6083/ 1045. HÀ ĐÔNG TỈNH PHÚ XUYÊN HUYỆN CÁC XÃ TỤC LỆ ĐỆ NHẤT BẢN 河 東 省 富 川 縣 各 社俗 例 第 一 本
- 1 bản viết, 330 tr., 26 x 19, chữ Hán.
AF.A2/45
Tục lệ 9 thôn, 7 xã thuộc tổng Thường Xuyên 常 川 , huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Đông.
1. Xã Vân Hoàng 雲 黃: 26 tr., gồm 57 điều, lập ngày tháng 7 năm Duy Tân 4 (1910).
2. Xã Thượng Yên 上 安: 32 tr., gồm 45 điều, lập ngày tháng 7 năm Duy Tân 4 (1910).
3. Xã Cầu Đoài 梂 兌: 16 tr., gồm 31 điều, lập ngày 20 tháng 6 năm Duy Tân 4 (1910).
4. Thôn Thái 泰 , thôn Ba Lai 巴 來: 32 tr., gồm 38 điều, không ghi năm lập.
5. Thôn Thượng 上 , xã Vân Hoàng: 14 tr., gồm 34 điều, lập ngày tháng 7 năm Duy Tân 4 (1910).
6. Xã Cổ Trai: 36 tr., gồm 27 điều, lập ngày 24 tháng 10 năm Tự Đức 19 (1866); 34 điều cải lương, lập ngày 15 tháng 7 năm Duy Tân 4 (1910).
7. Thôn Thượng 上 , xã Thường Xuyên 常 川: 32 tr., gồm 55 điều, lập ngày 19 tháng 8 năm Tự Đức 5 (1852); 1 điều bổ sung (về tế lễ tiên thánh, tiên hiền), lập ngày 9 tháng 8 năm Tự Đức 27 (1874); 7 điều, lập ngày 11 tháng Giêng năm Kiến Phúc 1 (1883); 10 điều sửa đổi, lập ngày 15 tháng Giêng năm Thành Thái 19 (1907).
8. Thôn Ba Lai 巴 來: 16 tr., gồm 38 điều, lập ngày tháng 7 năm Duy Tân 4 (1910).
9. Xã Cầu Đông 梂 東: 44 tr., gồm 64 điều, lập ngày 1 tháng 12 năm Tự Đức 12 (1859); 32 điều bổ sung, lập ngày 15 tháng Giêng năm Tự Đức 17 (1864).
10. Thôn Trản 盞 , xã Vân Hoàng: 10 tr., gồm 24 điều, lập ngày 22 tháng 6 năm Duy Tân 8 (1914).
11. Xã Từ Thuận 慈 順: 20 tr., gồm 46 điều, lập ngày 20 tháng 11 năm Duy Tân 2 (1908).
12. Thôn Chính 正 , thôn Cựu 舊: 22 tr., gồm 12 điều của thôn Chính, lập ngày 10 tháng 6 năm Duy Tân 8 (1914); và 16 điều của thôn Cựu, lập ngày 8 tháng 7 năm Duy Tân 4 (1910).
13. Thôn Thái 泰: 14 tr., gồm 31 điều, lập ngày 20 tháng 6 năm Duy Tân 8 (1914).
14. Xã Đa Chất 多 質: 16 tr., gồm 43 điều, không ghi năm lập.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|