| Từ gốc Hán Việt | Được ghi bằng | Xuất xứ |
| 檀 Đàn (Bạch Đàn) | · | Chí cao chẳng bảo ai hay Vượt qua Ngô quốc lấy cây bạch đàn. (Ngọc hoa cổ tích truyện, tr.7) |
| 後 Hậu (Hậu đường) | 厚 | Viên ngoại nghe đẹp dạ danh, Hậu đường bàn bạc tống hành nữ nhi. (Song phượng kỳ duyên, tr.15) |
| Từ gốc Hán Việt | Được ghi bằng | Xuất xứ |
| 堂 堂 Đường đường | 當 唐 Đương đường | Nói rồi truyền gọi lại nha, Đường đường như hết nỗi xa lỗ gần |
| · |
丁 丁 Đinh đinh | Đinh ninh một việc đồng sàng, Chuyện riêng lại phụ mấy hàng dặm sau. (Nhị độ mai diễn ca tr.5, và 82). |
| Từ gốc Hán Việt | Được ghi bằng | Xuất xứ |
| 禀 bẩm | Hoặc mấy người riêng bẩm chí cao mà hay nỗ lực lập công, ắt lại chịu âm thưởng nay càng hậu. (Canh Xuân thân nghĩ diệu quận quân thứ Quốc âm hiểu văn, tr.20)(5) | |
| 呈 Trình | Cùng nhau bàn mảnh trong nhà Xuân Sinh mách lẻo trình bà phu nhân. (Nhị độ mai diễn ca, tr.89) |
| TT | Tác phẩm và tổng số từ gốc Hán Việt | Trường hợp a |
Trường hợp b |
Trường hợp c |
| 1 | Ức Trai Quốc âm thi tập (2.3000) | 10 | ||
| Tỷ lệ | 0.48% | |||
| 2 | Nhị độ mai diễn ca | 5 | 4 | 3 |
| Tỷ lệ | 0.69% | 0.55% | 0.4% | |
| 3 | Ngọc Hoa cổ tích truyện (438) | 3 | 1 | |
| 0.68% | 0.2% | |||
| 4 | Quan âm chú giải tân truyện (540) | 4 | 1 | 2 |
| Tỷ lệ | 0.7% | 0.18% | 0.36% | |
| 5 | Kim Vân Kiều tân truyện (3.510) | 21 | 1 | |
| Tỷ lệ | 0.5% | 0.02% |
| Nguồn tư liệu | Thứ tự các dị bản | CHỮ | Ghi chú | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
| A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 |
1 2 3 4 5 6 0 |
nam nam nam nam nam nam 0 |
quốc quốc quốc quốc quốc bắc 0 |
sơn sơn sơn sơn sơn phong 0 |
hà hà hà hà hà cương 0 |
nam nam nam nam nam các 0 |
đế đế đế đế đế biệt 0 |
cư cư cư cư cư cư 0 |
không chép |
| B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 B10 |
7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 |
nam nam nam nam nam nam nam nam nam nam |
quốc quốc quốc quốc quốc quốc quốc quốc quốc quốc |
sơn sơn sơn sơn sơn sơn sơn sơn sơn sơn |
hà hà hà hà hà hà hà hà hà hà |
nam nam nam nam nam nam nam nam nam nam |
đế đế đế đế đế đế đế đế đế đế |
cư cư cư cư cư cư cư cư cư cư |
|
| C | 17 | nam | quốc | sơn | hà | nam | đế | cư | |
| D | 18 | nam | quốc | sơn | hà | nam | đế | cư | |
| E | 19 | nam | quốc | sơn | hà | nam | đế | cư | |
| G | 20 | nam | quốc | sơn | hà | nam | đế | cư | |
| H | 21 | nam | quốc | sơn | hà | nam | đế | cư | |
| K | 22 | nam | quốc | sơn | hà | nam | đế | cư | |
| L | 23 | nam | quốc | sơn | hà | nam | đế | cư | |
| M | 24 | nam | quốc | sơn | hà | nam | đế | cư | |
|
Bảng thống kê thứ hai
|
| Nguồn tư liệu | Thứ tự các dị bản | CHỮ | Ghi chú | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
| A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 |
1 2 3 4 5 6 0 |
tiệt tiệt tiệt tiệt tiệt tinh 0 |
nhiên nhiên nhiên nhiên nhiên phân 0 |
phân phân phân phân phân dực 0 |
định định định định định chẩn 0 |
tại tại tại tại tại tại 0 |
thiên thiên thiên thiên thiên thiên 0 |
thư thư thư thư thư thư 0 |
không chép |
| B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 B10 |
7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 |
tiệt tiệt hoàng hoàng tiệt hoàng hoàng tiệt tiệt tiệt |
nhiên nhiên thiên thiên nhiên thiên thiên nhiên nhiên nhiên |
dĩ dĩ dĩ dĩ dĩ dĩ dĩ phân phân phân |
định định định định định định định định định định |
tại tại tại tại tại tại tại thị tại m/chữ |
thiên thiên thiên thiên thiên thiên thiên thiên thiên thiên |
thư thư thư thư thư thư thư thư thư thư |
mất chữ thứ 5 |
| C | 17 | tiệt | nhiên | phân | định | tại | thiên | thư | |
| D | 18 | tiệt | nhiên | phân | định | tại | thiên | thư | |
| E | 19 | hoàng | thiên | phân | định | tại | thiên | thư | |
| G | 20 | hoàng | thiên | dĩ | định | tại | thiên | thư | |
| H | 21 | hoàng | thiên | tiệt | định | tại | thiên | thư | |
| K | 22 | đinh | ninh | dĩ | định | thị | thiên | thư | |
| L | 23 | tiệt | nhiên | phân | định | tại | thiên | thư | |
| M | 24 | tiệt | nhiên | phân | định | tại | thiên | thư | |
|
