6146/ 1108. HÀ NAM TỈNH KIM BẢNG HUYỆN PHÙ LƯU TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 河 南 省 金 榜 縣芙 榴 總 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 266 tr., 29 x 16, chữ Hán, có Nôm.
AF.A10/5
Tục lệ 3 thôn, 5 xã thuộc tổng Phù Lưu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
1. Xã Phù Đê 芙 堤: 138 tr., gồm 15 điều, lập ngày 4 tháng 11 năm Minh Mệnh 10 (1829); 6 điều, lập ngày 28 tháng 10 năm Tự Đức 33 (1880); viết lại ngày 15 tháng 5 năm Khải Định 5 (1920).
* Có chép các bài văn tế vào các lễ tiết, văn cầu phúc v.v... Có 1 số câu đối ở Thượng điện. Có văn bản xin được giản lược các điều lệ của xã: 1. Chính trị, gồm 30 điều; 2. Tế tự, gồm 11 điều; 3. Ẩm thực, gồm 7 điều. Văn bản viết toàn bằng chữ Nôm.
2. Xã Phù Sơn 芙 山: 14 tr., gồm 18 điều, lập ngày 16 tháng 6 năm Thành Thái 11 (1899); viết lại ngày 22 tháng 5 năm Khải Định 5 (1920).
3. Thôn Cát Nguyên 吉 元, xã Phù Lưu: 22 tr., gồm 35 điều, lập ngày 12 tháng Giêng năm Đồng Khánh 1 (1886).
4. Thôn Thường Khê 常 溪, xã Phù Lưu: 22 tr., gồm 40 điều, lập ngày 16 tháng 5 năm Khải Định 5 (1920).
5. Xã Tân Lang 檳 榔: 22 tr., gồm 6 điều, lập ngày 10 tháng 8 năm Tự Đức 23 (1870); bổ sung thêm 26 điều, lập ngày 2 tháng Giêng năm Thành Thái 5 (1894); viết lại ngày 23 tháng 5 năm Khải Định 5 (1920).
6. Xã Vĩnh Sơn 永 山: 24 tr., gồm 36 điều, lập ngày 11 tháng 8 năm Tự Đức 35 (1882); viết lại ngày 22 tháng 5 năm Khải Định 5 (1920).
7. Thôn Tân 津, xã Đức Mộ 德 慕: 36 tr., gồm 63 điều, lập ngày 16 tháng Giêng năm Đồng Khánh 1 (1886).
8. Xã Thuận Đức 順 德: 88 tr., gồm 91 điều, lập ngày 15 tháng Giêng năm Tự Đức 32 (1879); viết lại ngày 19 tháng 5 năm Khải Định 5 (1920).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|