6219/ 1181. HƯNG YÊN TỈNH YÊN MỸ HUYỆN ĐỒNG THAN TỔNG LẠC CẦU XÃ LẠC CẦU THÔN TỤC LỆ 興 安 省 安 美 縣 桐 灘 總 洛 梂 社洛 梂 村 俗 例
- 1 bản viết, 204 tr., 29 x 16, chữ Hán, có Nôm.
AF.A3/8
Tục lệ thôn Lạc Cầu thuộc xã Lạc Cầu, tổng Đồng Than, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên, sắp xếp theo các mục:
- Liệt thánh duệ hiệu (phụ) sinh hóa húy kỵ các tiết: 6 tr., gồm duệ hiệu, ngày sinh, ngày hóa của 2 vị Đại Vương Trương Công Tuấn và Lý Công Mẫn.
- Trí bảo hậu Phật cổ khoán từ bạ: 6 tr., bầu ông Vũ Văn Ba làm hậu Phật, đề ngày 8 tháng 2 năm Chính Hòa 16 (1695).
- Bản đình tự điển văn bản: 26 tr., gồm các bài văn tế dùng vào các lễ tiết trong năm, sao ngày 17 tháng 5 năm Minh Mệnh 15 (1834).
- Công dân hương ẩm điều lệ khoán ước cựu bạ: 10 tr., gồm 18 điều, lập ngày 24 tháng 2 năm Tự Đức 14 (1861).
- Đông Bắc nhị giáp Tư văn hộ khoán lệ bạ: 8 tr., gồm 8 điều của hội Tư văn 2 giáp Đông và Bắc, lập ngày 2 tháng 2 năm Tự Đức 22 (1869).
- Bản tự sám lễ long thần khoa: 10 tr., khoa sám lễ long thần ở chùa Đại Bi.
- Lễ sám Bản Cảnh Thành Hoàng khoa: 7 tr., khoa lễ sám Bản Cảnh Thành Hoàng, sao năm Đồng Khánh 1 (1886).
- (Phụ biên) Bản thôn căn tinh khoa nghi: 14 tr.,.
- Bắc Trù giáp điều lệ tịnh hậu kỵ lễ lệ bạ: 16 tr., gồm 13 điều của giáp Bắc Trù, lập ngày 6 tháng 10 năm Thành Thái 5 (1893); 5 điều lệ đặt hậu cho vợ chồng ông Phạm Hữu Hanh, lập ngày 16 tháng Giêng năm Thành Thái 8 (1896).
- Nam giáp điều lệ bạ: 6 tr., gồm 11 điều của giáp Nam, lập ngày 10 tháng 12 năm Thành Thái 2 (1890).
- Công xã điền địa bạ: 6 tr., tờ bẩm kê khai 564 mẫu ruộng công và tư của thôn.
- Công dân san lập hương ước toàn biên bạ: 16 tr., gồm 36 điều, lập ngày 16 tháng 11 năm Duy Tân 5 (1911).
- Công dân dữ tự tăng đoan ước từ: 4 tr., bản giao ước (viết bằng chữ Nôm) giữa làng với nhà chùa trong việc bảo vệ cây cối hoa trái của chùa, lập ngày 16 tháng 3 năm Khải Định 3 (1918).
- Đoài giáp điều lệ bạ: 4 tr., gồm 4 khoản của giáp Đoài, lập ngày 10 tháng 2 năm Duy Tân 1 (1907).
- Đông Trù giáp điều lệ bạ: 4 tr., gồm 6 điều của giáp Đông Trù, lập ngày 6 tháng 12 năm Duy Tân 6 (1912).
- Tư văn Nam hội điều lệ bạ: 4 tr., gồm 5 điều của hội Tư văn giáp Nam, lập ngày 12 tháng 2 năm Duy Tân 4 (1910).
- Tư văn Đoài hội điều lệ bạ: 6 tr., gồm 8 điều của hội Tư văn giáp Đoài, lập ngày 20 tháng 2 năm Khải Định 3 (1918).
- Nam giáp điều lệ văn ước bạ: 8 tr., gồm 8 điều, lập ngày 1 tháng 6 năm Khải Định 4 (1919).
- Công dân phong tục chính trị khoán ước tân biên: 60 tr., gồm 72 khoản, lập ngày 4 tháng 6 năm Khải Định 4 (1919); 10 điều bổ sung, không ghi năm lập.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|