6147/ 1109. HÀ NAM TỈNH KIM BẢNG HUYỆN PHƯƠNG ĐÀN TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 河 南 省 金 榜 縣 芳 壇 總 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 445 tr., 28 x 15.5, chữ Hán, có Nôm.
AF.A10/6
Tục lệ 2 thôn, 7 xã thuộc tổng Phương Đàn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
1. Xã An (Yên) Đông 安 東: 48 tr., gồm 36 điều, lập ngày 10 tháng 2 năm Đồng Khánh 3 (1888).
* Có một số bài văn tế các ngày lễ tiết, tế 4 mùa, tế tiên hiền...
2. Thôn Khang Thái 康 泰, xã An Đông: 42 tr., gồm 54 điều, lập ngày 10 tháng 2 năm Đồng Khánh 3 (1888), chép lại ngày 22 tháng 6 năm Khải Định 5 (1920).
3. Xã Cao Mật 高 密: 50 tr., gồm 100 điều, lập ngày 15 tháng 8 năm Tự Đức 32 (1879); viết lại ngày 21 tháng 6 năm Khải Định 5 (1920).
4. Xã Phương Đàn 芳 壇: 40 tr., gồm 49 điều, lập ngày 7 tháng Giêng năm Tự Đức 30 (1877); viết lại ngày 23 tháng 6 năm Khải Định 5 (1920).
5. Xã Phương Thượng 芳 上: 66 tr., gồm 75 điều và 19 điều lệ của hội Tư văn, lập ngày 18 tháng 8 năm Đồng Khánh 2 (1887); viết lại ngày 24 tháng 6 năm Khải Định 5 (1920).
6. Xã Lạc Nhuế 樂 汭: 82 tr., gồm 45 điều, lập ngày 16 tháng 8 năm Tự Đức 28 (1875); viết lại ngày 25 tháng 6 năm Khải Định 5 (1920).
* Có một số bài văn tế vào các dịp lễ tiết như Giao thừa, Trung thu, tế cầu phúc, cầu khai, khai trường, văn tế ca xướng nghênh đón loan giá về đình...
* Có khoán ước của xứ họ Công giáo (giáo tộc) xã Lạc Nhuế, gồm 21 điều.
7. Xã Nông Vụ 農 務: 22 tr., gồm 23 điều, viết ngày 26 tháng 6 năm Khải Định 5 (1920).
8. Xã Dương Cương 楊 剛: 38 tr., gồm 26 điều, lập ngày 10 tháng 8 năm Tự Đức 18 (1865).
* Có lệ của „tứ dân“ (sĩ, nông, công, thương). Có thơ. Văn bản viết toàn bằng chữ Nôm.
9. Thôn Thượng 上, xã Dương Cương: 57 tr., gồm 75 điều, lập ngày 10 tháng 8 năm Tự Đức 18 (1865); viết lại ngày 27 tháng 6 năm Khải Định 5 (1920).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|