1654. KHÂM ĐỊNH TẬP VẬN TRÍCH YẾU //欽定輯韻摘要
Viện Hàn Lâm (gồm Phạm Văn Nghị //范文誼 , Lê Duy Trung //黎維忠 , Nguyễn Văn Siêu //阮文超 ), biên tập, khảo đính năm Minh Mệnh Kí Hợi (1839).
8 bản in, 1 tấu, 1 phàm lệ, 1 mục lục, 1 bảng kê tên những người biên tập, khảo đính, khắc in.
A.766/1-3: 1392TR., 26X16.
VHV.815/1-5: 1320TR., 26X18.
VHV.816/1-5: 1392TR., 28,2X16,4.
VHV.817/1-5: 1320TR., 26X18.
VHV.818/1-6: 1516TR., 28X18.
VHV.819/1-6: 1516TR., 28X18.
VHV.418/1-5: 1320TR., 28X18.
MF.387 A.766.
Các chữ hoặc các từ quan trọng tuyển trích từ sách Bội văn vận phủ, dùng làm phương tiện tra cứu cho người viết văn. Các ngữ hoặc từ tuyển chọn đều được chú thích âm, nghĩa, thành ngữ, các câu thơ liên quan và được xếp thành từng loại theo thanh vận.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|