5597/ 559. HÀ NAM TỈNH KIM BẢNG HUYỆN PHƯƠNG ĐÀN TỔNG CÁC XÃ THẦN TÍCH 河 南 省 金 榜 縣 芳 壇 總 各 社 神 蹟
- 1 bản viết, 114 tr., 31.5 x 21.5, chữ Hán.
AE.A13/19
Thần tích 1 thôn, 7 xã thuộc tổng Phương Đàn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
1. Xã An Đông 安 東: 16 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, sao lại vào năm Tự Đức 17 (1864), gồm sự tích Minh Phúc 明 福 (Đương Cảnh Thành Hoàng Minh Phúc Đại Vương 當 境 城 隍 明 福 大 王); Minh Hải 明 海 (Minh Hải Đại Vương 明 海 大 王), triều Trần.
2. Thôn Khang Thái 康 泰 , xã An Đông 安 東: 10 tr., do Lê Tung soạn năm Hồng Thuận 2 (1510), về sự tích Cao Hiển 高 顯 (Cao Sơn Đại Vương 高 山 大 王).
* Có 1 bài văn bia.
3. Xã Cao Mật 高 密: 16 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Linh Ứng Đại Vương 靈 應 大 王 (Linh Ứng Bảo Quốc Cư Sĩ ).
4. Xã Phương Đàn 芳 壇: 14 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Phúc Tính 福 性 (Phúc Tính Khang Tĩnh Cư Sĩ... Đại Vương 福 性 康 靖 居 仕... 大 王).
5. Xã Phương Thượng 芳 上: 17 tr., chép lại vào năm Bảo Thái 2 (1721), về sự tích Nam Thiên Tứ Thánh: Pháp Vân 法 雲 , Pháp Vũ 法 武 , Pháp Lôi 法 雷 , Pháp Điện 法 電.
6. Xã Nông Vụ 農 務: 11 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Trưởng Lệnh Công 長 令 公 (Trung Thành Phổ Tế Đại Vương 忠 誠 普 濟 大 王); Nguyệt Nga Công Chúa 月 娥 公 主 triều Trưng Nữ Vương.
7. Xã Dương Cương 楊 剛: 19 tr., gồm sự tích An Hùng 安 雄 (Hưng Giáo cư sĩ phù tế An Hùng Linh Ứng Đại Vương 興 教 居 仕 扶 濟 安 雄 靈 應 大 王) triều Trần do Nguyễn Bính soạn năm 1572; và Pháp Vân Phật Thượng Đẳng Thần 法 雲 佛上 等 神 (Truyện Man Nương 蠻 娘 傳 ).
8. Xã Thịnh Đại 盛 代: 9 tr., gồm sự tích Mãn Nguyệt 滿 月 (Đại Thánh Mãn Nguyệt Sơn Vương Bồ Tát 大聖 滿 月 山 王 菩 薩 ); và Minh Linh Đại Vương 明 靈 大 王 (Đương Cảnh Thành Hoàng Bản Thổ Đại Vương 當 境 城 隍 本 土 大 王).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|