5934/ 896. THÁI BÌNH TỈNH ĐÔNG QUAN HUYỆN CÁC XÃ THẦN TÍCH 太 平 省 東 關 縣 各 社 神 蹟
- 1 bản viết, 113 tr., 31 x 21, chữ Hán.
AE.A5/22
Thần tích 1 thôn, 10 xã, thuộc huyện Đông Quan, tỉnh Thái Bình.
1. xã Lãng Tình 朗 晴: 2 tr., về sự tích Cường Bạo Đại Vương 強 暴 大 王.
2. Thôn Phù 芙 , xã Phù Lưu 芙 留: 2 tr., do Nguyễn Hiền chép lặinm 1737, về sự tích hai anh em Đương Đài 當 臺 và Sinh Đình 生 亭 thời Lê Đại Hành.
3. Xã Phương Lý 芳 里: 2 tr., về sự tích Uy Phúc Khổng Chiêu Đại Vương 威 福 孔 昭 大 王 thời Đinh Tiên Hoàng.
4. Xã Thân Thượng 親 上: 6 tr., do Nguyễn Hiền sao năm 1738, về sự tích Đô Công 都 公 thời Hùng Duệ Vương.
5. Xã Hòe Nha 槐 衙: 8 tr., về sự tích Khúc Giang Công 曲 江 公 (Khúc Giang... Đại Vương 曲 江... 大 王); Triệu Vương Công 趙 王 公 (Triệu Vương... Đại Vương 趙 王... 大 王); Quan Công 官 公 (Thiên Quan... Đại Vương 天 官... 大 王); Ngô Vương Công 吳 王 公 (Ngô Vương... Đại Vương 吳 王... 大 王) và Cơ Nương 機 娘 (Chúa Ả... Công Chúa 主 婀... 公 主 ) thời Lý.
6. Xã Cổ Tiết 古 薛: 4 tr., về sự tích Đỗ Công Khánh 杜 公 慶; Đỗ Công Tấu 杜 公 奏 và Đỗ Lục Lang 杜 陸 郎 (Dân xã tìm được sự tích 3 vị thần trên vào năm Tự Đức Kỷ Mùi (1859), do con cháu Nguyễn Hiền ở xã Bằng Đắng, huyện Bạch Hạ cung cấp tài liệu).
7. Xã Dụ Đại 裕 大: 26 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, sự tích Sùng Công 崇 公 (Quý Minh Đại Vương 貴 明 大 王); Sảng Công 爽 公 (Thông Sảng Đại Vương 聰 爽 大 王).
8. Xã Thanh Du 青 油: 18 tr., do Nguyễn Hiền sao lại năm 1740, về sự tích Tế Công 濟 公 (Uyên Tế Đại Vương 淵 濟 大 王) thời Hùng Duệ Vương.
9. Xã Trung Liệt 中 烈: 25 tr., ghi phả hệ nhà Trần, từ ông tổ người hương Tức Mặc, huyện Mỹ Lộc, sống về nghề đánh cá, sau họ này làm vua, qua 14 đời, tổng cộng 181 năm.
10. Xã Lễ Củ 禮 矩: 12 tr., do Nguyễn Hiền sao năm 1738, về sự tích Vũ Công 武 公 (Vũ Công... Đại Vương 武 公... 大 王); Nguyễn Thị Cầu 阮 氏 求 (Đức Vua Nguyễn... Đại Vương 德 。 阮... 大 王) và Mãnh Công 猛 公 (Mãnh Tướng Đại Vương 猛 將 大 王) thời Trưng Nữ Vương.
11. Xã Phương Mai 芳 枚: 8 tr., do Nguyễn Bính soạn, về sự tích Ý Công 意 公 (Phổ Hoằng... Đại Vương 普 弘... 大 王); Hiển Công 顯 公 (Đôn Ngưng... Đại Vương 敦 凝... 大 王) và Trực Công 直 公 (Thuần Chính... Đại Vương 純 正... 大 王); Thụy Nương 瑞 娘 (Đức Vua Bà Thụy... Công Chúa 德 。 婆 瑞... 公 主 ) thời Trưng Nữ Vương.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|