Bảng thống kê thứ ba
|
| Nguồn tư liệu | Thứ tự các dị bản | CHỮ | Ghi chú | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
| A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 |
1 2 3 4 5 6 0 |
như như như như như kinh 0 |
hà hà hà hà hà thôn 0 |
nghịch nghịch nghịch nghịch nghịch lang 0 |
lỗ lỗ lỗ lỗ lỗ dục 0 |
lai lai lai lai lai chân 0 |
xâm xâm xâm xâm xâm vô 0 |
phạm phạm phạm phạm phạm yếm 0 |
không chép |
| B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 B10 |
7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 |
như như như như như như như như như như như như như |
hà hà hà kim hà kim kim hà kim kim hà hà hà |
nghịch nghịch bắc nghịch bắc nghịch nghịch bắc nghịch nghịch nghịch nghịch nghịch |
tặc tặc lỗ tặc lỗ tặc tặc lỗ tặc tặc lỗ tặc tặc |
lai lai lai lai lai lai lai xâm thừa lai lai lai lai |
xâm xâm xâm công xâm công xâm nam giang công xâm xâm xâm |
phạm phạm phạm kích lược kích phạm chỉ hậu kích phạm phạm phạm |
|
| C | 20 | như | hà | nghịch | lỗ | lai | xâm | phạm | |
| D | 21 | như | hà | nghịch | lỗ | lai | xâm | phạm | |
| E | 22 | như | hà | nghịch | lỗ | lai | xâm | phạm | |
| G | 23 | như | hà | bắc | lỗ | lai | xâm | phạm | |
| H | 24 | như | hà | bắc | lỗ | lai | xâm | phạm | |
| K | 25 | vị | hà | nghịch | lỗ | lai | xâm | phạm | |
| L | 26 | như | hà | nghịch | lỗ | lai | xâm | phạm | |
| M | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | không chép |
|
Bảng thống kê thứ tư
|
| Nguồn tư liệu | Thứ tự các dị bản | CHỮ | Ghi chú | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
| A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 |
1 2 3 4 5 6 0 |
nhữ nhữ nhữ nhữ nhữ hội 0 |
đẳng bối đẳng đẳng đẳng kiến 0 |
hành hành hành hành hành trần 0 |
khan khan khan khan khan thanh 0 |
thủ thủ thủ thủ thủ tảo 0 |
bại bại bại bại bại thái 0 |
hư hư hư hư hư hư 0 |
không chép |
| B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 B10 |
7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 |
nhữ nhữ hội nhữ bạch nhữ nhữ bạch nhữ nhữ nhữ nhữ nhữ |
đẳng đẳng kiến đẳng nhẫn đẳng đẳng nhẫn đẳng đẳng đẳng đẳng đẳng |
hành hành trần hồi phiên hành hành phiên hành hành hành đồ hành |
khan khan tai khan thanh khan khan thành khan khan khan khan khan |
thủ thủ tận tặc phá phá thủ phá phá thủ thủ thủ thủ |
bại bại tảo chúng trúc bại bại trúc bại bại bại bại bại |
hư hư trừ hư dư hư hư dư hư hư hư hư hư |
|
| C | 20 | nhữ | đẳng | hành | khan | thủ | bại | hư | |
| D | 21 | nhữ | đẳng | hành | khan | thủ | bại | hư | |
| E | 22 | nhất | trận | phong | vân | tận | tảo | trừ | |
| G | 23 | hội | kiến | kinh | trần | tận | tảo | trừ | |
| H | 24 | nhữ | đẳng | hành | khan | thủ | bại | hư | |
| K | 25 | nhữ | đẳng | khô | hài | hạ | táng | thu | chữ “hạ” có lẽ là chữ “bất” |
| L | 26 | nhữ | đẳng | hành | khan | thủ | bại | hư | |
| M | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | không chép |
|
Bảng thống kê thứ năm
|
| Câu Chữ | I | số dị tự | II | Số dị tự | III | Số dị tự | IV | Số dị tự |
| 1 | nam 24* | 0 | tiệt 15 hoàng 8 đinh 1 | 2 | như 24 vị 1 kinh 1 | 2 | nhữ 19; nhĩ 1 hội 3; chất 1 bạch 2 | 4 |
| 2 | quốc 23 bắc 1 | 1 | nhiên 15 thiên 7 phân 1 ninh 1 | 3 | hà 19 kim 6 thôn 1 | 2 | đẳng 19; bối 1 kiến 3; trận 1 nhẫn 2 |
4 |
| 3 | sơn 23 phong 1 | 1 | phân 12; dực 1 dĩ 9; tiệt 1 định 1 | 4 | nghịch 20 bắc 5 lang 1 | 2 | hành 17; khô 1 phiên 2; đồ 1 trần 2; sinh 1 hồi 1; phong 1 | 7 |
| 4 | hà 23 cương 1 | 1 | định 22 phận 1 chẩn 1 | 2 | lỗ 15 tặc 10 dục 1 | 2 | khan 19; bại 1 thành 2; tai 1 thanh 1; vân trần 1 |
6 |
| 5 | nam 23 các 1 | 1 | tại 24 | 0 | lai 22; thừa 1; xâm 1; chân 1; phạm 1 | 4 | thủ 16; tặc 1; phá 4; tảo 1; tận 3; hạ 1 |
5 |
| 6 | đế 23 biệt 1 | 1 | thiên 24 | 0 | xâm 20; giang 1; công 3; vô 1; nam 1 | 4 | bại 18; thái 1; tảo 3; chứng 1; trúc 2; táng 1 |
5 |
| 7 | cư 24 | 0 | thư 24 | 0 | phạm 19; hậu 1; kích 3; chỉ 1; lược 1; yếm 1 |
5 | hư 20 trư 3 dư 2 thu 1 | 3 |
| Cộng | 5 | 11 | 21 | 34 | ||||
