5612/ 574. HÀ NAM TỈNH NAM XANG HUYỆN TRẦN XÁ TỔNG CÁC XÃ THẦN TÍCH 河 南 省 里 仁 府 南 昌 縣 陳 舍 總 各 社 神 蹟
- 1 bản viết, 155 tr., 31.5 x 21.5, chữ Hán, có Nôm.
AE.A13/30
Thần tích 2 thôn, 4 xã, thuộc tổng Trần Xá huyện Nam Xang, tỉnh Hà Nam.
1. Xã Trần Xá 陳 舍: 36 tr., về thế phả họ Trần, từ Trần Tướng Công, tên thụy là Thiên Thiện Phủ Quân 遷 善 府 君.
* Có một số văn Nôm.
2. Thôn Trịnh Hạ 鄭 下 , xã Trần Xá 陳 舍: 10 tr., gồm sự tích Đông Hải Đại Vương 東 海 大 王 triều Lý, sao lại vào năm Vĩnh Hựu 3 (1737) triều Lý; và sự tích Nỗi Tô Công Chúa 餒 蘇 公 主 , sao lại vào năm Vĩnh Hựu 4 (1738).
3. Thôn Phúc Hải 福 海 , xã Trần Xá: 16 tr., sao lại vào năm Vĩnh Hựu 2 (1736), về sự tích Đoàn Thượng 段 尚 (Đông Hải Đại Vương 東 海 大 王); Đương Đình Đại Vương 當 亭 大 王; Hiếu Tâm Đại Vương 好 心 大 王; Đào Nương Công Chúa 陶 娘 公 主.
4. Xã Nga Thượng 峨 上: 70 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Hoàng Việt Đại Vương 黃 越 大 王, Đông Bảng Đại Vương 東 榜 大 王, triều Lê; sự tích Chiêu Cảm Đại Vương 昭 感 大 王, Phấn Hùng Đại Vương 奮 雄 大 王, Cương Nghị Đại Vương 剛 毅 大 王, Anh Linh Đại Vương 英 靈 大 王, và Hiển Dụ Đại Vương 顯 裕 大 王, triều Đinh; và sự tích Ông Cả Cây Đa Cửa Chùa... Đại Vương 翁 奇 。 。 。 廚... 大 王, Ông Hai Phù Vận Tán Trị Đại Vương 翁 。 扶 運 贊 治 大 王 triều Lý.
5. Xã Nga Khê 峨 溪: 8 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Tuy Kỳ Đại Vương 綏 奇 大 王; và Tây Phi Hoàng Hậu Công Chúa 西 妃 皇 后 公 主 , đều thuộc triều Lê.
6. Xã Chi Long 支 龍: 13 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Đa Mộc 多 木 (Thần Cả Cây Đa Linh Thông Đại Vương 神 奇 。 。 靈 通 大 王); và Tre Mộc 。 木 (Thần Cả Cây Tre Hiển Hựu Đại Vương 神 奇 。 。 顯 佑 大 王) thuộc triều Trưng Nữ Vương.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|