5096/ 58. HÀ ĐÔNG TỈNH CHƯƠNG MỸ HUYỆN CÁC XÃ THẦN SẮC 河 凍 省 彰 美 縣 各 社 神 敕
- 1 bản viết, 256 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A2/ 2.
Thần sắc 4 xã thuộc tổng Bài Trượng 排 仗, huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Đông.
1. Xã Bài Trượng: 106 tr., phong cấp vào các năm Đức Long (7 đạo), Dương Hòa (5 đạo), Phúc Thái (6 đạo), Khánh Đức (1 đạo), Thịnh Đức (6 đạo), Vĩnh Thọ (4 đạo), Cảnh Trị (2 đạo), Dương Đức (4 đạo), Chính Hòa (2 đạo), Vĩnh Thịnh (2 đạo), Vĩnh Khánh (2 đạo), Cảnh Hưng (8 đạo), Chiêu Thống (2 đạo), Quang Trung (2 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo), Bảo Hưng (2 đạo).
* Phong cho Duệ Thánh Thượng Công Hoàng Đại Vương 睿 聖 上 公 皇 大 王; Đoan Trang Thái Hậu Phi Phương Dung Công Chúa 端 莊 太 后 妃 芳 容 公 主.
2. Xã Yên Vọng 安 望: 32 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thịnh (2 đạo), Vĩnh Khánh (2 đạo), Cảnh Hưng (7 đạo), Chiêu Thống (2 đạo), Quang Trung (2 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Duệ Thánh Thượng Công Hoàng Đại Vương 睿 聖 上 公 皇 大 王; Đoan Trang Thái Hậu Phương Dung... Công Chúa 端 莊 太 后 芳 容...公 主
.3. Xã Cổ Hiền 古 賢: 54 tr., phong cấp vào các năm Thịnh Đức (6 đạo), Vĩnh Thịnh (3 đạo), Vĩnh Khánh (3 đạo), Cảnh Hưng (7 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Tiễu Công... Đại Vương 勦 公...大 王; Thành Hoàng là Đô Thống... Đại Vương 都 統... 大 王; Thành Hoàng là Đô Duệ... Đại Vương 都 睿...大 王.
4. Xã Xuyến Cốc 串 谷: 58 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Trị (2 đạo), Cảnh Hưng (8 đạo), Chiêu Thống (6 đạo), Quang Trung ( 6 đạo), Cảnh Thịnh (6 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Trình Nghiêm Quân Đại Vương 程 嚴 君 大 王; Thành Hoàng là Trình Lang Quân Đại Vương 程 郎 君 大 王; Thành Hoàng là Lý Thị Ngọc Nương... Đại Vương 李 氏 玉 娘...大 王; Thành Hoàng là Minh Dũng... Đại Vương 明 勇...大 王; Thành Hoàng là Trình Xuân... Đại Vương 程 春...大 王.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|