7032/ 1994. PHÚ THỌ TỈNH TAM NÔNG HUYỆN DỊ NẬU TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 富 壽 省 三 農 縣易 耨 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 132 tr., 31.5 x 21.5, chữ Hán.
AG.A11/28
Địa bạ 6 xã thuộc tổng Dị Nởu, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.
1. Xã Dị Nậu : 28 tr., khai ngày tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 307 mẫu 4 sào 9 thước 3 tấc, trong đó công điền 2 mẫu 9 sào 1 thước 2 tấc, tư điề 265 mẫu 7 sào 13 thước 7 tấc, đất phế canh 4 mẫu 13 thước 2 phân và các loại khác như tế điền công thổ, công trì, đất thần tự, thổ trạch viên trì, bãi tha ma, ngòi sâu, gò cao, khe nhỏ, một đoạn thiên lý lộ...
2. Xã Hạ Nậu : 22 tr., khai ngày tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 2206 mẫu 1 sào 14 thước 8 tấc, trong đó công điền 203 mẫu 9 sào 4 thước 8 tấc, đất bỏ hoang 17 mẫu 7 sào 9 thước 4 tấc 4 phân và các loại khác như thổ trạch viên trì, một đoạn thiên lý lộ.
3. Xã Hương Nộn (Non) : 18 tr., khai ngày tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 293 mẫu 6 sào 1 thước 8 tấc, trong đó tư điền 271 mẫu 4 sào 5 thước 5 tấc và các loại khác như thổ trạch viên trì, ngòi sâu, một đoạn thiên lý lộ.
4. Xã Bảo Vệ : 30 tr., khai ngày tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 369 mẫu 1 sào 3 tấc, trong đó:
- Thôn Thượng , gồm 222 mẫu 3 sào 10 thước 8 tấc, tư điền 186 mẫu 9 sào 8 thước 8 tấc.
- Thôn Hạ , gồm 146 mẫu 7 sào 6 thước 5 tấc, tư điền 122 mẫu 2 sào 8 thước 5 tấc.
5. Xã Đức Phong : 16 tr., khai ngày 20 tháng 5 năm Tự Đức 13 (1860), gồm 279 mẫu 5 thước 2 tấc 9 phân 3 ly, trong đó tư điền 275 mẫu 9 sào 5 thước 2 tấc 9 phân 3 ly, tư thổ trạch 2 mẫu 1 sào.
6. Xã Thọ Xuyên : 16 tr., khai ngày tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 227 mẫu 11 thước 8 tấc, trong đó công điền 17 mẫu 1 sào 10 thước 5 tấc và các loại khác như tế điền, dốc công, thổ trạch viên trì.