5343/ 305. NINH BÌNH TỈNH YÊN MÔ HUYỆN BẠCH LIÊN TỔNG CÁC XÃ THÔN THẦN SẮC 寧 平 省 安 謨 縣 白 蓮 總 各 社 村 神 敕
- 1 bản viết, 252 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A4/27
Thần sắc 7 thôn và 4 xã thuộc tổng Bạch Liên, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
1. Thôn Thượng Phòng , xã Bạch Liên: 26 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thọ (1 đạo), Cảnh Hưng (5 đạo), Chiêu Thống (3 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Văn Nguyên Bá Vũ Tử Khôi 文 原 伯 武 子 魁; Thành Hoàng là Hiển ứng... Đại Vương 顯 應... 大 王; Nhự Nôi Thủy Điện... Đại Vương 茹 * 始 殿... 大 王; Nhự Nôi Phán Thú... Đại Vương 茹 * 判 娶... 大 王; Nhự Nôi Đình Ngang... Đại Vương 茹 * 庭 昴... 大 王; Nhự Nôi Thiên Văn... Đại Vương 茹 *天 間... 大 王; Vũ Đăng Tiến 武 登 進; Chàng Cả Chàng Hai Chàng Ba Cẩm Vị Đại Vương 撞 奇 撞 * 撞 *大 王; ả Hằng Nga Diện Sơn Ngọc Công Chúa 婀 姮 娥 面 山 玉 公 主.
2. Thôn Tiên Dương 先 揚 , xã Bạch Liên: 4 tr., phong cấp vào năm Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Viện Tấu... Đại Vương 院 奏... 大 王; Bảo Hoa... Công Chúa 保 華... 公 主; Đình Ngang... Đại Vương 停 昴... 大 王; Quan Phục... Đại Vương 官 伏... 大 王.
3. Thôn Thượng 上 , xã Trường Khê 長 溪: 10 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (2 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Thánh Đức... Đại Vương 聖 德... 大 王; Vũ Sinh Công Chúa 雨 生 公 主; Cao Sơn Đại Vương 高 山... 大 王; Bạch Diện Sơn Tinh Công Chúa 白 面 山 精 公 主.
4. Thôn Trung 中, xã Trường Khê: 10 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (2 đạo), Chiêu Thống (2 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Linh Thánh... Đại Vương 靈 聖... 大 王; Cung Phi Hoàng Hậu Công Chúa 宮 妃 皇 后 公 主.
5. Thôn Hạ 下 , xã Trường Khê: 4 tr., phong cấp vào năm Cảnh Thống (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Trần Hoàng Đế... Đại Vương 陳 皇 帝... 大 王; Thông Chân... Đại Vương 通 真... 大 王 và Bạch Diện Sơn Tinh Công Chúa 白 面 山 精 公 主.
6. Thôn Hạ 下 , xã An Diên 安 延: 16 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (2 đạo), Chiêu Thống (2 đạo), Quang Trung (2 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Nam Nhạc Cao Sơn... Đại Vương 南 岳 高 山... 大 王; Thành Hoàng là Ngũ Đạo Uy ứng... Đại Vương 五 道 威 應... 大 王 và Bạch Diện Thánh Nương... Công Chúa 白 面 聖 娘... 公 主.
7. Xã Trinh Nữ 貞 女: 72 tr., phong cấp vào cá năm Hoằng Định (2 đạo), Vĩnh Tộ (3 đạo), Đức Long (3 đạo), Dương Hòa (4 đạo), Phúc Thái (1 đạo), Khánh Đức (1 đạo), Cảnh Trị (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Vĩnh Hựu (1 đạo), Cảnh Hưng (5 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Cao Sơn... Đại Vương 高 山... 大 王.
* Có sắc chỉ ban năm Vĩnh Hựu, cho dân xã Trinh Nữ làm tạo lệ hàng năm theo lệ cúng tế thần.
8. Thôn Đông 東 , xã Bình Hào 平 豪: 14 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (2 đạo), Chiêu Thống (2 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Cao Sơn Đại Vương 高 山 大 王; Tam Vị Vãng Vị Đại Vương 參 位 往 位 大 王; Diện Sơn Thánh Nương... Công Chúa 面 山 聖 娘... 公 主.
9. Xã Hoàng Nê 黃 泥: 8 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (2 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Quý Thất... Đại Vương 貴 室... 大 王; Vua Bà Bạch Diện... Công Chúa * 婆 白 面... 公 主.
10. Xã Bồ Xuyên 蒲 川: 42 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (5 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Chính Vị, Nhị Vị, Tam Vị Ngọ Đại Vương 正 位 貳 位 參 位 午 大 王.
11. Xã Mã Tiên 馬 鞭: 44 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (9 đạo), Chiêu Thống (3 đạo), Cảnh Thịnh (3 đạo).
* Phong cho Chàng Cả Vua Hinh... Đại Vương 撞 奇 * 馨 大 王; Từ Huệ... Công Chúa 慈 惠... 公 主; Nhự Nôi Chàng Hiển ứng... Đại Vương 茹 * 撞 顯 應... 大 王; Phò Mã Đại Tướng Quân Hiển Quang... Đại Vương 扶 馬 大 將 軍 顯 光... 大 王; Thái Hòa... Công Chúa 太 和... 公 主.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|