn | 院 | Vẹn gồm khoa lục lục kim cương | 1698 | 7881 |
| 139 | Vẹt | Líu lo chào khách vẹt thay đồng | 1487 | 11765 | |
| 140 | Voi | Nhất sở Tay Voi điền | 1593 | 2196 | |
| 141 | Vời | 位 | Than thán nhân cơ trông vời vợi | 1717 | 1959 |
| 142 | Vợi | 位 | Than thán nhân cơ trông vời vợi | 1717 | 1959 |
| 143 | Vui | 盃 | Mảng vui Thiên Phúc cảnh thiên thành | 1717 | 1959 |
| 144 | Vườn | 園 | Xứ Vườn Bến | 1544 | 1854 |
|
|
| STT | Tác giả | Số thứ tự xếp theo bài viết |
| 1 | Thế Anh | 38 |
| 2 | Trần Thị Kim Anh | 1 |
| 3 | Việt Anh | 73 |
| 4 | Nguyễn Khắc Bảo | 58 |
| 5 | Hoàng Hồng Cẩm | 7 |
| 6 | Nguyễn Tài Cẩn | 75 |
| 7 | Bùi Văn Chất | 9 |
| 8 | Đào Phương Chi | 39 |
| 9 | Trần Bá Chí | 27, 42 |
| 10 | Nguyễn Tuấn Cường | 14 |
| 11 | Nguyễn Xuân Diện | 72 |
| 12 | Trần Trọng Dương | 8 |
| 13 | Lê Tiến Đạt | 21 |
| 14 | Bùi Xuân Đính | 78 |
| 15 | Phạm Hoàng Giang | 6 |
| 16 | Golưgina K. I. | 53 |
| 17 | Nguyễn Thị Bích Hải | 44 |
| 18 | Lã Minh Hằng | 67 |
| 19 | Đỗ Thị Hảo | 40 |
| 20 | Đỗ Thu Hiền | 28 |
| 21 | Trần Thị Giáng Hoa | 4, 71 |
| 22 | Kiều Thu Hoạch | 17 |
| 23 | Nguyễn Quang Hồng | 36 |
| 24 | Trần Quang Huy | 50 |
| 25 | Trần Thu Hường | 55 |
| 26 | Vương Thị Hường | 49 |
| 27 | John Balaban | 22 |
| 28 | Nguyễn Thế Khang | 29 |
| 29 | Trần Xuân Ngọc Lan | 45 |
| 30 | Đỗ Phương Lâm | 68 |
| 31 | Nguyễn Thị Lâm | 47, 74 |
| 33 | Hoàng văn Lâu | 31 |
| 34 | Phong Lê | 12, 64 |
| 35 | Đặng Văn Lộc | 54 |
| 36 | Nguyễn Công Lý | 34 |
| 37 | Trịnh Khắc Mạnh | 11, 69 |
| 38 | Đinh Văn Minh | 23 |
| 39 | Đỗ Hoài Nam | 66 |
| 40 | Nguyễn Thúy Nga | 48 |
| 41 | Trần Nghĩa | 76 |
| 42 | Vũ Nhân | 81 |
| 43 | Nguyễn Tá Nhí | 16, 20, 60 |
| 44 | Hà Thiên Niên | 32 |
| 45 | Cung Diên Ninh | 43 |
| 46 | Duy Phi | 51 |
| 47 | Hồng Phi - Hương Nao | 33 |
| 48 | Nguyễn Đình Phức | 62 |
| 49 | Nguyễn Cảnh Phức | 37 |
| 50 | Tôn Diễn Phong | 46 |
| 51 | P.V | 26, 65, 77, 82, 24, 25 |
| 52 | Trương Đức Quả | 79 |
| 53 | Lê Văn Quán | 5, 30 |
| 54 | Tạp chí Hán Nôm | 13 |
| 55 | Trần Thị Băng Thanh | 52 |
| 56 | Nguyễn Hoàng Thân | 57 |
| 57 | Phương Lập Thiên | 70 |
| 58 | Nguyễn Phương Thoan | 3 |
| 59 | Đinh Khắc Thuân | 10, 59 |
| 60 | Lê Toan | 15 |
| 61 | Nguyễn Đức Toàn | 61 |
| 62 | Đào Thái Tôn | 35 |
| 63 | Nguyễn Minh Tuân | 80 |
| 64 | Nguyễn Quảng Tuân | 41 |
| 65 | Đàm Chí Từ | 56 |
| 66 | Nguyễn Minh Tường | 63 |
| 67 | Lê Quốc Việt - Nguyễn Đạt Thức | 18 |
