979. ĐỊA LÍ 地 理; THIÊN NAM ĐỊA THẾ CHÍNH PHÁP 天 南 地 勢 正 法, ĐỊA LÍ TRỰC CHỈ NGUYÊN CHÂN 地 理 直 指 原 真; ĐỊA LÍ GIA TRUYỀN ĐẠI TOÀN BÍ NGỮ 地 理 家 傳 大 全 秘; HỘ BỘ THƯỢNG THƯ QUÁCH TƯỚNG CÔNG ĐỊA LÍ GIA TRUYỀN BÍ NGỮ 戶 部 尚 書 郭 相 公 地 理 家 傳 秘 語
13 bản viết.
VHv.1900: Thiên Nam địa thế chính pháp, 114 tr., 29x15, có chữ Nôm. VHv.1042: 380tr., 22x13, có hình vẽ, có chữ nôm. VHv.1402: Địa lí trực chỉ nguyên chân, 90 tr., 22x13. VHv.1044: 156tr., 22x13. VHv.1045: Địa lí gia truyền đại toàn bí ngữ; Hộ bộ Thượng thư Quách Tướng công Địa lí gia truyền bí ngữ, 180tr., 22x16. VHv.1046: 96 tr., 22x13, có chữ Nôm. VHv.1047: 128 tr., 22x13, có hình vẽ. VHv.1048/1-2: 58 tr., 16x15. VHv.1049: 52 tr., 29x16. VHv.1050: 58 tr., 28x16, có hai bài ca Nôm. VHb.81: Sách của Chân Lộc Bảo Đài Nguyên tiên sinh chép năm Tự Đức Bính tị (1876), Đan Đình Nguyễn Thị tàng bản, 192 tr. 18x154. VHb.84/1-2: 210tr., 17x12, có chữ Nôm.
AB.556: 22tr., 20x15, có bài ca Nôm.
Cách xem đất đặt hướng nhà, xem huyệt đặt mồ mả... Cầu mong làm ăn phát đạt, con cháu hiển vinh sung túc. (*) Nội dung các bản có xuất nhập.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|