6050/ 1012. HÀ ĐÔNG THANH TRÌ HUYỆN NAM PHÙ LIỆT TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ ĐỆ NHẤT SÁCH 河 東 青 池 縣 南 扶 烈 總 各 社 俗 例 第 一 冊
- 1 bản viết, 143 tr., 29 x 16, chữ Hán.
AF.A2/84
Tục lệ 8 xã thuộc tổng Nam Phù Liệt, huyện Thanh Trì, tỉnh Hà Đông.
1. Xã Tranh Khúc 琤 曲: 36 tr., gồm 13 điều, lập ngày 6 tháng 2 năm Gia Long 18 (1819); 25 điều, lập ngày 15 tháng 4 năm Minh Mệnh 8 (1827); 11 điều, lập tháng 12 năm Tự Đức 7 (1854); 1 điều (sửa đổi việc lên lão), lập ngày 12 tháng Giêng năm Tự Đức 8 (1855); 1 điều (về việc nhập Hội hương lão), lập ngày 12 tháng Giêng năm Tự Đức 10 (1857); 1 điều (về nộp tiền vào Hội hương lão), lập ngày 12 tháng Giêng năm Tự Đức 11 (1858); 4 điều, lập ngày 11 tháng Giêng năm Thành Thái 6 (1894); 4 điều, lập ngày 23 tháng 12 năm Thành Thái 16 (1904); 2 điều, lập ngày 5 tháng 9 năm Duy Tân 2 (1908).
2. Xã Mỹ Ả 美 婀: 10 tr., gồm 22 điều cải lương, không ghi năm lập.
3. Xã Văn Uyên 文 淵: 5 tr., gồm 21 điều cải lương, không ghi năm lập.
4. Xã Tương Trúc 湘 竹 và xã Tự Khoát 寺 豁: 20 tr., gồm 17 điều, lập ngày 9 tháng 2 năm Đức Long 2 (1630); 4 điều, lập ngày 4 tháng 3 năm Chính Hòa 8 (1687); 2 điều, lập ngày 4 tháng 2 năm Vĩnh Thịnh 8 (1712); 9 điều, lập ngày 28 tháng 3 năm Vĩnh Thịnh 15 (1719); 1 điều sửa đổi (về nhập tịch thờ thần), lập ngày 18 tháng 7 năm Cảnh Hưng 2 (1741); 1 điều bổ sung (về nhập tịch, ca xướng), lập ngày 25 tháng 2 năm Cảnh Hưng 32 (1771).
5. Xã Việt Yên 越 安: 20 tr., gồm 1 điều (sửa đổi việc tang và công dịch), lập ngày 4 tháng 2 năm Bảo Thái 7 (1726); 1 điều (sửa đổi lệ thường tân), lập ngày 10 tháng 10 năm Vĩnh Hựu 3 (1737); 15 điều, lập ngày 24 tháng Giêng năm Minh Mệnh 1 (1820).
6. Xã Mỹ Liệt 美 烈: 24 tr., gồm 32 điều, lập ngày 1 tháng 8 năm Minh Mệnh 3 (1822); 19 điều cải lương, không ghi năm lập.
7. Xã Đại Ninh 大 寧: 6 tr., gồm 25 điều, lập ngày 20 tháng 3 năm Duy Tân 4 (1910).
8. Xã Đông Phù Liệt 東 扶 烈: 28 tr., gồm 52 điều, lập ngày 17 tháng 11 năm Cảnh Hưng 36 (1775).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|