| STT | Tên nhà in | Niên đại | Số lượng tác phẩm | Thể loại tác phẨm |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Am Tế Xuyên(18) | ? - 1884 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 2 | An Khánh Tự | ? - 1860 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 3 | An Lạc Tự | 1842-1919 | 2 | Kinh Phật |
| 4 | An Ninh Tự | ? - 1840 - ? | 4 | Kinh Phật |
| 5 | An Quang Tự (Hải Dương, Hải Hưng) | ? - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 6 | An Thiện Đàn | ? - 1909 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 7 | Áng Hiên Hiệu (Hà Nội) | 1909 - 1923 | 5 | Văn học, Luật học, Toán học |
| 8 | Ba Lỗ Tự | ? - 1854 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 9 | Bà Đá tự | 1841 - 1929 | 3 | Kinh Phật |
| 10 | Bắc Văn Đường | ? - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 11 | Bài Lính Tự | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 12 | Báo Âm Tự | 1769 - 1848 | 3 | Kinh Phật |
| 13 | Báo Quốc Tự | ? - 1830 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 14 | Bảo Am Tự (Thái Bình) | ? - 1912 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 15 | Bảo Khám Tự (Nam Định, Hà Nam Ninh) | 1879 - 1929 | 4 | Kinh Phật |
| 16 | Bảo Khánh Từ | ? - 1924 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 17 | Bảo Phúc Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | ? - 1840 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 18 | Bảo Quang Tự (Bắc Ninh, Hà Bắc) | ? - ? | 3 | Kinh Phật |
| 19 | Bảo Thiện Đàn | 1910 - 1924 | 2 | Văn học |
| 20 | Bắc Thành Học Đường | ? - 1860 - ? | 2 | Văn học, Quân sự |
| 21 | Biệt Thự Long Cương (Cao Xuân Dục, Nghệ Tĩnh) | 1845 - 1851 | 5 | Văn học, Sử học |
| 22 | Bình Thiện Đàn | ? - 1914 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 23 | Càn Yên Tự (Hà Nội) | ? - 1847 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 24 | Cấn Trai Đường | ? - 1881 - ? | 1 | Văn học |
| 25 | Cát Linh Tự (Hà Nội) | ? - 1818 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 26 | Cát Thành Hiệu | ? - 1911 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 27 | Cẩm Văn Đường | 1866 - 1904 | 6 | Văn học, Kinh Phật, Đạo giáo |
| 28 | Công Thiện Đường | 1826 - 1901 | 5 | Văn học, Sử học |
| 29 | Châu Linh Từ | ? - 1910 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 30 | Châu Long Tự (Sơn Tây, Hà Nội) | ? - 1830 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 31 | Châu Vân Tự (Thái Bình) | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 32 | Chi Viên Tự | ? - 1772 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 33 | Chí Âu tự | ? - 1881 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 34 | Chí Thiện Đàn (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | ? - 1909 - ? | 2 | Sách Đạo giáo |
| 35 | Chiêu Bái Đường | ? - 1868 - ? | 1 | Sách Giáo dục |
| 36 | Chiên Thiền Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 37 | Chiêu Văn Đường | ? - 1888 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 38 | Chính Tâm Đan (Hải Dương, Hải Hưng) | ? - 1912 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 39 | Chính Thiện Đường (Bắc Giang, Hà Bắc ) | ? - 1911 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 40 | Chu Thiện Đường (Sơn Tây, Hà Nội) | ? - 1906 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 41 | Chú Phật Đường (Hà Nội) | ? - 1936 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 42 | Chuyết Hiên Hiệu | ? - 1873 - ? | 1 | Văn học |
| 43 | Chư Thiên Đàn (Thái Bình) | ? - 1920 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 44 | Diên Khánh Tự (Hà Nội) | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 45 | Diên Linh Tự | 1835 - 1853 | 2 | Kinh Phật |
| 46 | Diên Phu Tự (Bắc Giang, Hà Bắc) | ? - 1859 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 47 | Diệu Đế Tự | ? - 1772 - ? | 3 | Kinh Phật |
| 48 | Dụ Hợp Đường | ? - 1836 - ? | 1 | Văn học |
| 49 | Duyên Minh Tự | ? - 1817 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 50 | Duyệt Thi Đường | ? - 1850 - ? | 1 | Giáo dục |
| 51 | Dự Kinh Lầu | ? - ? | 1 | Văn học |
| 52 | Dương Sơn | ? - 1874 | 1 | Địa lý |
