2158. MINH ĐÔ THI //明 都 詩 = MINH ĐÔ THI TUYỂN //明 都 詩 選 ; MINH ĐÔ THỊ VỰNG //明 都 詩 彙
Bùi Nhữ Tích //裴 汝 錫 , hiệu Khắc Trai //克 齋 và con là Ngạn Cơ //彥 基 , hiệu Ôn Như //溫 如 biên tập.
3 bản viết.
VHV.2392: MINH ĐÔ THI VỰNG, 214 TR., 26 X 18.
A.2171. MINH ĐÔ THI TUYỂN, 186 TR., 28X18. 376 BÀI.
A.2424: 160 TR., 25 X18, 160 BÀI.
MF.1052 A.2424.
MF.3197 A.2171
Thơ của vua, chúa và danh thần Việt Nam từ triều Trần tới cuối triều Lê (Trần Thái Tông, Phạm Ngũ Lão, Nguyễn Trãi, Trịnh Sâm, Lê Chiêu Thống v.v..) Vịnh danh thắng (động Huyền Thiên, núi Thúy Sơn, chùa Hương Tích... ); vịnh di tích lịch sử (sông Bạch Đằng, kinh đô Tràng An, cửa Hàm tử...); vịnh thời tiết (bốn mùa, tết Nguyên đán...); thơ thuật hoài, xướng hoạ, tiễn tặng. Họ tên, quê quán, khoa bảng, chức tước... của một số danh nhân các thời Trần, Lê, Mạc...
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|