3171. TÂN BIÊN TRUYỀN KÌ MẠN LỤC TĂNG BỔ GIẢI ÂM TẬP CHÚ 新編傳奇漫錄增補解音集註
4 bản in, 4 bản viết (4Q), có chữ Nôm.
VHv. 1491/1 – 4: Liễu Chàng in nãm Lê Cảnh Hưng 35 (1774), 584 tr., 24 x 16, 1 tựa, 1 mục lục. A.1021: 274 tr., 25 x 15 (Q1 và Q2, thiếu 12 trang ðầu), in. VHv. 1641 : 272 tr., 27 x 16 (Q3 và Q4), in A.176/1 – 2: chép theo bản in của Nguyễn Bính năm Cảnh Hưng 24 (1763), 584 tr., 25 x 15, 1 tựa, 1 mục lục. A. 320/1 – 4: 614 tr., 29 x 20 (có phần phiên âm chữ Nôm ra Quốc ngữ), viết. A.3165: 186 tr., 24 x 15 (Q1), viết.
Paris. SA. HM. 2236: 394 tr., 28 x 15.5 (thiếu Q3 và Q4). Paris. SA. Ms24: 651 tr., 31 x 23.5, viết. MF. 1334 (A. 176/1 – 2). Paris. EFEO. MF. II/5/722 (A. 176/1 – 2), viết.
Bản giải âm (dịch Nôm), tập chú sách Truyền kì mạn lục của Nguyễn Dữ gồm 20 truyện, như ma cây gạo, tướng quân họ Lí, người con gái ở Nam Xang v.v.
(*) Xem thêm Truyền kì mạn lục VHv. 1840.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|