| 53 | Đường Mông Tự (Nam Định, Hà Nam Ninh) | ? - 1822 | 1 | Kinh Phật |
| 54 | Đa Bảo Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | 1665 - 1881 | 3 | Kinh Phật |
| 55 | Đa Văn Đường (Hà Nội) | 1946 - 1852 | 8 | Văn học, Kinh điển |
| 56 | Đại Bí Tự | 1792 - 1808 | 2 | Kinh Phật |
| 57 | Đại Giác Tự | ? - 1845 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 58 | Đại Nguyên Tự | ? - 1758 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 59 | Đại Quang Tự (Bắc Giang, Hà Bắc) | 1848 - 1857 | 4 | Kinh Phật |
| 60 | Đại Tâm Tự (Hải Dương, Hải Hưng) | ? - 1897 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 61 | Đại Thiện Bảo Chàng | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 62 | Đại Trứ Đường | ? - 1875 - ? | 2 | Văn học |
| 63 | Đại Văn Từ | ? - 1922 - ? | 1 | Kinh Đạo giáo |
| 64 | Đàm Học Đạo (Bắc Giang, Hà Bắc) | ? - 1911 - ? | 1 | Kinh Đạo giáo |
| 65 | Đảm Bái Đường | ? - 1861 - ? | 1 | Kinh điển học |
| 66 | Đắc Lập (Thừa Thiên - Nghĩa Bình) | ? - 1922 - ? | 2 | Văn học, Sử học |
| 67 | Đắc Nhật Đường | ? - ? | 1 | Kinh Đạo giáo |
| 68 | Đặng Tấn Ký (Hà Nội) | 1868 - 1876 | 6 | Văn học, Sử học |
| 69 | Địa Linh Tự | 1860 - 1865 | 4 | Kinh Phật |
| 70 | Đoan Nghiêm Tự (Hải Dương, Hải Hưng) | 1763 - 1903 | 4 | Kinh Phật |
| 71 | Đông Kinh (Hà Nội) | 1902 - 1927 | 3 | Văn học, Luật học |
| 72 | Đông Lạc Đàn (Nam Định, Hà Nam Ninh) | ? - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 73 | Đông Lạc Đường (Nam Định, Hà Nam Ninh) | ? - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 74 | Đông Cao Tự (Hải Dương, Hải Hưng) | 1810 - 1829 | 1 | Kinh Phật |
| 75 | Đồng Nhân Tự (Hải Dương, Hải Hưng) | 1866 - 1891 | 3 | Kinh Phật |
| 76 | Đồng Quang Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 77 | Đồng Văn Đường (Hà Nội) | 1826 - 1898 | 24 | Văn học, Sử học |
| 78 | Đồng Văn Trai (Hà Nội) | ? - 1851 - ? | 1 | Văn học |
| 79 | Đuốc Tuệ (Hà Nội) | ? - 1939 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 80 | Đức Tường (Hà Nội) | ? - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 81 | Gia Liễu Đường (Hà Nội) | 1822 - 1924 | 13 | Văn học, Kinh Phật |
| 82 | Giác Hoa Tự (Hà Nội) | ? - 1898 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 83 | Giảng Học Thư Đường (Hà Nội) | ? - 1871 - ? | 1 | Sử học |
| 84 | Gio Nghĩa Đàn | ? - 1912 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 85 | Hà Đinh | ? - 1879 - ? | 1 | Luật học |
| 86 | Hà Khẩu Tự (Hà Nội) | ? - 1825 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 87 | Hà Lạc Thư Đường | 1904 - 1911 | 3 | Văn học, Kinh Phật |
| 88 | Hà Yên Tự | 1900 - 1904 | 4 | Kinh Phật |
| 89 | Hải Chàng Tự | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 90 | Hải Học Hội (Hà Nội) | ? - 1779 - ? | 1 | Sử học |
| 91 | Hải Học Đường (Hải Dương, Hải Hưng) | 1814 - 1881 | 11 | Văn học |
| 92 | Hải Hội Tự (Hà Nội) | ? - 1825 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 93 | Hàm Long Tự (Hà Nội) | 1857 - 1865 | 3 | Kinh Phật |
| 94 | Hành Thiện Tự (Nam Định, Hà Nam Ninh) | ? - 1898 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 95 | Hoa Am Tự | ? - 1823 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 96 | Hoa Lâm Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | 1839 - 1883 | 5 | Kinh Phật |
| 97 | Hoa Sơn Luật Đường | ? - ? | 1 | Văn học |
| 98 | Hoa Tâm Tự | ? - 1901 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 99 | Hoa Thiện Đàm | ? - 1921 - ? | 1 | Văn học |
| 100 | Hoa Trung Tự | ? - 1914 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 101 | Hoàng Phúc Tự (Bắc Ninh, Hà Bắc) | ? - 1895 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 102 | Hộ Quốc Tự | ? - 1803 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 103 | Hội Thiện Đàn (Hải Dương, Hải Hưng) | ? - 1912 - ? | 2 | Sách Đạo giáo |
| 104 | Hồng Lục (Hải Dương, Hải Hưng) | ? - 1824 - ? | 1 | Văn học |
| 105 | Hồng Phúc Tử (Hà Nội) | 1757 - 1898 | 5 | Kinh Phật, Địa lý |
| 106 | Huyền Trân Quán | 1876 - 1877 | 4 | Y học, Sách Đạo giáo |
