6774/ 1736. HÀ ĐÔNG TỈNH ỨNG HÒA PHỦ SƠN LÃNG HUYỆN ĐẠI BỐI TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 河 東 省 應 和 府 山 郎 縣 大 貝 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 192 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AG.A1/16
Địa bạ 5 xã, thuộc tổng Đại Bối, huyện Sơn Lãng, tỉnh Hà Đông.
1. Xã Giang Triều : 34 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 336 mẫu 4 sào 2 thước 5 tấc; trong đó công điền 2 mẫu 3 sào 2 thước 3 tấc; tư điền 391 mẫu 3 sào 14 thước 6 tấc. Ngoài ra, còn có thần từ Phật tự, thổ trạch viên trì, gò đống...
* Có tờ bẩm xin đổi một khoản thu điền thành hạ điền.
2. Xã Quan Tự : 18 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 148 mẫu 8 sào 9 thước 7 tấc; trong đó tư điền 129 mẫu 1 sào 7 thước. Ngoài ra, còn có thần từ, thổ trạch viên trì, bãi tha ma, gò đống...
* Có tờ bẩm ghi ngày 10 tháng 8 năm Tự Đức 4 (1851) xin đổi chữ “Hạ vụ” thành “Hạ điền”.
3. Xã Du Đồng : 20 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 210 mẫu 3 sào 2 thước 4 tấc; trong đó công điền 2 mẫu; tư điền 189 mẫu 5 tấc. Ngoài ra, còn có thần từ, thổ trạch viên trì, bãi tha ma, gò đống...
4. Xã Ngũ Luân : 34 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 359 mẫu 4 sào 8 thước 8 tấc; trong đó hạ điền 42 mẫu 1 sào 11 thước; thu điền 294 mẫu 9 thước 8 tấc. Ngoài ra, còn có thổ trạch viên từ, bãi tha ma, gò đống...
* Có tờ bẩm gửi ngày tháng 8 năm Tự Đức 8 (1855) xin đổi một số chữ.
5. Xã Thọ Vực : 84 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 848 mẫu 1 sào, 14 thước 6 tấc; trong đó công điền 4 mẫu 3 sào 3 thước; tư điền 804 mẫu 3 sào 13 thước 6 tấc. Ngoài ra, còn có thần từ Phật tự, thổ trạch viên trì, bãi tha ma, gò đống.
* Có tờ bẩm ghi ngày 10 tháng 8 năm Tự Đức 4 (1851), xin đổi một số chữ.