2757. PHƯƠNG ĐÌNH THI LOẠI //方 亭 詩 類
Nguyễn Văn Siêu //阮 文 超 , hiệu Phương Đình //方 亭 soạn. Đoan Trai Diên Phương Tẩu // 端 齋 延 方 叟 đề tựa năm Tự Đức 4 (1851).
9 bản in, 3 viết (bộ 4Q), có tựa, có mục lục.
A. 188/1 - 2: 580 TR., 25 X 16, 1 TỰA, IN.
VHV. 838/1 - 4: 580 TR., 28 X 16, 1 TỰA, IN.
VHV. 236/1 - 4: 580 TR., 28 - 16, 1 TỰA, IN.
VHV. 837/1 - 3: 580 TR., 26 X 15, 1 TỰA, IN.
VHV. 1048: 150 TR., 24 X 16, 1 TỰA Q1, IN.
VHV. 1833: 150 TR., 24 X 16, 1 TỰA Q1, IN.
VHV. 23: 254 TR., 27 X 16, 1 TỰA Q1, IN.
VHV. 24: 164 TR., 26 X 15, Q2, IN.
VHV. 25: 162 TR., 26 X 15 Q3, IN.
A. 187: 476 TR., 32 X 22, VIẾT.
VHV. 1422: 75 TR., 26 X 15, VIẾT.
VHV. 242: 186 TR., 26 X 14, VIẾT.
1. Phương Đình vạn lí tập //方 亭 萬 里 集 thơ vịnh phong cảnh, di tích lịch sử, cảm hoài, ngẫu táo, tiễn tặng, làm trên đường đi sứ Trung Quốc... (Đường Lạng Sơn, động Nhị Thanh, núi Ngao Đầu, hồ Động Đình, đền Mã Viện, mả Tào Tháo, đêm Trung Thu, giao thừa ở Toàn Châu, họa đáp các bạn Trung Quốc) (Q1).
2. Phương Đình anh ngôn thi tập thơ vịnh //方 亭 嚶 言 詩 集 sông núi, thắng cảnh, vịnh sử, vịnh vật, thù ứng... (sông Nhị Hà, núi Tam Điệp, miếu Kinh Dương Vương, vịnh các đời Chu, Hán, cây đan quế, hoa sen, hoa cúc, chúc thọ bạn, khóc em) (Q2).
3. Phương Đình thi loại lưu lãm tập //方 亭 詩 類 流 覽 集 gồm các bài vịnh phong cảnh danh thắng, cảm tác, tiễn tặng... làm trong thời kì ở Huế (sông Hương, cửa bể Thuận An, chùa Thiên Mụ, mưa đêm thu, hoa cúc, nghe cuốc kêu, thăm bạn ốm, về hưu) (Q3).
4. Phương Đình mạn hứng tập //方 亭 謾 興 集 gồm các bài làm khi đi chơi cảnh sông núi, đối cảnh sinh tình, tiễn tặng họa đáp thơ bạn... (qua sông Bạch Đằng bị mưa, miếu An Dương Vương, chơi thuyền trên Hồ Tây, sông Nguyệt Đức) (Q4)
* A. 187: còn có Phương Đình văn loại, xem Phương Đình văn loại VHv. 835; Phương Đình tùy bút lục, xem Phương Đình tùy bút lục VHv. 22/1 - 5.