319. CÁC DIÊN KHAI TRẦN / 各筵開陳
1 bản viết, 41 tr., 22 x 15, 1 mục lục, có chữ Nôm.
VHv. 2252.
MF. 1712.
20 bài hát chèo dùng trong những ngày hội lớn hoặc tiệc vui của x. Cổ Đô, h. Đông Sơn, ph. Thiệu Thiên, t. Thanh Hóa.
320. CÁC ĐIỆU CA TRÙ VÀ MỘT SỐ BÀI CA TRÙ CỔ / 各調歌籌吧沒數排歌籌古
1 bản viết, 70 tr., 25 x 13.
VNv. 100.
Một số điệu ca trù dùng nơi đình miếu và hát xướng nói chung. 3 bài thơ diễn Nôm: Chức cẩm hồi văn, Tì bà hành, Trường hận ca.
321. CÁC ĐIỆU HÁT CỔ VIỆT NAM VÀ MỘT SỐ BÀI THƠ / 各調喝古越南吧沒數排詩
1 bản viết, 94 tr., 26 x 15.
VNv. 232.
1. Một số điệu hát cổ dân tộc: hát ả đào (có cách điểm trống chầu và cách đệm đàn, phách), các bài hát Dâng hương, Thét nhạc, Ngâm vọng, gửi thư, Độc phú, Mưỡu nói...
2. Một số bài thơ: trăng đêm ba mươi, thơ tạp vịnh...
Văn tế Trạng Trình; cuộc đối đáp giữa Khổng Tử và Hạng Thác...