| 107 | Hưng Long Tự (Ninh Bình, Hà Nam Ninh) | ? - 1926 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 108 | Hưng Phúc Từ (Bắc Ninh, Hà Bắc) | 1847 - 1906 | 8 | Kinh Phật |
| 109 | Hưng Thiện Đàn | 1907 - 1944 | 3 | Văn học, Kinh Phật |
| 110 | Hương Sơn Tự (Bắc Ninh, Hà Bắc) | ? - 1904 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 111 | Hương Trà Hội (Hải Phòng) | ? - 1883 - ? | 1 | Văn học |
| 112 | Hướng Lạc Hợp Đường | ? - 1911 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 113 | Hướng Thiện Đường (Hải Dương, Hải Hưng) | ? - 1908 - ? | 1 | Văn học |
| 114 | Hữu Văn Đường (Hà Nội0 | 1839 - 1952 | 13 | Văn học, Sử học, Kinh Phật |
| 115 | Hy Quang Đường | ? - 19 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 116 | Hy Văn Đường | ? - ? | 1 | Văn học |
| 117 | Kiền An Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | 1832 - 1846 | 4 | Kinh Phật |
| 118 | Kiến An Hiệu (Hải Phòng) | ? - 1910 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 119 | Kim Liên Tự (Hà Nội) | ? - 1878 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 120 | Ký Văn Đường (Hà Nội) | ? - ? | 1 | Văn học |
| 121 | Khai Thiện Đàn | ? - 1910 | 1 | Kinh Phật |
| 122 | Khánh Phúc Tự | ? - 1840 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 123 | Khánh Thiện Đàn | ? - : | 1 | Văn học |
| 124 | Khế Thiện Đàn | ? - 1908 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 125 | Khuyết Thiện Đàn (Nam Ninh, Hà Nam Ninh) | 1901 - 1922 | 19 | Kinh Phật, Đạo giáo |
| 126 | Lạc Đào Đaà | ? - 1864 | 1 | Sách Đạo giáo |
| 127 | Lạc Khuyến Đàn (Hải Dương, Hải Hưng) | ? - 1909 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 128 | Lạc Tĩnh Viên Hiệu | ? - 1914 - ? | 1 | Giáo dục |
| 129 | Lạc Thiện Đàn (Hải Dương, Hải Hưng) | 1911 - 1915 | 3 | Sách Đạo giáo |
| 130 | Lạc Thiện Hiệu | ? - 1811 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 131 | Làng Quán Tứ (Vĩnh Phú) | ? - 1876 | 1 | Giáo dục |
| 132 | Làng Thọ Hà (?) | ? - 1836 - ? | 1 | Văn học |
| 133 | Lão Hội Hiên Đường | ? - 1875 | 1 | Văn học |
| 134 | Lão Quân Quán | ? - 1821 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 135 | Lân Động Tự (Bắc Ninh, Hà Bắc) | ? - 1765 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 136 | Lân Trạch Tự | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 137 | Liên Hoa Tự | 1745 - 1854 | 2 | Kinh Phật |
| 138 | Liên Hợp Đường (Hà Nội) | ? - 1826 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 139 | Liên Phái Tự (Hà Nội) | 1851 - 1949 | 7 | Kinh Phật |
| 140 | Liên Tôn Tự | ? - 1850 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 141 | Liên Tông Tự (Hà Nội) | 1745 - 1811 | 1 | Kinh Phật |
| 142 | Liên Từ Tự (Nam Định, Hà Nam Ninh) | ? - 1935 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 143 | Liên Trì Tự (Hà Nội) | ? - 1848 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 144 | Liên Vân Các | ? - 1850 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 145 | Liễu Chàng (Hải Dương, Hải Hưng) | 1683 - 1870 | 10 | Văn học, Lịch sử, Y học, Kinh Phật |
| 146 | Liễu Trai Đường (Hà Nội) | 1833 - 1923 | 7 | Văn học, Kinh Phật |
| 147 | Liễu Văn Đường (Hà Nội) | 1834 - 1925 | 57 | Văn học, Lịch sử, Địa lý, Kinh Phật |
| 148 | Linh Bảo Tự | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 149 | Linh Quang Tự (Hà Nội) | 1853 - 1905 | 12 | Kinh Phật |
| 150 | Linh Sơn Tự (Hà Nội) | 1829 - 1906 | 5 | Kinh Phật |
| 151 | Linh Tử Đan | ? - 1876 - ? | 2 | Y học |
| 152 | Linh Thông Tự (Bắc Ninh, Hà Bắc) | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 153 | Linh Ứng Tự (Thái Bình) | ? - 1814 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 154 | Long Cung Tự (Hải Dương, Hải Hưng) | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 155 | Long Đâu Tự | ? - 1825 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 156 | LOng Đội Sơn (Hà Nam Ninh) | ? - 1816 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 157 | Long Động Tự | ? - 1863 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 158 | Long Hòa Hiệu | ? - 1902 - ? | 2 | Văn học |