| 68 | Nguyễn Công Việt | 19 |
| 69 | Phạm Thùy Vinh | 2 |
| TT | Tên bài | Tác giả | Số /năm |
| 1 | Bia Hậu ở Việt Nam | Trần Thị Kim Anh | 3/04 |
| 2 | Bia Trăn Tân từ lệ và lệ tế thần dưới thời Hồng Đức | Phạm Thùy Vinh | 5/04 |
| 3 | Bức trướng mừng Tiến sĩ Nguyễn Hữu Điển vinh quy | Nguyễn Phương Thoan | 1/04 |
| 4 | Bước đầu tìm hiểu cách dịch cấu trúc bị động trong Truyền kỳ mạn lục giải âm | Trần Trọng Dương | 3/04 |
| 5 | Bước đầu tìm hiểu chữ Nôm trong các bản văn khắc thời Lý - Trần | Trần Thị Giáng Hoa | 6/04 |
| 6 | Bước đầu tìm hiểu luân lý đạo đức trong truyền thống văn hóa Nho gia | Lê Văn Quán | 2/04 |
| 7 | Bước đầu tìm hiểu văn bản Lượn Slương của dân tộc Tày - Nùng | Phạm Hoàng Giang | 4/04 |
| 8 | Bước đầu tìm hiểu vấn đề “môtíp” bát cảnh trong thơ chữ Hán Việt Nam | Hoàng Hồng cẩm | 2/04 |
| 9 | Chữ Hán trên tráp gỗ ở Bảo tàng Xô Viết Nghệ Tĩnh | Bùi Văn Chất | 5/04 |
| 10 | Chữ Nôm trên văn bia thời Lê (thế kỷ XV - XVIII) | Đinh Khắc Thuân | 6/04 |
| 11 | Chữ Nôm và văn học chữ Nôm | Trịnh Khắc Mạnh | 6/04 |
| 12 | Chữ viết và yêu cầu xây dựng một nền quốc văn mới ở Việt Nam vào nửa đầu thế kỷ XX | Phong Lê | 5/04 |
| 13 | Cùng Cộng tác viên Tạp chí Hán Nôm | Tạp chí Hán Nôm | 1/04 |
| 14 | Đi tìm Lâm Nọa Phu (Người san cải nên bản Kiều Nôm 1870) | Nguyễn Tuấn Cường | 3/04 |
| 15 | Đọc ức Trai thi tập của Lê Cao Phan | Lê Toan | 2/04 |
| 16 | Giá trị đích thực của sử liệu trong văn bản Nôm | Nguyễn Tá Nhí | 6/04 |
| 17 | Góp ý về hai bài trâm uống trà ở chùa Một Cột | Kiều Thu Hoạch | 5/04 |
| 18 | Hai bài châm uống trà ở chùa Một Cột | Lê Quốc Việt Nguyễn Đạt Thức |
3/04 |
| 19 | Hình dấu Tỷ ấn trên các lệnh chỉ của bảy chúa Trịnh thời Lê Trung hưng | Nguyễn Công Việt | 3/04 |
| 20 | Họ Lê Trung ở Hoằng Hóa, một dòng họ giàu truyền thống văn hóa yêu nước | Nguyễn Tá Nhí | 5/04 |
| 21 | Họ Tạ ngõ Ô Y | Lê Tiến Đạt | 5/04 |
| 22 | Hội Bảo tồn di sản chữ Nôm | John Balaban | 6/04 |
| 23 | Hội thảo khoa học quốc tế về giao lưu văn hóa Trung - Việt | Đinh Văn Minh | 1/04 |
| 24 | Hội thảo quốc tế về chữ Nôm | P.V | 6/04 |
| 25 | Hội thảo quốc tế về Nho giáo ở Việt Nam | P.V | 6/04 |
| 26 | Hội thảo Việt Nam học lần thứ 2 | P.V | 4/04 |
| 27 | Hoa hồng trong tâm hồn hai nhà thơ vĩ đại | Trần Bá Chí | 2/04 |
| 28 | Hợp tuyển văn học trung đại Việt Nam (Tập Một) - Sách mới với tư liệu Hán Nôm nguyên gốc - cập nhật | Đỗ Thu Hiền | 5/04 |
