6156/ 1118. HÀ NAMT ỈNH LÝ NHÂN PHỦ NAM XANG HUYỆN ĐỒNG THỦY TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 河 南 省 里 仁 府 南 昌 縣 同 水 總 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 208 tr., 28 x 16.5, chữ Hán, có Nôm.
AF.A10/33
Tục lệ 13 xã thuộc tổng Đồng Thủy, huyện Nam Xang, tỉnh Hà Nam.
1. Xã Phương Trà 芳 茶: 6 tr., gồm 10 điều, ghi ngày 23 tháng 9 năm Khải Định 4 (1919).
2. Xã Đại Đồng 大 同: 10 tr., gồm 18 điều, ghi ngày 25 tháng 9 năm Khải Định 4 (1919).
3. Xã Nguyễn Đồng 阮 同: 6 tr., gồm 6 điều, ghi ngày 26 tháng 9 năm Khải Định 4 (1919).
4. Xã Đồng Tự 東 漵: 16 tr., gồm 22 điều, ghi ngày 27 tháng 9 năm Khải Định 4 (1919).
5. Xã Tây Tự 西 漵: 12 tr., gồm 21 điều.
6. Xã Phú Cốc 富 穀: 29 tr., gồm 37 điều, lập ngày 15 tháng Giêng năm Tự Đức 27 (1874); 6 điều, lập ngày 2 tháng 6 năm Thành Thái 4 (1892); 15 điều, của hội Tư văn thuộc bản giáp, lập ngày 18 tháng 10 năm Đồng Khánh 3 (1889).
7. Xã Lý Nhân 里 仁: 8 tr., gồm 11 điều, ghi ngày 7 tháng 10 năm Khải Định 4 (1919).
8. Xã Duyên Hà 延 河: 6 tr., gồm 4 điều, ghi ngày tháng 10 năm Khải Định 4 (1919).
9. Xã Lam Cầu 藍 梂: 6 tr., gồm 4 điều, ghi ngày 11 tháng 10 năm Khải Định 4 (1919).
10. Xã Do Đạo 由 道: 35 tr., gồm 22 điều, lập ngày 1 tháng 7 năm Minh Mệnh 5 (1824), kê khai ngày 10 tháng 10 năm Khải Định 4 (1919).
11. Xã Thanh Nga 青 莪: 31 tr., gồm 45 điều, lập ngày 24 tháng 6 năm Tự Đức 16 (1863), sao lại ngày 9 tháng 10 năm Khải Định 4 (1919).
12. Xã Bàng Ba 旁 波: 5 tr., gồm 5 điều, kê khai ngày 13 tháng 10 năm Khải Định 4 (1919).
13. Xã Đồng Thủy 潼 水: 36 tr., gồm 81 điều, lập ngày 15 tháng Giêng năm Vĩnh Thịnh 1 (1705), sao lại ngày 15 tháng 10 năm Khải Định 4 (1919).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|