3535. THIÊN TẢI NHÀN ĐÀM 天 載 閒 談 Đàm Nghĩa Am 潭義庵 biên tập nãm Gia Long 19 (1820).
3 bản viết, 1 tựa, 1 tổng luận, 1 dẫn, có chữ Nôm.
A.584: 382 tr., 32 x 22. A.2006: 288 tr., 33 x 22. VNb.29: 128 tr., 28 x 20 (thiếu). MF.345 (A.584).
Paris.EFEO.MF.II/6/993 (A.584).
Địa lí và các đường giao thông thủy, bộ của Việt Nam:
1. Giao Châu địa dư chí 交州地輿志 (20 tr).: Mộc Thạnh 沐晟 và Trương Phụ 張輔 soạn, gồm bản đồ toàn quốc và bản đồ các trấn, các xứ trong cả nước. Vị trí, độ dài các con đường từ Trung Quốc đến Việt Nam. Xem thêm Giao Châu dư địa đồ A.2716.
2. Thiên Nam hình thắng lược thuyết 天南形勝略說 (30 tr.): khảo sát về hình thế của nước Việt Nam. Có bản đồ minh họa.
3. Nam hành trình lục 南行程錄 (104 tr.): các con đường thủy, bộ từ Hà Nội tới Hà Tiên và Chiêm Thành. Tên các danh thắng trên đường đi, như Dục Thúy Sơn, Bến Hải v.v. Ở một số danh thắng có thơ đề vịnh của Lê Thánh Tông và thơ họa của các quan tùy tùng.
4. Trình lục yếu lược kí 程錄要略記 (144 tr.): bảng kê tên các dịch trạm từ Hà Nội tới Cửa Nam Quan, tới Cao Miên và tới các địa phương trong cả nước. Xem thêm sách cùng tên, A.2727.
5.Bảng kê niên hiệu các vua Việt Nam từ Trần Nghệ Tông đến Tây Sơn. Danh mục các trấn, phủ, châu, huyện, tổng, xã dựa theo bảng kê nãm Hồng Đức 21 (1490). Các bài phú về Lạng Sơn và phong cảnh Quốc Oai…
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|