6323/ 1285. NAM ĐỊNH TỈNH MỸ LỘC HUYỆN CAO ĐÀI TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 南 定 省 美 祿 縣 高 臺 總 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 119 tr., 29 x 16.5, chữ Hán.
AF. A11.13
Tục lệ 16 xã thuộc tổng Cao Đài, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định.
1. Xã Dị Sử : 6 tr., gồm 11 điều, khai ngày 14 tháng 7 năm Khải Định 3 (1918).
2. Xã Lương Xá : 6 tr., gồm 10 điều, không ghi ngày lập.
3. Xã Cao Đài : 6 tr., gồm 10 điều, không ghi ngày lập.
4. Xã An Cổ : 6 tr., gồm 10 điều, không ghi ngày lập.
5. Xã Tiểu Liêm : 8 tr., gồm 10 điều, không ghi ngày lập.
6. Xã Vạn Đồn : 6 tr., gồm 10 điều, không ghi ngày lập.
7. Xã Đa Mễ : 4 tr., gồm 6 điều, không ghi ngày lập.
8. Xã Đặng Xá : 4 tr., gồm 8 điều, không ghi ngày lập.
9. Xã Lê Xá :
- Thôn Lê : 14 tr., gồm 35 điều, không ghi ngày lập.
- Thôn Khả Lực : 8 tr., gồm 13 điều, lập ngày 10 tháng 2 năm Thành Thái 8 (1896).
10. Xã Trung Quyên : 8 tr., gồm 20 điều, không ghi ngày lập.
11. Xã Liêm Trại : 6 tr., gồm 8 điều, không ghi ngày lập.
12. Xã Khả Trang ” 6 tr., gồm 11 điều, không ghi ngày lập.
13. Xã Liêm Thôn : 8 tr., gồm 12 điều, không ghi ngày lập.
14. Xã Cư Nhân : 6 tr., gồm 7 điều, không ghi ngày lập.
15. Xã Mai Xá : 12 tr., gồm 27 điều, không ghi ngày lập.
16. Xã Động Phấn : 5 tr., gồm 7 điều, không ghi ngày lập.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|