| 159 | Đỗ Môn Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | ? - 1880 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 160 | Lương Ngọc Đường | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 161 | Lưu Thúy Sạn (Hà Nội) | ? - ? | 3 | Kinh Phật |
| 162 | Lý Quốc Sư (Hà Nội) | ? - 1904 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 163 | Mạc Vân Sào (Hà Nội) | 1857 - 1867 | 2 | Văn học |
| 164 | Mật Da Tự | ? - 1803 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 165 | Miễn Thiên Đường | ? - 1908 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 166 | Minh Thiện Đàn (Bắc Ninh, Hà Bắc) | ? - ? | 1 | Văn học |
| 167 | Mỹ Quang Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 168 | Mỹ Văn Đường | 1813 - 1844 | 7 | Sử học, Văn học |
| 169 | Nam Kinh Đàn (Hải Dương, Hải Hưng) | ? - 1908 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 170 | Ninh Phúc Đường (Hà Nam Ninh) | 1865 - 1911 | 6 | Kinh Gia Tô giáo, Văn học |
| 171 | Ninh Phúc Tự (Bắc Ninh) | ? - 1674 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 172 | Ninh Thiện Đàn (Bắc Ninh, Hà Bắc) | ? - 1703 - ? | 2 | Văn học |
| 173 | Nga My Tự | 1816 - 1817 | 3 | Kinh Phật |
| 174 | Ngọc Hồ Tự (Hà Nội) | ? - 1910 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 175 | Ngọc Ký Đường (Hà Nội) | ? - 1839 - ? | 1 | Văn học |
| 176 | Ngọc Sơn Từ (Hà Nội) | 1843 - 1921 | 80 | Kinh Phật, Đạo giáo |
| 177 | Ngũ Văn Lầu | 1835 - 1852 | 3 | Văn học |
| 178 | Nguyễn Hanh (Hà Nội) | ? - 1870 - ? | 1 | Văn học |
| 179 | Nguyễn Văn Đường (Hà Nội) | 1811 - 1812 | 2 | Văn học, Y học |
| 180 | Nguyệt Quang Tự (Nam Định, Hà Nam Ninh) | ? - 1806 | 2 | Kinh Phật |
| 181 | Nghĩa Chí Tự | ? - 1907 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 182 | Nghĩa Lợi (Hà Nội) | ? - 1918 - ? | 1 | Địa lý |
| 183 | Nhị Khê Đường | ? - 1916 | 1 | Sử học |
| 184 | Nhị Thanh Từ (Nam Định, Hà Nam Ninh) | 1895 - 1901 | 4 | Đạo giáo, Văn học |
| 185 | Phạm Trai | ? - 1887 - ? | 1 | |
| 186 | Pháp Vũ Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | ? - 1908 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 187 | Phát Diệm Đường (Hà Nam Ninh) | ? - 1907 - ? | 1 | Sách Tổng Hợp |
| 188 | Phản Tính Đường | ? - 1910 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 189 | Phật Tích Tự (Bắc Ninh, Hà Bắc) | ? - 1772 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 190 | Phố Hàng Đào (Hà Nội) | ? - 1912 - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 191 | Phổ Tế Đàn | ? - 1908 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 192 | Phổ Thiện Đàn | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 193 | Phúc An Đường (Hà Nội) | 1918 - 1923 | 3 | Văn học, Địa lý |
| 194 | Phúc An Hiệu | ? - 1920 | 1 | Kinh Phật |
| 195 | Phúc Khánh Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | ? - 1813 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 196 | Phúc Khê | ? - 1868 - ? | 1 | Văn học |
| 197 | Phúc Long Tự (Bắc Ninh, Hà Bắc) | 1839 - 1876 | 2 | Kinh Phật |
| 198 | Phúc Long Tự (Hải Dương, Hải Hưng) | 1857 - 1859 | 2 | Kinh Phật |
| 199 | Phúc Quang Tự | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 200 | Phúc Thắng Tự | ? - 1892 - ? | 1 | Địa lý |
| 201 | Phúc Diệu Đàn (Hưng Yên, Hải Hưng) | ? - 1902 | 2 | Văn học, Đạo giáo |
| 202 | Phúc Thọ Đường | ? - 1880 | 1 | Giáo dục |
| 203 | Phúc Trai Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | ? - 1843 | 1 | Kinh Phật |
| 204 | Phúc Văn Đường (Hà Nội) | 1811 - 1842 | 28 | Văn học, Sử học Địa lý, Y học |
| 205 | Phúc Viên Tự | ? - 1904 | 1 | Kinh Phật |
| 206 | Phương Lan Đàn (Phúc Yên, Vĩnh Phú) | ? - ? | 1 | Sách Đạo giáo |
| 207 | Phương Xuân Đàn | 1909 - 1910 | 2 | Sách Đạo giáo |
| 208 | Quan Thánh Tự (Hà Nội) | 1896 - 1911 | 3 | Kinh Phật |
| 209 | Quan Thánh Tự (Hưng Yên, Hải Hưng) | 1878 - 1922 | 6 | Kinh Phật |
| 210 | Quan Văn Đường (Hà Nội) | 1870 - 1922 | 19 | Sử học, Văn học Địa lý, Kinh Phật |
| 211 | Quan Âm Tự | 1726 - 1836 | 2 | Kinh Phật |
