6911/ 1873. NAM ĐỊNH TỈNH NGHĨA HƯNG PHỦ VỤ BẢN HUYỆN ĐỒNG ĐỘI TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 南 定 省 義 興 府 務 本 縣 同 隊 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 414 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AG.A9/21
Địa bạ 7 xã, thuộc tổng Đồng Đội, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
1. Xã Bối Xuyên : 44 tr., gồm 1 bản khai năm Gia Long 4 (1805), với số công tư điền thổ 284 mẫu 1 sào 2 thước; 2 bản điều chỉnh: 1 bản đề năm Đồng Khánh 3 (1888), với số công tư điền thổ 284 mẫu 8 sào 8 thước 4 tấc; 1 bản đề năm Thành Thái 1 (1889), với số công tư điền thổ 285 mẫu.
2. Xã Châu Bạc : 42 tr., gồm 1 bản khai năm Gia Long 4 (1805), với số công tư điền thổ 163 mẫu 8 sào 7 thước 7 tấc; 1 bản lập năm Thành Thái 1 (1889), với số công tư điền thổ 159 mẫu.
3. Xã Trừng Uyên : 94 tr., gồm 1 bản khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), với số công tư điền thổ 853 mẫu 6 sào 1 thước 2 tấc; 1 bản lập năm Thành Thái 1 (1889), với số công tư điền thổ 844 mẫu.
4. Xã Trang Nghiêm Thượng : 16 tr., khai ngày 15 tháng 12 năm Thành Thái 1 (1889), gồm công tư điền thổ 323 mẫu, trong đó công điền 20 mẫu; tư điền 251 mẫu; đất hạng thứ 12, 51 mẫu...
5. Xã Trang Nghiêm Hạ : 12 tr., khai tháng 15 tháng 12 năm Thành Thái 1 (1889), gồm công tư điền thổ 279 mẫu, trong đó công điền 10 mẫu; tư điền 224 mẫu; đất hạng thứ 12, 44 mẫu...
6. Xã Xuân Bảng : 188 tr., gồm 1 bản khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), với số công tư điền thổ 836 mẫu 3 sào 12 thước 9 tấc; 1 bản lập năm Thành Thái 1 (1889), với số công tư điền thổ 873 mẫu.
7. Xã Tiên Hương : 18 tr., khai ngày 15 tháng 12 năm Thành Thái 1 (1889), gồm công tư điền thổ 663 mẫu, trong đó công điền 4 mẫu; tư điền 580 mẫu; đất hạng thứ 12 , 79 mẫu.