6152/ 1114. HÀ NAM TỈNH LÝ NHÂN PHỦ NAM XANG HUYỆN AN TRẠCH TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 河 南 省 里 仁 府 南 昌 縣 安 宅 總 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 64 tr., 30 x 16, chữ Hán.
AF.A10/28
Tục lệ 12 thôn, 2 xã thuộc tổng An Trạch, huyện Nam Xang, tỉnh Hà Nam.
1. Thôn Đông Quan 東 觀, xã Thượng Nông: 4 tr., gồm 9 điều, lập ngày 26 tháng 7 Nhuận năm Khải Định 4 (1919).
2. Thôn Thượng Nông 上 農, xã Thượng Nông: 6 tr., gồm 11 điều, lập ngày 26 tháng 7 Nhuận năm Khải Định 4 (1919).
3. Xã Kinh Khê 涇 溪: 5 tr., gồm 10 điều, lập ngày 29 tháng 7 Nhuận năm Khải Định 4 (1919).
4. Xã Tú Yên 秀 安: 6 tr., gồm 9 điều, lập ngày 30 tháng 7 Nhuận năm Khải Định 4 (1919).
5. Thôn An 安, xã An Trạch 安 宅: 4 tr., gồm 14 điều, không ghi ngày lập.
6. Thôn Đỗ 杜, xã Yên Trạch: 2 tr., gồm 5 điều, không ghi ngày lập.
7. Thôn Nội 內, xã Yên Trạch: 5 tr., gồm 14 điều, không ghi ngày lập.
8. Thôn Thượng 上, xã Nam Xá 南 舍: 6 tr., gồm 15 điều, lập ngày 6 tháng 8 năm Khải Định 4 (1919).
9. Thôn Hạ 下, xã Nam Xá: 5 tr., gồm 12 điều, kê khai ngày 6 tháng 8 năm Khải Định 4 (1919).
10. Thôn Tào 曹, xã Tào Nha 曹 衙: 4 tr., gồm 4 điều, lập ngày 9 tháng 8 năm Khải Định 4 (1919).
11. Thôn Lại Khê 賴 溪, xã Tào Nha: 4 tr., gồm 6 điều, lập ngày 9 tháng 8 năm Khải Định 4 (1919).
12. Thôn Thổ Dị 土 異, xã Tào Nha: 4 tr., gồm 8 điều, không ghi ngày lập.
13. Thôn Đồng Nhuệ 同 銳, xã Tào Nha: 2 tr., gồm 12 điều, lập ngày 10 tháng 8 năm Khải Định 4 (1919).
14. Thôn Nha 衙, xã Tào Nha: 5 tr., gồm 8 điều, sao ngày 11 tháng 8 năm Khải Định 4 (1919).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|