5880/ 842. PHÚC YÊN TỈNH ĐÔNG ANH HUYỆN XUÂN NỘN TỔNG CÁC XÃ THẦN TÍCH 福 安 省 東 英 縣 春 嫩 總 各 社 神 蹟
- 1 bản viết, 221 tr., 31.5 x 21.5, chữ Hán.
AE.A11/4
Thần tích 4 thôn, 5 xã thuộc tổng Xuân Nộn, huyện Đông Anh, tỉnh Phúc Yên.
1. Xã Nhạn Tái 雁 塞: 20 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Lý Xá Lỵ 李 舍 利 húy Bí 李 賁 (Xá Lại 舍 賴 , Lý Phật Tử 李 佛 子 , Thánh Phụ Xá Lại Sùng Nghiệp An Dân Đại Vương 聖 父 舍 賴 崇 業 安 民 大 王); Lý Nhã Lang 李 雅 郎 (Quốc Vương Thiên Tử Nhã Lang Nam Đế Vương 國 王 天 子 雅 郎 南 帝 王 ), Ả Lã 婀 。 (Thánh Mẫu Ả Lã Phi Nhân Hoàng Hậu 聖 母 婀 。 皇 后); Hỗn Độn 渾 沌 (Hỗn Độn Uy Linh Cảm Ứng Đại Vương 渾 沌 威 靈 感 應 大 王); Đỗ Nhuận 杜 潤 (Tá Phụ Minh Quân Đại Vương 佐 輔 明 君 大 王) triều Lý.
2. Thôn Mạnh Tân 孟 津 , xã Thư Lâm 書 林: 27 tr., gồm sự tích Ả Thuần Nương Công Chúa 婀 純 娘 公 主 triều Lý, do Nguyễn Bính soạn năm 1572; Phạm Thị Tiên 范 氏 仙 (Tiên Phi Nhân 僊 妃 人 , Lý Quốc Hoàng Thái Hậu 李 國 皇 太 后 ) triều Lý; và Đại Đương Giang Minh Thiên Tá Phụ Đại Vương 大 當 江 明 天 佐 輔 大 王 triều Đinh Tiên Hoàng.
3. Thôn Biểu Khê 表 溪 , xã Thư Lâm 書 林: 13 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Đương Giang 當 江 (Tiểu Đương Giang Phụ Tá Đại Vương 小 當 江 輔 佐 大 王) triều Đinh Tiên Hoàng.
4. Thôn Cổ Miếu 古 廟 , xã Thư Lâm 書 林: 30 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Ngọc Thanh Công Chúa 玉 清 公 主 triều Trưng Nữ Vương; Ả Nguyệt Nga Công Chúa 婀 月 娥 公 主 triều Lý Thánh Tông; và Đoàn Thượng 段 尚 (Đông Hải Đại Vương 東 海 大 王).
5. Thôn Hương Trầm 香 沉 , xã Thư Lâm 書 林: 18 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Quý Minh 貴 明 (Quý Minh Hiển Ứng Linh Thông Đại Vương 貴 明 顯 應 靈 通 大 王) triều Hùng Duệ Vương.
6. Xã Đào Thục 陶 熟: 12 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Đương Giang 當 江 (Đương Giang Tá Phụ Minh Thiên... Đại Vương 當 江 佐 輔 大 王); Hoàng Hậu Mặc Tướng... Phi Nương Phu Nhân 皇 后 默 將... 妃 娘 夫 人 triều Đinh Tiên Hoàng; và Tam Giang 三 江 (Tam Giang Khước Địch Linh Ứng Đại Vương 三 江 卻 敵 靈 應 大 王) triều Triệu Việt Vương.
7. Xã Kim Tiên 金 僊: 14 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Hoàng Hậu Linh Thông Túy Tinh Phu Nhân 皇 后 靈 通 粹 精... 夫 人 triều Trưng Nữ Vương; Hùng Công 雄 公 (Đô Hộ Hùng Uy Đại Vương 都 護 雄 威 大 王); Uy Công 威 公 (Đô Hộ Uy Hùng Đại Vương 都 護 威 雄 大 王) thời Đường Thái Tông, Vũ Đế.
8. Xã Nguyên Khê 沅 溪: 30 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Tam Giang Linh Ứng Đại Vương 三 江 靈 應 大 王 (tức Trương Hống, Trương Hát); và Cao Hiển 高 顯 (Cao Sơn Hiển Ứng Đại Vương 高 山 顯 應 大 王) triều Hùng Duệ Vương.
* Có bài văn bia và tựa do Lê Tung soạn năm Hồng Thuận 2 (1510).
9. Xã Xuân Nộn 春 嫩: 77 tr., gồm sự tích Vũ Định 武 定 và Thiên Trí 天 置 triều Hùng Duệ Vương; Trương Hống 張 吼 (Đại Đương Giang Hộ Quốc Đại Vương 大 當 江 護 國 大 王); Trương Hát 張 喝 (Tiểu Đương Giang Hộ Quốc Đại Vương 小 當 江 護 國 大 王); Đông A Thế Phả Hành Trạng 東 阿 世 譜 行 狀 (Hành trạng Trần Quốc Tuấn, Nguyên từ quốc mẫu, Trần Quang Khải...); sự trạng của Hiển Thánh Đại Vương (Trần Quốc Tuấn đánh quân Nguyên); bài hịch của Hiển Thánh Đại Vương dụ các quân tướng; hành trạng một số bộ tướng của Trần Quốc Tuấn như: Đỗ Khắc Chung 杜 克 終 , Trần Bình Trọng 陳 平 仲 , Trần Khánh Dư 陳 慶 餘 , Phạm Ngộ 范 遇 , Yết Kiêu 歇 驍 , Nguyễn Khoái 阮 蒯 , Đỗ Hành 杜 衡 , Trần Thời Kiến 陳 時 見 , Trương Hán Siêu 張 漢 超 , v.v...
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|