4261. VI DÃ HỢP TẬP葦野合集
12 bản in (bộ 12 Q: Thủ, Thi 1, Thi 2, Thi 3, Thi 4, Thi 5, Thi 6, Văn 1, Văn 2, Văn 3, Văn 4, Văn 5).
A.782/1 – 3: 1030 tr., 23 x 13.5 (Thủ, Thi 1, Thi 2, Thi 3, Thi 4, Thi 5, Thi 6, Văn 1, Văn 2, Văn 3, Văn 4, Văn 5).
VHv.1508: 398 tr., 18 13 (Thủ, Thi 1, Thi 2, Thi 3).
VHv.2355:218 tr., 23 x 14 (Thi 4, Thi 5, Thi 6).
VHb.138:110 tr., 20 x 13 (Thi 5, Thi 6).
VHv.2356:172 tr., 23 x 14 (Văn 1, Văn 2).
VHv.690/2 – 3:464 tr., 23 x 16 (Thi 2, Thi 3, Thi 4, Thi 5, Thi 6).
VHv.691/1 – 3:302 tr., 22 x 13 (Thi 1, Thi 2, Thi 3, thiếu 32 tr đầu và 10 tr cuối).
VHv.692/5: 110 tr., 18 x 13 (Thi 5 thiếu 3 tr. đầu, Thi 6 thiếu 2 tr. cuối)
VHv.693/2: 154 tr., 24 x 15 (Văn 2, Văn 3 mất 50 tr., Văn 4 mất 2 tr., Văn 5 mất 36 tr.)
VHv.694: 58 tr., 21 x 13 (Văn 5).
VHv.695/2-3/4-5: 312 tr., 21 x 13 (Văn 2, Văn 3, Văn 4, Văn 5).
VHv.696/3 – 4: 184 tr., 22 x 13 (Văn 4).
Phần văn vần: gồm thơ, ca, từ, hành, nhạc chương…
- Vịnh sử Trung Quốc: Yến Anh, Hán Cao Tổ, Nhạc Phi, Gia Cát Lượng v.v.
- Vịnh danh lam thắng cảnh Việt Nam: chùa Thiên Mụ, chùa Đồng Thiên, núi Ngũ Hành v.v.
- Vịnh hiện tượng thiên nhiên: mưa, nhật thực v.v.
- Vịnh các cuộc đi chơi: chơi chùa, đi thuyền v.v.
- Thuật hoài: khóc em gái v.v.
- Vịnh thời tiết, chim muông, Tết Nguyên đán, Tiết Trùng cửu, Tiết Đoan ngọ, cú, mai, hạc, phượng, thơ tiễn tặng, họa đáp v.v.
Phần văn xuôi:
- Một số bài tựa: bài tựa đề tập thơ Tĩnh phố, tập Hôn nhiên…
- Bàn về chữ nhân…
- Bài kí Tôn học đường…
- Nói về nghĩa chữ “tông di” (đồ dùng ở tông miếu).
- Thư gửi Chế phủ Hoàng Công, thư gửi Thương Sơn…
- Sớ xin chữa chùa…
- Minh đề quạt, đề nghiên mực…
- Tiểu sử Miên Trinh…