6425/ 1387. NINH BÌNH TỈNH YÊN KHÁNH HUYỆN YÊN NINH TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 寧 平 省 安 慶 縣安 寧 總 各 社俗 例
1 bản viết, 354 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A4/36
Tục lệ 17 thôn, 2 xã thuộc tổng Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
1. Thôn Thượng , xã Yên Ninh : 46 tr., gồm 1 ước thư lân hảo giữa thôn Thượng, xã Yên Ninh và thôn Thượng, xã Yên Mô, gồm 8 điều, lập ngày 12 tháng 11 năm Thành Thái 12 (1900); 8 điều, lập ngày 15 tháng 3 năm Tự Đức 16 (1863).
* Có một số giấy tờ về việc 2 thôn xin phong sắc cho vị thần thờ chung là Câu Mang Đại Vương .
2. Thôn Hà Đông , xã Yên Ninh: 12 tr., gồm 15 tục lệ, lập ngày 8 tháng Giêng năm Thành Thái 15 (1903).
3. Thôn Cống Tuyến , xã Yên Ninh: 12 tr., gồm 12 lệ, lập ngày 10 tháng Giêng năm Duy Tân 8 (1914).
4. Thôn Trung , xã Nhuận Hải : 26 tr., gồm 38 lệ, lập ngày 9 tháng 2 năm Thành Thái 6 (1894).
5. Thôn Hạ , xã Nhuận Hải: 30 tr., gồm 14 lệ của hội Tư văn thôn, sao ngày 15 tháng 2 năm Cảnh Hưng 30 (1769).
6. Thôn Đông , xã Nhuận Hải: 24 tr., gồm 15 lệ và 23 điều ước, lập ngày 17 tháng Giêng năm Thành Thái 19 (1907).
7. Thôn Thượng , xã Văn Thịnh : 14 tr., gồm 37 lệ, lập ngày 6 tháng 2 năm Tự Đức 3 (1850).
8. Thôn Thượng , xã Minh Cầu : 14 tr., gồm 22 lệ, lập ngày 26 tháng Giêng năm Tự Đức 16 (1863).
9. Thôn Nội , xã Văn Thịnh: 32 tr., gồm 16 điều khoán ước, lập ngày 10 tháng 3 năm Tự Đức 1 (1848); 26 lệ và 16 điều bổ sung, lập ngày 3 tháng 9 năm Gia Long 18 (1819).
10. Thôn Nội , xã Minh Cầu: 10 tr., gồm 8 lệ, lập ngày 15 tháng 8 năm Thiệu Trị 5 (1845).
11. Thôn Đồng , xã Văn Thịnh: 12 tr., gồm 13 lệ, viết sửa lại ngày 16 tháng 3 năm Duy Tân 6 (1912).
12. Thôn Tân , xã Văn Thịnh: 14 tr., gồm 12 lệ, viết sửa lại ngày 15 tháng Giêng năm Duy Tân 5 (1911).
13. Thôn Hàm Thủy , xã Cống Thủy : 16 tr., gồm 19 điều, lập ngày 4 tháng 12 năm Thành Thái 4 (1892).
14. Thôn Cống Tiến , xã Cống Thủy: 10 tr., gồm 18 tục lệ, lập ngày 1 tháng 12 năm Duy Tân 8 (1914).
15. Thôn Hương Dự , xã Cống Thủy: 28 tr., gồm 13 lệ, lập ngày 26 tháng 11 năm Tự Đức 17 (1864); 17 lệ, lập ngày 3 tháng 6 năm Tự Đức 30 (1877).
16. Thôn Giáo Dân , xã Cống Thủy: 12 tr., gồm 13 lệ, lập ngày 8 tháng 9 năm Thành Thái 18 (1906).
17. Xã Gia Lạc : 12 tr., gồm 39 lệ, lập ngày 10 tháng 3 năm Cảnh Hưng 4 (1743).
18. Thôn Mai , xã Phương Mai : 14 tr., gồm 26 lệ, lập ngày 1 tháng 12 năm Tự Đức 24 (1871).
19. Xã Vân Bồng : 6 tr., gồm 7 lệ, lập ngày 24 tháng 3 năm Duy Tân 10 (1916).