6840/ 1802. HẢI PHÒNG HẢI AN HUYỆN HẠ ĐOẠN TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 海 防 海 安 縣 下 端 總 各 社地 簿
- 1 bản viết, 100 tr., 32 x 21, chữ Hán, có Nôm.
AG.A18/5
Địa bạ 6 xã thuộc tổng Hạ Đoạn, huyện Hải An, tỉnh Hải Phòng.
1. Xã Thượng Đoạn : 14 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 167 mẫu 6 sào 10 thước 7 tấc ruộng, đất công, tư; trong đó có 72 mẫu 7 sào 7 thước 7 tấc công điền (18 mẫu 5 sào 1 thước 8 tấc bỏ hoang), 62 mẫu 4 sào 14 thước 8 tấc tư điền (100 mẫu 3 sào 6 thước ruộng nước mặn bỏ hoang), ngoài ra là ruộng thần từ, thổ trạch, ao vườn (10 mẫu bỏ hoang).
2. Xã Đoạn Xá : 16 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 222 mẫu 7 thước 8 tấc ruộng, đất công, tư; trong đó có 20 mẫu 8 sào 12 thước 7 tấc công điền, 180 mẫu 1 sào 11 thước 3 tấc tư điền (98 mẫu 5 sào 8 tấc ruộng nước mặn bỏ hoang), ngoài ra là ruộng thần từ, thổ trạch ao vườn (4 mẫu 9 sào 13 thước 8 tấc đất bỏ hoang).
3. Xã Phương Lưu : 22 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 306 mẫu 2 sào 11 thước 4 tấc ruộng, đất công, tư; trong đó có 152 mẫu 5 sào 8 thước 5 tấc công điền, 64 mẫu 8 sào 8 thước 5 tấc tư điền, ngoài ra là ruộng thần từ, công thổ, thổ trạch, ao vườn.
4. Xã Vạn Mỹ : 12 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 91 mẫu 9 sào 12 thước 6 tấc ruộng, đất công, tư; trong đó có 31 mẫu 1 sào 8 tước 5 tấc công điền (14 mẫu 9 sào 6 thước 5 tấc bỏ hoang), 36 mẫu 3 sào 7 thước 9 tấc tư điền 93 mẫu 7 sào 10 thước 5 tấc bỏ hoang), ngoài ra là ruộng thần từ, thổ trạch, ao vườn (6 mẫu 1 sào 10 thước 3 tấc đất bỏ hoang).
5. Xã Hạ Đoạn : 18 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 541 mẫu 6 sào 12 thước 9 tấc ruộng, đất công, tư; trong đó có 61 mẫu 3 sào 6 thước 7 tấc công điền, 456 mẫu 5 sào 9 thước tư điền (152 mẫu 3 sào bỏ hoang), ngoài ra là ruộng thần từ, thổ trạch ao vườn.
6. Xã Phú Xá : 16 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 80 mẫu 3 sào 3 thước 2 tấc ruộng, đất công, tư; trong đó có 13 mẫu 9 sào 14 thước 3 tấc công điền, 43 mẫu 5 sào 5 thước 4 tấc tư điền, ngoài ra là ruộng thần từ Phật tự, thổ trạch ao vườn.