| 212 | Quan Khánh Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | 1812 - 1818 | 3 | Kinh Phật |
| 213 | Quang Minh Tự (Hải Dương, Hải Hưng) | ? - 1839 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 214 | Quang Văn Đàn | ? - 1905 - ? | 1 | Sử học |
| 215 | Quảng Đức Tự (Hưng Yên, Hải Hưng) | ? - 1905 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 216 | Quảng Thịnh Đường (Hà Nội) | 1833 - 1914 | 17 | Sử học, Văn học Địa lý, Sách Đạo giáo |
| 217 | Quảng Vô Tự (Hải Dương, Hải Hưng) | ? - 1898 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 218 | Quế Phương Tự | ? - 1930 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 219 | Quy Hồn Tự | ? - 1888 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 220 | Quốc Âm Tự | ? - 1832 | 4 | Kinh Phật |
| 221 | Quốc sử Quán (Huế) | 1820 - 1909 | 17 | Sử học, Chính trị, Pháp luật |
| 222 | Quỳnh Lâm Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | 1700 - 1726 | 3 | Kinh Phật |
| 223 | Rey và Curiol (Sài Gòn, Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh) | ? - 1848 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 224 | Số 22 Hàng Bè (Hà Nội) | ? - 1911 - ? | 1 | Sách Giáo dục |
| 225 | Sơn Đinh Tự | ? - 1810 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 226 | Sùng Ân Tự (Bắc Ninh, Hà Bắc) | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 227 | Sùng Phúc Tự | 1776 - 1825 | 2 | Kinh Phật |
| 228 | Sùng Quang Tự | 1750 - 1848 | 2 | Kinh Phật |
| 229 | Tác Tân Đường | 1804 - 1827 | 3 | Văn học, Sử học, Kinh Phật |
| 230 | Tam Thánh Từ (Nam Định, Hà Nam Ninh) | 1900 - 1908 | 4 | Sách Đạo giáo |
| 231 | Tam Thánh Tự (Hà Nội) | 1802 - 1923 | 6 | Kinh Phật |
| 232 | Tam Vọng Đình | ? - 1880 - ? | 1 | Văn học |
| 233 | Tập Cổ Đường | ? - 1826 - ? | 1 | Văn học |
| 234 | Tập Thiện Đường (Hà Nội) | ? - 1906 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 235 | Tập Thiên Đường (Phúc Yên, Vĩnh Phúc) | ? - 1911 - ? | 2 | Kinh Phật, Đạo Giáo |
| 236 | Tập Văn Đường | 1831 - 1852 | 5 | Văn học |
| 237 | Tây Long Điện (Hà Nội) | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 238 | Tây Thiên Tự (Hà Nội) | 1906 - 1929 | 2 | Kinh Phật |
| 239 | Tề Xuyên Tự | ? - 1880 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 240 | Tiên Hoa Đình | ? - 1908 - ? | 2 | Sách Đạo giáo |
| 241 | Tiên Hưng Tự (Thái Bình) | ? - 1916 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 242 | Tinh Thiện Đường (Hưng Yên, Hải Hưng) | 1815 - 1925 | 3 | Kinh Phật |
| 243 | Tịnh Minh Tự | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 244 | Tụ Văn Đường | 1850 - 1922 | 20 | Sử học, Địa lý, Văn học, Y học, Giáo dục |
| 245 | Tự Am tự (Bắc Giang, Hà Bắc) | 1823 - 1879 | 2 | Kinh Phật |
| 246 | Từ Khánh Tự (Hà Nội) | 1875 - 1877 | 3 | Kinh Phật |
| 247 | Tự Đàm Tự | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 248 | Từ Văn Đường (Hà Nội) | 1879 - 1881 | 2 | Văn học |
| 249 | Tức Mặc Tự (Nam Định, Hà Nam Ninh) | 1905 - 1906 | 9 | Kinh Phật |
| 250 | Tùng Thiên Đường (Thái Bình) | ? - 1909 | 1 | Kinh Phật |
| 251 | Tùng Viên Hiệu | ? - ? | 2 | Đạo Đức |
| 252 | Thạch Trụ (Quảng Ngãi, Bình Trị Thiên) | ? - 1898 - ? | 1 | Lịch sử |
| 253 | Thái Bình Dương (Hà Nội) | ? - 1949 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 254 | Thái Nguyên (Bắc Thái) | ? - 1758 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 255 | Thái Sinh Đường | ? - ? | 1 | Đạo Đức |
| 256 | Thanh Trai | 1851 - 1862 | 2 | Sử học, Văn học |
| 257 | Thanh Chương Đường | 1851 - 1862 | 4 | Lịch sử, Văn học |
| 258 | Thanh Lợi Hiệu | 1899 - 1901 | 2 | Văn học, Giáo dục |
| 259 | Thánh Văn Đường (Hà Nội) | ? - 1879 - ? | 1 | Y học |
| 260 | Thánh Chúa Tự (Hà Nội) | ? - 1860 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 261 | Thánh Đức Tự | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 262 | Thân Quang Tự (Nam Định, Hà Nam Ninh) | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 263 | Thiên Ân Tự | ? - 1708 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 264 | Thiên Hoa Đường | 1908 - 1909 | 2 | Kinh Phật |
