3949. TRUNG HỌC VIỆT SỬ TOÁT YẾU 中學越史撮要 [TRUNG HỌC VIỆT SỬ TOÁT YẾU GIÁO KHOA 中學越史撮要教科
Ngô Giáp Dậu 吳 甲 酉 soạn. Phạm Văn Thụ 范 文 樹 duyệt. Đoàn Triển 段 展 , Phạm Văn Thụ 范 文 樹 Cao Xuân Dục 高 春 育 đề tựa. In tại số nhà 22 phố Hàng Bè, Hà Nội, 1911.
22 bản in, 5 bản viết (bộ 5Q: Thủ, Xuân, Hạ, Thu, Đông).
VHv.987/1 – 4 (in), VHv.157/1 – 4 (in), A.770/1 – 2 (in): 700 tr., 25 x 15.
VHv.258/I – II (viết): 286 tr., 29 x 17.
VHv.992/1 – 3 (viết): 208 tr., 28 x 16 (Thủ, Xuân, Hạ, Thu).
VHv.986/1 – 2 (in): 484 tr., 25.5 x 15 (Thủ, Xuân, Thu, Đông).
VHv.1544/1 – 2 (in): 344 tr., 25.5 x 15 (Thủ, Xuân, Hạ).
A.2984/1 – 2 (in): 330 tr., 25.5 x 15 (Thủ, Xuân, Thu).
VHv.1906 (in), VHv.2024 (in): 128 tr., 25.5 x 15 (Thủ, Xuân).
VHv.988/2,3 (in): 418 tr., 25.5 x 15 (Hạ, Thu).
VHv.1557/2,4 (in); VHv.989/2,4 (in): 370 tr., 25.5 x 15 (Hạ, Đông).
VHb.120 (viết): 126 tr., 17.5 x 13 (Thu, Đông).
VHv.1701 (in), VHv.2025 (in), VHv.1583 (in), VHv.990/2 (in): 216 tr., 25.5 x 15 (Hạ).
VHv.991/2 (viết): 88 tr., 28 x 15.5 (Hạ).
VHv.1908 (in), VHv. 2026 (in), VHv.2694 (in): 202 tr., 25.5 x 5 (Thu).
VHv.1700 (viết): 166 tr., 31.5 x 18.5 (Thu).
VHv.988/4 (in), VHv.1701 (in), VHv.1909 (in), VHv.2027 (in): 154 tr., 25.5 x 15.
Paris. EFEO. MF. A. 770/1 – 2.
Lịch sử Việt Nam:
1.Địa lí Việt Nam: cương giới, tên nước, Kinh đô của các triều đại, núi sông, diện tiích, dân số, các tỉnh ở 3 miền của đất nước, sự phân bố các dân tộc ít người…
2.Lịch sử Việt Nam từ Kinh Dương Vương đến đời Thành Thái, chia làm 3 giai doạn lớn:
- Thời Cổ đại: từ Hùng Vương đếnDương Đình Nghệ.
- Thời Cân đại: từ Tiền Ngô Vương đến Tây Sơn.
- Thời Hiện đại: từ Gia Long đến Thành Thái.
Mỗi đời vua: tên húy, niên hiệu, thế hệ, nãm lên ngôi, số nãm ở ngôi, tuổi thọ, tên lãng tẩm và tình hình nội trị, ngoại giao, binh bị…
Đặc biệt về triều Nguyễn, có chép các sự kiện liên quan tới các nước Vạn Tượng, Nam Chưởng, Cao Miên, Xiêm La; và việc Nguyễn Công Trứ tổ chức khai hoang lập ấp, việc giao thiệp với Pháp và các nước khác ở châu Âu.