6863/ 1825. HƯNG YÊN TỈNH YÊN MỸ HUYỆN SÀI TRANG TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 興 安 省 安 美 縣 柴 莊 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 138 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AG.A2/27
Địa bạ 5 xã, trong đó có xã thuộc tổng Sài Trang, có xã thuộc tổng Hòa Bình , huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
1. Xã Thụy Trang , thuộc tổng Sài Trang: 20 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 151 mẫu 14 thước 1 tấc; trong đó công điền 9 sào 5 thước, từ điền 114 mẫu 9 sào 1 thước 5 tấc. Ngoài ra, còn có ruộng thần từ, thổ trạch viên trì.
2. Xã Quần Ngọc : 46 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 122 mầu 4 sào 11 thước 3 tấc; trong đó công điền 18 mẫu 4 sào 12 thước 5 tấc, tư điền 53 mẫu 3 sào 7 thước 6 tấc và các loại khác như công trì, tự điền, thổ trạch viên trì, bãi tha ma, gò đống.
Ngoài ra còn có một số ruộng công của xã khác đặt tại bản xã.
- Có 1 bản nữa lập ngày 10 tháng 9 năm Thành Thái 15 (1903).
3. Xã Nội Tây : 20 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 64 mẫu 3 sào 5 thước 1 tấc; trong đó công điền 2 mẫu 3 sào 8 thước 7 tấc, tư điền 54 mẫu 12 thước 6 tấc và các loại khác như Phật tự, quan thổ, thổ trạch viên trì...
Ngoài ra còn có một số ruộng công của xã khác đặt tại bản xã.
- Có 1 bản nữa lập ngày 10 tháng 9 năm Thành Thái 15 (1903).
4. Xã Ngân Hạnh , thuộc tổng Hòa Bình : 20 tr., khai ngày 20 tháng 12 năm Đồng Khánh 3 (1888); gồm 410 mẫu 9 thước; trong đó công điền 15 mẫu 1 sào 7 thước 7 tấc, tư điền, đất bỏ hoang, bãi cát trắng... 295 mẫu 8 sào 7 thước 3 tấc. Ngoài ra, còn có thổ trạch viên trì, đê điều, sông đào.
- Có 1 bản nữa lập ngày 10 tháng 9 năm Thành Thái 15 (1903).
5. Xã Chấn Đông : 30 tr., lập ngày tháng 8 năm Đồng Khánh 3 (1888); gồm 212 mẫu 6 sào 12 thước; trong đó công điền 3 mẫu 2 sào 9 thước, tư điền 124 mẫu 7 sào 3 thước 5 tấc. Ngoài ra, còn có khe ngòi, thổ trạch viên trì, đất dân cư...
- Có 1 bản nữa lập ngày 10 tháng 9 năm Thành Thái 15 (1903).