| 29 | Khảo sát sơ bộ kho sách chữ Nôm ở Thư viện Quốc gia Việt Nam | Phạm Thế Khang | 6/04 |
| 30 | Lại bàn về “Tam giáo đồng nguyên” | Lê Văn Quán | 5/04 |
| 31 | Lê Khắc Cẩn, một tâm hồn thơ một tấm lòng yêu nước | Hoàng văn Lâu | 2/04 |
| 32 | Lược khảo về thư tịch cổ Việt Nam du nhập vào Trung Quốc | Hà Thiên Niên | 1/04 |
| 33 | Mấy bài thơ chữ Hán đề ở Động Kính Chủ (xã Phạm Mạnh, huyện Kinh Môn, Hải Dương) | Hồng Phi - Hương Nao | 2/04 |
| 34 | Mấy nét đặc sắc về nghệ thuật của văn học Phật giáo | Nguyễn Công Lý | 2/04 |
| 35 | Một băn khoăn về văn bản Duy Minh Thị 1872 | Đào Thái Tôn | 4/04 |
| 36 | Một số vấn đề và khía cạnh nghiên cứu chữ Nôm | Nguyễn Quang Hồng | 6/04 |
| 37 | Một cách tiếp cận bài thơ Phong kiều dạ bạc | Nguyễn Cảnh Phức | 5/04 |
| 38 | Một vài ý kiến về cuốn 300 bài thơ Việt chữ Hán | Thế Anh | 1/04 |
| 39 | Mục lục tác giả, bài viết đăng trên Tạp chí Hán Nôm năm 2004 | Đào Phương Chi | 6/04 |
| 40 | Nét đẹp lệ làng - vùng chiêm trũng Phú Xuyên | Đỗ Thị Hảo | 3/04 |
| 41 | Nên tìm hiểu cho chính xác bài thơ Chiều tối (Mộ) trong tập Nhật ký trong tù của Chủ tịch Hồ Chí Minh | Nguyễn Quảng Tuân | 6/04 |
| 42 | Ngọc phả các vua triều Lê | Trần Bá Chí | 5/04 |
| 43 | Nguồn gốc cách gọi Trạng nguyên, Bảng nhãn, Thám hoa | Cung Diên Ninh | 2/04 |
| 44 | Những nét tương đồng và dị biệt của ba thể thơ tuyệt cú, haikư và lục bát | Nguyễn Thị Bích Hải | 5/04 |
| 45 | Sách Đường thi tuyệt cú diễn ca | Trần Xuân Ngọc Lan | 3/04 |
| 46 | Sự truyền bá, phát triển và biến đổi của tư tưởng Nho gia ở Việt Nam | Tôn Diễn Phong | 4/04 |
| 47 | Tác giả Trịnh Doanh và Càn nguyên ngự chế thi tập | Nguyễn Thị Lâm | 5/04 |
| 48 | Tài liệu địa chí cổ viết về tỉnh Hải Dương | Nguyễn Thúy Nga | 6/04 |
| 49 | Tâm sự của Phạm Quí Thích qua các bài thơ về Thăng Long | Vương Thị Hường | 6/04 |
| 50 | Thể tài “thần quái” trong truyện Nôm Việt Nam | Trần Quang Huy | 4/04 |
| 51 | Thơ chữ Hán Hoàng Văn Hòe | Duy Phi | 1/04 |
| 52 | Thơ Lê Khắc Cẩn những năm tám mươi của thế kỷ XIX | Trần T. Băng Thanh | 4/04 |
| 53 | Tiễn đăng tân thoại và Truyền kỳ mạn lục | K. I. Golưgina | 3/04 |
| 54 | Tìm hiểu bài thơ Giang bạn độc bộ tầm hoa của Đỗ Phủ | Đặng Văn Lộc | 1/04 |
| 55 | Tìm hiểu đôi nét truyện thơ Nôm Tày - Nùng Toọng Tương | Trần Thu Hường | 3/04 |
| 56 | Tìm hiểu những cống hiến của người Việt và văn hóa Việt Nam đối với văn hóa Hán qua tư liệu Hán Nôm và sử liệu Trung Quốc | Đàm Chí Từ | 1/04 |
