5307/ 269. NGHỆ AN TỈNH HƯNG NGUYÊN PHỦ YÊN TRƯỜNG TỔNG CÁC XÃ THÔN THẦN SẮC 乂 安 省 興 元 府 安 場 總 各 社 村 神 敕.
- 1 bản viết, 215 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. B1/ 3
Thần sắc 4 thôn và 7 xã thuộc tổng Yên Trường, phủ Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
1. Thôn Yên Vinh 安 榮: 7 tr., phong cấp vào năm Cnảh Hưng (3 đạo).
* Phong cho Phổ Bác Quảng Tế... Đại Vương 普 博 廣 濟...大 王; Trung Lang Bộ Lĩnh... Đại Vương 中 郎 部 領...大 王
2. Thôn Hạ 下, xã Yên Dũng 安 勇: 17 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (8 đạo).
* Phong cho Nha Hốt... Đại Vương 芽 笏...大 王; Cao Sơn... Đại Vương 高 山... 大 王; Hoa Lý Hầu Phúc Quận Công 花 里 候 福 郡 公; Thái úy Vị Quốc Công... Đại Vương 太 尉 渭 國 公...大 王; Tam Tòa Đại Vương 三 座 大 王; Tứ Vị Thánh Nương 四 位 聖 娘; Hồng Phúc Đại Vương 洪 福 大 王; Bảo Hựu Đại Vương 保 佑 大 王.
3. Thôn Thượng 上 , xã Yên Dũng 安 勇: 29 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (14 đạo).
* Phong cho Đội trưởng Nguyễn Công Phòng 隊 長 阮 公 防; An Lâm Đại Đức Linh Thần Đại Vương 安 林 大 德 靈 神 大 王; Đế Thích Đại Phạn... Đại Vương 帝 釋 大 梵.. 大 王; Hồng Phúc Đại Thần Đại Vương 洪 福 大 神 大 王; Tứ Vị Thánh Nương 四 位 聖 娘; Bảo Hựu Đại Thần Đại Vương 保 佑 大 神 大 王; Hựu Mật Đại Thần 佑 密 大 神; Tam Tòa Đại Vương 三 座 大 王; Lý Lâm Đại Thần 理 林 大 神.
4. Xã Yên Lưu 安 留: 23 tr., phong cấp vào các năm Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (8 đạo).
* Phong cho Cao Sơn Cao Các... Đại Vương 高 山 高 閣...大 王; Đại Minh... Đại Vương 大 明...大 王.
5. Xã Đức Quang 德 光: 23 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (11 đạo).
* Phong cho Cao Sơn Cao Các... Đại Vương 高 山 高 閣...大 王; Đại Minh... Đại Vương 大 明...大 王 Sinh Đồ Dương Nhuận 生 徒 楊 潤; Vương Đình Vĩ 王 廷 偉; Tướng Quân Vương Trọng Tự 將 軍 王 仲 敘.
6. Xã Đức Thịnh 德 盛: 14 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Tộ (1 đạo), Đức Long (1 đạo), Dương Hòa (2 đạo), Phúc Thái (2 đạo), Khánh Đức (1 đạo), Thịnh Đức (3 đạo), Vĩnh Thọ (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Cảnh Hưng (2 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Cao Sơn Cao Các... Đại Vương 高 山 高 閣...大 王; Trần Đại Tướng Quân 陳 大 將 軍.
7. Thôn Đức Mỹ:德 美 21 tr., phong cấp vào các năm Phúc Thái (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Cảnh Hưng (4 đạo).
* Phong cho Cao Sơn Cao Các... Đại Vương 高 山 高 閣...大 王; Mậu Non... Đại Vương 茂 嫩...大 王.
8. Xã Lộc Đa 祿 多: 19 tr., phong cấp vào các năm Dương Đức (1 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Cảnh Hưng (6 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Cao Sơn Phật Đạo... Đại Vương 高 山 佛 道...大 王; Bảo Hựu Đại Vương 保 佑 大 王; Thạch Tinh... Đại Vương 石 精...大 王.
9. Xã Ngô Trường 梧 場: 7 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (2 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thạch Tinh... Đại Vương 石 精...大 王; Phó Tướng Quân Nguyễn Quý Công Đại Thần 副 將 軍 阮 貴 公 大 神; Cao Sơn Cao Các... Đại Vương 高 山 高 閣...大 王.
10. Xã Xuân Đài 春 臺: 9 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (2 đạo).
* Phong cho Uy Linh... Đại Vương 威 靈...大 王; Thọ Lộc Tử Đại Vương 壽 祿 子 大 王.
11. Xã Yên Xá 安 舍: 21 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Trị (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (5 đạo).
* Phong cho Tam Vị Trinh Chính... Đại Vương 三 位 貞 正...大 王; Phấn Lực Tướng Quân Đặng Dược.奮 力 將 軍 鄧 藥
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|