5344/ 306. NINH BÌNH TỈNH YÊN MÔ HUYỆN CÁC XÃ THẦN SẮC 寧 平 省 安 謨 縣 各 社神 敕
- 1 bản viết, 68 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A4/29
Thần sắc 3 thôn và 2 xã thuộc tổng Đàm Khánh 覃 慶 , huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
1. Xã Đàm Khánh 覃 慶: 10 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (2 đạo), Chiêu Thống (2 đạo).
* Phong cho Chàng Cả Đô Thiên Đống Hải... Đại Vương 撞 奇 都 天 凍 海... 大 王; Chàng Hai Đô Thiên Hùng Uy... Đại Vương 撞 * 都 天 雄 威... 大 王 và Đức Ông Trình Liệu Đại Tướng Quân... Đại Vương 德 翁 呈 療 大 將 軍... 大 王.
2. Xã Vân Du 雲 腴: 10 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Khánh (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Cảnh Hưng (1 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Thượng Thánh Phù Vận.... Đại Vương 上 聖 扶 運... 大 王; Trung Thánh Chính Trực... Đại Vương 中 聖 正 直... 大 王; á Thánh Tá Quốc... Đại Vương 亞 聖 佐 國... 大 王; Trinh Khiết... Công Chúa 貞 潔... 公 主 và Cung Phi Tần Tam Vị 宮 妃 嬪 三 位.
3. Thôn Thượng 上 , xã Quảng Nạp 光 納: 22 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Trị (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Cảnh Hưng (5 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Chàng Cả, Chàng Hai, Chàng Ba Đại Vương 撞 奇 撞 * 撞 * 大 王 và Chàng Hoàng Quý Nương 撞 黃 貴 娘.
4. Thôn Hạ 下 , xã Quảng Nạp: 16 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (3 đạo), Chiêu Thống (2 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Đệ Nhất Ngọ Vị Viện Tấu Đại Vương 第 一 午 位 院 奏 大 王; Đệ Nhị Ngọ Vị Viện Tấu Đại Vương 第 二 午 位 院 奏 大 王; Đệ Tam Ngọ Vị Viện Tấu Đại Vương 第 三 午 位 院 奏 大 王.
5. Thôn Đông Tân 東 津 , xã Quảng Nạp: 6 tr., phong cấp vào các năm Chiêu Thống (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Đệ Nhất Ngọ Vị Viện Tấu Đại Vương 第 一 午 位 院 奏 大 王.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|