4469. Y NANG BÍ THUẬT醫囊秘術
2 bản (bộ 5Q: Ôn, Lương, Cung, Kiệm, Nhượng).
VNb.198: 130 tr., 22 x 14, 1 tựa, 1 mục lục.
VHb.211/5: 70 tr., 22 x 14.5, có chữ Nôm.
Bí quyết trong việc chữa các bệnh trúng phong, thương hàn, ôn dịch, trúng thử, nội thương, ho, hen… (Q1, Ôn tập); kiết lị, bệnh tả, mửa, cổ trướng, phù thũng, điên cuồng, kiện vong… (Q2, Lương tập); di tinh, bí đại tiểu tiện, đau đầu, đau tai, đau mũi, đau lưỡi, đau răng, đau mắt, đau tim… (Q3,Cung tập); các bệnh phụ khoa như tắt kinh, băng huyết, các trường hợp có mang, sinh đẻ, tiểu sản, hậu sản… (Q4, Khiêm tập), các bệnh nhi khoa (Q5, Nhượng tập).
Ngoại khoa: cách chữa bệnh ung thư, trúng độc…
VHb.211/5 (chỉ có Q5, Nhượng tập): tờ dụ số 31, ngày 28 tháng 4 nãm Bảo Đại 16 (1941) bằng chữ Nôm.
(*) Trần Yến tức Trần Hải Yến. Xem thêm Y truyền chỉ yếu VHv.1674; A.2330…
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|