| 57 | Tìm hiểu về chữ “sở” ) trong tiếng Hán cổ | Nguyễn Hoàng Thân | 2/04 |
| 58 | Tìm hiểu về quả chuông cổ nhất xứ Kinh Bắc ở chùa Diên Phúc. | Nguyễn Khắc Bảo | 1/04 |
| 59 | Tục lệ ở phố chợ Kim Ngân | Đinh Khắc Thuân | 4/04 |
| 60 | Tục lệ phường Long Đằng xã Đông Ngạc | Nguyễn Tá Nhí | 2/04 |
| 61 | Từ một bản dịch đến vấn đề văn bản của Hoàng Việt địa dư chí. | Nguyễn Đức Toàn | 4/04 |
| 62 | Từ "Thi ngôn chí" đến thuyết "Mỹ thứ" đời Hán | Nguyễn Đình Phức | 1/04 |
| 63 | Trao đổi góp vài ý kiến với bài Về bài thơ gửi vợ thứ ba của Trần Thiện Chánh của Cao Tự Thanh | Nguyễn Minh Tường | 5/04 |
| 64 | Trở lại hành trình của nguyên tác Ngục trung nhật ký | Phong Lê | 3/04 |
| 65 | Triển lãm bản in cổ nhất thế giới | P.V | 3/04 |
| 66 | Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân văn Quốc gia 50 năm xây dựng và phát triển | Đỗ Hoài Nam | 1/04 |
| 67 | Văn bản Đại Nam quốc sử diễn ca hiện lưu giữ tại các Thư viện ở Hà Nội | Lã Minh Hằng | 4/04 |
| 68 | Văn hóa Hán Nôm - đôi điều suy ngẫm | Đỗ Phương Lâm | 1/04 |
| 69 | Viện Nghiên cứu Hán Nôm trong quá trình xây dựng và phát triển của Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân văn Quốc gia | Trịnh Khắc Mạnh | 1/04 |
| 70 | Về ảnh hưởng của Phật giáo Trung Quốc đối với Triều Tiên, Nhật Bản và Việt Nam | Phương Lập Thiên | 2/04 |
| 71 | Về bài biểu văn bằng chữ Nôm đầu đời Nguyễn | Trần Thị Giáng Hoa | 5/04 |
| 72 | Về bài Ngự chế Quốc âm từ khúc của Trịnh Sâm trong sách Bình Ninh thực lục | Nguyễn Xuân Diện | 1/04 |
| 73 | Về bản tấu: X ử trí Nam Kỳ lục tỉnh tấu nghĩ của Trần Sơn Lập | Việt Anh | 4/04 |
| 74 | Về các văn bản Hải Dương phong vật chí | Nguyễn Thị Lâm | 3/04 |
| 75 | Về hai bản Kiều Thái Bình | Nguyễn Tài Cẩn | 6/04 |
| 76 | Về hai cuốn sách mới xuất bản ở Trung Quốc trong thời gian gần đây: Việt Nam thông sử và Việt Nam văn học sử | Trần Nghĩa | 2/04 |
| 77 | Về Hoàng Thành Thăng Long | P.V | 4/04 |
| 78 | Về số lượng ‘’Tiên công’’ ở khu Hà Nam (huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh) qua một số tài liệu Hán Nôm | Bùi Xuân Đính | 5/04 |
| 79 | Về sự khác biệt của một số mã chữ Nôm giữa hai bản in sách Thiền tông bản hạnh | Trương Đức Quả | 4/04 |
| 80 | Về tác phẩm truyện thơ Tày - Nùng Lưu Đài - Hán Xuân | Nguyễn Minh Tuân | 3/04 |
| 81 | Vua Khang Hi với việc biên soạn bộ Khang Hi tự điển | Vũ Nhân | 1/04 |
| 82 | Vĩnh biệt nhà thơ, nhà nghiên cứu Ngô Linh Ngọc | P.V | 2/04 |