6738/ 1700. HÀ ĐÔNG TỈNH THƯỜNG TÍN PHỦ THƯỢNG PHÚC HUYỆN CỔ HIỀN TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 河 東 省 常 信 府 上 福 縣 古 賢 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 191 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AG.A1/73
Địa bạ 5 xã, thuộc tổng Cổ Hiền, huyện Thượng Phúc, tỉnh Hà Đông.
1. Xã Nhân Hiền : 54 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 419 mẫu 2 sào 5 thước; trong đó công điền 28 mẫu 5 sào 9 thước; tư điền 361 mẫu 5 sào 7 thước và các loại khác như ruộng thần từ thổ trạch viên trì, bãi tha ma, khe ngòi, gò đống, thiên lý lộ...
Ngoài ra tại bản xã còn có ruộng công của một số xã khác đặt tại bản xã.
* Có 1 tờ bẩm xin sửa đổi một số điểm trong địa bạ, ghi ngày 1 tháng 8 năm Tự Đức 4 (1851).
- 1 tờ bẩm xin đổi thu điền thành hạ điền, ghi ngày 29 tháng 6 năm Tự Đức 7 (1854).
2. Xã Quần Hiền : 26 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 143 mẫu 9 sào 4 thước; trong đó công điền 17 mẫu 2 sào 7 thước; tư điền 79 mẫu 5 sào 3 thước 5 tấc. Ngoài ra, còn có ruộng thần từ, công pha (dốc), bãi tha ma, gò đống...
3. Xã Dưỡng Hiền : 52 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 99 mẫu 2 sào 2 thước 6 tấc; trong đó công điền 8 mẫu 7 sào; từ điền 82 mẫu 7 sào 6 thước và các loại khác như thổ trạch viên trì, bãi tha ma, gò đống...
Ngoài ra tại bản xã còn có ruộng công của một số xã khác đặt tại bản xã.
* Có 2 tờ bẩm xin sửa đổi một số điều, ghi ngày 1 tháng 8 năm Tự Đức 4 (1851) và ngày 20 tháng 6 năm Tự Đức 7 (1854).
4. Thôn Tam , xã Thượng Đình : 28 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 168 mẫu 4 sào 4 thước 1 tấc; trong đó tư điền 162 mẫu 9 sào 13 thước. Ngoài ra, còn có ruộng thần từ Phật tự, thổ trạch viên trì, bãi tha ma, gò đống...
5. Xã Nhuệ Giang : 30 tr., lập ngày tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 62 mẫu 7 sào 13 thước 6 tấc; trong đó công điền 3 mẫu 2 sào 5 thước; tư điền 46 mẫu 6 sào 9 tấc. Ngoài ra, còn có ruộng thần từ Phật tự, thổ trạch viên trì, bãi tha ma, gò đống...
* Có 2 tờ bẩm xin sửa đổi một số điểm trong địa bạ, ghi ngày 1 tháng 8 năm Tự Đức 4 (1851).