| 265 | Thiên Hoa Tự | ? - 1821 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 266 | Thiên Hưng Tự (Thái Bình) | 1754 - 1835 | 2 | Kinh Phật |
| 267 | Thiên Phúc Tự | 1860 - 1862 | 6 | Kinh Phật |
| 268 | Thiên Thái Tự | ? - 1874 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 269 | Thiên Tâm Tự | ? - 1839 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 270 | Thiện Đình | ? - 1902 - ? | 1 | Địa lý |
| 271 | Thiện Đường (Phúc Yên, Vĩnh Phú) | ? - 1910 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 272 | Thiện Quang Tự (Hà Nội) | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 273 | Thịnh Mỹ Đường | 1843 - 1903 | 4 | Văn học, Kinh Phật |
| 274 | Thịnh Nghĩa Đường | 1879 - 1897 | 2 | Kinh Phật |
| 275 | Thịnh Văn Đường (Hà Nội) | 1842 - 1928 | 15 | Văn học, Sử học Địa lý, Giáo dục |
| 276 | Thọ Xương Tự (Hà Nội) | ? - 1848 - ? | 1 | Y học |
| 277 | Thúy Văn Đường | ? - 1839 - ? | 1 | Văn học |
| 278 | Thụy Hợp Đường | ? - 1884 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 279 | Thụy Linh Tự | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 280 | Thu Lâu Hiệu | ? - 1806 - ? | 1 | Sử học |
| 281 | Thư Thiện Đàn (Nam Định, Hà Nam Ninh) | ? - 1908 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 282 | Trần Ngọc Tự (Hải Dương, Hải Hưng) | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 283 | Trấn Quốc Tự | 1792 - 1803 | 2 | Kinh Phật |
| 284 | Trấn Võ Tự (Hà Nội) | 1880 - 1926 | 4 | Kinh Phật |
| 285 | Tri Trí Hội | ? - 1898 - ? | 1 | Y học |
| 286 | Trí Trung Đường | 1859 - 1871 | 5 | Văn học, Sử học, Quân sự |
| 287 | Trình Trung Đàn | ? - 1901 - ? | 1 | Văn học |
| 288 | Trung Thiện Đường (Bắc Giang, Hà Bắc) | ? - 1911 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 289 | Trung Nghiêm Tự (Bắc Giang, Hà Bắc) | ? - 1911 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 290 | Trường Thịnh Đường | 1874 - 1902 | 2 | Văn học |
| 291 | Trường Văn Đường | 1831 - 1846 | 2 | Văn học |
| 292 | Úc Văn Đường (Hà Nội) | 1827 - 1847 | 10 | Văn học, Đạo giáo |
| 293 | Vạn Tuế Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | ? - 1845 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 294 | Văn Chỉ | 1846 - 1856 | 2 | Kinh Phật |
| 295 | Văn Kinh Đường | ? - 1892 - ? | 1 | Văn học |
| 296 | Văn Khánh Tự | ? - 1858 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 297 | Văn Miếu Tự (Hà Nội) | ? - 1848 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 298 | Văn Từ Xã (Hưng Yên, Hải Hưng) | ? - 1924 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 299 | Vân Đường | 1864 - 1895 | 3 | Kinh Phật, Giáo dục |
| 300 | Vân La Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 301 | Vân Thủy Hiệu | ? - 1876 - ? | 1 | Văn học |
| 302 | Vi Thiện Đàn (Phúc Yên, Vĩnh Phúc) | ? - 1909 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 303 | Vi Văn Đường | ? - 1880 | 1 | Giáo dục |
| 304 | Viên Giác Tự (Bắc Ninh, Hà Bắc) | ? - 1966 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 305 | Viên Minh Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 306 | Viễn Đông Bác Cổ (Hà Nội) | ? - 1911 - ? | 3 | Kinh Phật, Sử học, Địa lý |
| 307 | Vĩnh Khánh Tự (Hà Đông, Hà Sơn Bình) | 1750 - 1907 | 4 | Kinh Phật |
| 308 | Vĩnh Long Đàn | ? - 1909 - ? | 2 | Kinh Phật |
| 309 | Vĩnh Nghiêm Tự | 1881 - 1932 | 7 | Kinh Phật |
| 310 | Vĩnh Phúc Tự (Bắc Ninh, Hà Bắc) | 1669 - 1894 | 2 | Kinh Phật |
| 311 | Vũ Thanh Tự | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 312 | Xiển Nam Tự (Hà Nội) | ? - ? | 1 | Kinh Phật |
| 313 | Xiển Pháp Tự (Hà Nội) | 1882 - 1898 | 15 | Kinh Phật |
| 314 | Xuân Hòa Đường | ? - 1908 - ? | 1 | Văn học |
| 315 | Xuân Lôi Tự (Bắc Ninh, Hà Bắc) | ? - 1892 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 316 | Xuân Thọ Đường | ? - 1922 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 317 | Xướng Thiện Đàn (Hưng Yên, Hải Hưng) | ? - 1908 - ? | 1 | Kinh Phật |
| 318 | Ý Văn Đường | 1851 - 1852 | 2 | Sử học, Văn học |
|
|