855. ĐẠI NAM NHẤT THỐNG CHÍ 大南一統志
Quốc sử quán triều Nguyễn biên soạn.
15 bản viết (12T), một số bản có bản đồ màu.
A. 69;/1-12:2818 tr., 30x16. VHv. 129/1-8:1006 tr., 29x16. (thiếu). VHv. 1448/1-4:1452 tr., 29x20 (thiếu các tỉnh thuộc Bắc Kì cũ, trừ Hà Nội). VHv. 985/1-9:1356 tr., 28x16 (thiếu). VHv. 1707/1-9:1824 tr., 27x15 (thiếu). VHv. 1359:172 tr., 27x16 (chỉ có Hà Tĩnh, Nghệ An). A. 2806:402 tr., 27x15 (thiếu). VHc. 624:144 tr., 27x16 (chỉ có Định Tường, An Giang, Hà Tiên). A. 2033:234 tr., 27x15 (chỉ có Khánh Hoà và các tỉnh thuộc Nam Bộ cũ). VHv. 2684:174 tr., 26x16 (chỉ có tỉnh Hà Nôi).
Paris. SA. Ms. b. 18:1432 tr, 31x23. 5. Paris. BN. A. 65. vietnamien. Paris. BN. A. 73. vietnamien. Paris. SA. HM. 2128. Paris. SA. PD. 2363. MF. 994 (VHv. 1448). MF. 1366 (A. 69/1-12).
Địa lí các tỉnh, thành phố toàn Việt Nam. Mỗi tỉnh có các phần: Ranh giới, Diên cách, Hình thế, khí hậu, Phong tục, Thành trì, Trường học, Hộ khẩu, Núi sông, Khe đầm, Cổ tích, Đền chùa, Đê điều, Chợ búa, Nhân vật...
A. 69/1-12 đầy đủ nhất, gồm:
T1: Cao Bằng, Lạng Sơn, Hưng Hoá; T2: Hà Nội, Bắc Ninh; T3: Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình; T4 : Hải Dương, Quảng Yên; T5: Tuyên Quang, Thái Nguyên, Sơn Tây; T6: Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh; T7: Quảng Bình, Quảng Trị; T8: Thừa Thiên; T9: Kinh sư (Huế), Quảng Nam, Quảng Ngãi; T10: Bình Định, Định Tường, Hà Tiên; T. 12:An Giang, Vĩnh Long, Biên Hoà.
VHv.129/1-8 có các nước Cao Mên, Xiêm La, Thuỷ Xá, Hoả Xá, Miến Điện, Nam Chưởng, Vạn Tượng.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|