2880. QUỐC TRIỀU HƯƠNG KHOA LỤC //國 朝 鄉 科 錄
Hoàng Cao Khải //黃 高 啟 viết tựa năm Thành Thái 4 (1892). Cao Xuân Dục // 高 春 育 viết tiểu dẫn năm Thành Thái 5 (1893). Nhà in Long Cương in năm Thành Thái Quí Tị (1893).
12 bản in, 2 bản viết, 1 tựa, 1 phàm lệ, 1 tiểu dẫn, có tổng luận, có mục lục.
VHV. 635/1-4, VHV. 636/1-4, VHV. 637/1-7, VHV. 638/1-4, VHV. 639,
VHV. 827/1-4: 850 TR., 26 X 15, IN.
VHV. 1264/1-2: 850 TR., 27 X 16, IN.
VHV. 1652/1-3: 850 TR., 27 X 15,5, IN.
A. 36/103: 850 TR., 26 X 15,5, IN.
PARIS.BN.A.72 VIETNAMIEN: 1024 TR., IN.
PARIS.SA.HM.2223: 868 TR., IN.
VHB. 140/1,2,4: 415 TR., 16,5 X 13, VIẾT THIẾU Q3.
VHV. 2700: NGUYỄN GIA VI //阮 嘉 瑋 SAO, HÀ HUY CHƯƠNG // 何 輝 章HIỆU ĐÍNH NĂM 1964, 230 TR., 27 X 16,5.
PARIS. EFEO.MF.II/4/686 A.36/1-3.
Danh sách và tiểu sử những người thi đỗ CN trong 42 khoa thi (từ Gia Long Đinh Mão, 1807, đến Khải Định Mậu Ngọ, 1918) ở 6 trường: Thừa Thiên, Nghệ An, Thanh Hoá, Hà Nội, Nam Định, Bình Định.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|