4142. ỨC TRAI DI TẬP 抑齋遺集 [=ỨC TRAI THI TẬP 抑齋詩集] 3 bản in, 9 bản viết (bộ : 7Q).
VHv.1772/2,3: 320 tr., 26 x 15.5 (Q3, Q4, Q5, Q6), in. VHv.1498/2: 166 tr., 27 x 16 (Q3, Q4), in. VHv.697/1: 174 tr., 26 x 15.5 (Q3, Q4), in. A.131: Ức trai thi tập, 153 tr., 26 x 16 (Q1, Q2, Q3, Q4, Q5), viết. A.140: Ức Trai tự tập truyện, 178 tr., 33 x 23 (Q1, Q2, Q3, Q4, Q5), viết. A.206: 238 tr., 32 x 23 (Q1, Q2, Q3), viết. A.3198: 284 tr., 30 x 20.5 (Q3, Q4, Q5, Q6) viết. VHv.1498/1,3: 284 tr., 27 x 16 (Q1, Q2, Q5, Q6), viết. A.2232: Ức Trai Tiên Sinh thi tập, 27 tr., 23 x 14 (Q1, Q2), viết. A.1753: 83 tr., 28 x 14 (Q5, Q6), viết. VNv.143: 154 tr., 30 x 19 (Q7), viết. A.139 bis: 154 tr., 27 x 16 (Q7), viết.
Tác phẩm của Nguyễn Trãi (có một phần của Nguyễn Phi Khanh và một số người khác), gồm 7 Q:
Q1: Thi loại: 110 bài thơ chữ Hán của Nguyễn Trãi, phần lớn trích từ Tinh tuyển, Việt âm thi tập, Toàn Việt thi lục. Có phụ lục 1 bài ca, 1 bài hát.
Q2: Phụ lục thơ chữ Hán của Nguyễn Phi Khanh, thân sinh của Nguyễn Trãi.
Q3: Văn loại: chiếu, chế, biểu, lục… của Nguyễn Trãi (trừ các bài trong Quân trung từ mệnh tập). Q4: Quân trung từ mệnh tập: các văn kiện gửi cho vua quan và tướng nhà Minh.
Q5: Sự trạng và Bình luận chư thuyết: sự tích Nguyễn Trãi và các lời bình luận về ông.
Q6: Dư địa chí: lịch sử địa lí nước ta.
Q7: Quốc âm thi tập: trên 250 bài thơ Nôm của Nguyễn Trãi.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|