2538. NHẬT DỤNG THƯỜNG ĐÀM //日 用 常 談
Thự Tế tửu Phạm Tiên Sinh //署 祭 酒 范 先 生 soạn năm Minh Mệnh 8 (1827).
10 bản in, 1 bản viết, 1 lẫn, 1 mục lục.
AB. 17, VNV. 134: QUAN VĂN ĐƯỜNG IN NĂM THÀNH THÁI 18 1906, 104 TR., 25.5 X 15.
VNV. 135, VNV. 67: HỮU VĂN ĐƯỜNG IN NĂM TỰ ĐỨC 10 1857 104 TR., 26 X 14.5, 27.5 X 14.5.
VNV. 66, VNV. 128, VNV. 68: QUAN VĂN ĐƯỜNG IN NĂM KHẢI ĐỊNH MẬU NGỌ 1918, 104 TR., 26.5 X 15, 25.5 X 15, 24.5 X 15.
VNV. 69: TỤ VĂN ĐƯỜNG IN NĂM KHẢI ĐỊNH NHÂM TUẤT 1922. 102 TR., 25 X 15.
AB. 511: ĐỒNG VĂN TRAI IN NĂM TỰ ĐỨC 4 1851, 102 TR., 25.5 X 15.
PARIS. SA. CC. 973: IN NĂM 1906, 104 TR.
A. 3149: 240 TR., 29 X 16.5, VIẾT.
MF. 1884 AB. 17.
Từ điển Hán - Nôm, do Phạm Đình Hổ //范 廷 琥 (1768 - 1839) soạn. Các mục từ được xếp thành 32 nhóm: Thiên văn, Địa Lí, Nho giáo, Đạo giáo, Thân thể, Nhà cửa, Trang phục, Thực phẩm, Thảo mộc, Côn trùng, Cầm thú...
A. 3149 CÒN CÓ:
1. Ngự chế bách gia tính //御 制 百 家 姓 (tr., 95 - 98): liệt kê 468 họ đơn (họ 1 chữ) ở Trung Quốc như: Khổng, Sư, Khuyết... Dưới mỗi họ đều có ghi địa chỉ.
2. Hồi văn thi thức //迴 文 詩 式 (tr. 97 - 104): Các bài thơ đọc theo hình vòng tròn, hình quạt giấy, hình núi, hình nậm rượu, hình ấm pha trà... Cách đọc.
3. Tăng đính ấu học tu tri tạp tự thái trân đại toàn //增 訂 幼 學 須 知 雜 字 釆 珍 大 全 (tr. 106 - 160): giải thích các từ, các chữ, các nhóm từ thường dùng, chia thành các loại như: Thiên văn, Địa lí, Thời tiết, Nhân vật, Thi võ, Thương mại, Ngũ cốc...
4. Chỉ nam //指 南 tr. 161 - 240: chú nghĩa bằng chữ Nôm 1 bài gồm 336 chữ Hán và 1 bài gồm 5000 chữ Hán.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|