6224/ 1186. HƯNG YÊN TỈNH YÊN MỸ HUYỆN ĐỒNG THAN TỔNG TRANG VŨ XÃ TỤC LỆ 興 安 省 安 美 縣 桐 灘 總 莊 武 社 俗 例
- 1 bản viết, 314 tr., 29 x 16, chữ Hán.
AF.A3/13
Tục lệ xã Trang Vũ thuộc tổng Đồng Than, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên, sắp xếp theo các mục:
- Liệt thánh duệ hiệu tịnh đản tiết: 28 tr., gồm duệ hiệu 3 vị (Chử Đồng Tử, Tiên Dung Công Chúa, Tây Cung Công Chúa) và các vị tôn thần thờ tại đình.
- Bản đình tự sự các tiết tế văn tả bản: 50 tr., gồm các bài văn tế dùng trong năm, sao năm Cảnh Thịnh 1 (1793).
- Bản đình phụng sự thi phú bảng văn: 38 tr., gồm 1 bài thơ bát cú, 1 bài phú (không ghi tác giả) và các bài Hóa nhật văn, Đản nhật văn, Dạ Trạch chính từ thạch bi văn, Dạ Trạch chính từ hỉ vũ tụng.
- Bản đình phụng sự liệt thánh đản tiết cổ lệ: 8 tr., gồm 18 điều dùng trong các tiết sinh, hóa của 3 vị Đại Vương, lập năm Minh Mệnh 2 (1821).
- Công dân hương ẩm cựu lệ: 30 tr., gồm 47 điều, lập ngày 15 tháng 8 năm Minh Mệnh 10 (1829).
- Yên Phú giáp hậu kỵ điều lệ bạ: 8 tr., gồm 8 điều ước bầu hậu kỵ cho ông Lê Văn Nhậm, lập ngày 10 tháng Giêng năm Minh Mệnh 18 (1837).
- Đông Thịnh giáp kỵ hậu điều lệ bạ: 10 tr., gồm 2 điều ước bầu hậu kỵ cho ông Đào Đức Giác và Đào Bá Thanh, lập ngày 20 tháng 3 năm Tự Đức 36 (1883); 5 điều lệ bầu hậu kỵ cho bà Lê Thị Thúy, lập ngày 12 tháng 10 năm Thành Thái 13 (1901).
- Lương Phú giáp kỵ hậu điều lệ bạ: 18 tr., gồm việc bầu hậu cho ông Trần Văn Đoàn, đề ngày 20 tháng 3 năm Tự Đức 12 (1859); 6 điều ước bầu hậu cho ông Trần Đình Kính, không ghi năm lập.
- Bắc Chính giáp kỵ hậu điều lệ bạ: 10 tr., gồm 4 điều ước bầu hậu cho ông Lê Quang Huyến, không ghi năm lập; 1 điều ước bầu hậu cho bà Chu Thị Chín, lập ngày 20 tháng 2 năm Tự Đức 17 (1864); 5 điều ước bầu hậu cho ông Lê Cương Viện, không ghi năm lập.
- Bản giáp hương ẩm điều lệ: 6 tr., gồm 10 điều của giáp Bắc Chính, lập ngày 10 tháng 8 năm Tự Đức 18 (1865).
- Dân xã tân chính khoán ước bạ: 34 tr., gồm 56 điều, lập ngày 6 tháng 2 năm Đồng Khánh 1 (1886).
- Giao lân khoán ước cựu bạ: 6 tr., gồm 8 điều giao ước với xã Khúc Lộng (cùng tổng), lập ngày 3 tháng 2 năm Thành Thái 1 (1889).
- Dân xã trùng tu điều lệ bạ: 24 tr., gồm 40 điều, lập ngày 10 tháng 9 năm Thành Thái 9 (1897).
- Cấm giới lậu tửu khoán lệ từ: 4 tr., gồm 3 điều, lập ngày 19 tháng 12 năm Thành Thái 16 (1904).
- Dân xã chước định tự điển lệ bạ: 22 tr., gồm 33 điều, lập ngày 16 tháng Giêng năm Thành Thái 18 (1906).
- Dân xã phụng sự lệ bạ: 4 tr., gồm 10 điều, lập ngày 1 tháng 2 năm Duy Tân 1 (1907).
- Công dân hương ẩm tân lệ bạ: 6 tr., gồm 9 điều, lập ngày 6 tháng 2 năm Khải Định 2 (1917).
- Lạc Thiện phổ điều lệ bạ: 10 tr., gồm 9 điều, lập ngày 12 tháng 5 năm Khải Định 4 (1919).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|