863. ĐẠI NAM QUỐC CƯƠNG GIỚI VỰNG BIÊN 大南國疆界彙編 ; ĐẠI NAM CƯƠNG GIỚI VỰNG BIÊN LƯỢC SAO 大南疆界彙編略抄 Hoàng Hữu Xứng 黃有稱 biên soạn. Nguyễn Hữu Độ 阮有度 , Phan Đình Xứng 潘庭稱 , Nguyễn Thuật 阮述 , Hoàng Hữu Thường 黃有嘗 duyệt chính.
5 bản viết (7Q), 1 phàm lệ, 1 mục lục, 1 biểu dâng sách.
A. 748: 398 tr, 29 x 20. A. 249: 220 tr, 31 x 23 (chỉ có các tỉnh thuộc Bắc Kì và Nam Kì cũ). A. 1199: 96 tr, 28 x 16 (chỉ có Q6 và Q7). A. 1342: 104 tr, 29 x 16 (chỉ có Q3 và một phần Q 5 có bản đồ).
VHv. 1721: 98 tr, 29 x 16 (chỉ có t. Quảng Nam).
MF. 1652 (A. 748). MF. 2390 (VHv. 1721).
Khảo địa danh, diên cách, diện tích, cương giới... của cả nước và các tỉnh. Có một số chuyên khảo khác như: Những ý kiến khác nhau về cương giới, những ý kiến khác nhau về sông Mê Công, bàn về Cột đồng, về Tượng Quân... Sách còn chép các nước tiếp giáp với Việt Nam như Xiêm La, Nam Chưởng, Cao miên, Vạn Tượng, Chiêm Thành, Thủy Chân Lạp.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|