6529/ 1491. SƠN TÂY TỈNH QUẢNG OAI PHỦ TIÊN PHONG HUYỆN THANH MAI TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 山 西 省 廣 威 府 先 豐 縣 青 梅 總 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 326 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A6/25
Tục lệ 6 xã thuộc tổng Thanh Mai, huyện Tiên Phong, phủ Quảng Oai, tỉnh Sơn Tây.
1. Xã Hậu Trạch : 52 tr., gồm 19 điều, lập ngày 15 tháng 10 năm Quang Trung 2 (1789); 1 tờ giao ước, lập ngày 6 tháng Giêng năm Minh Mệnh 5 (1824); 9 điều, lập ngày 6 tháng Giêng năm Minh Mệnh 16 (1835); 3 điều, lập ngày 15 tháng 6 năm Tự Đức 17 (1864); 2 điều, lập ngày 3 tháng 11 năm Tự Đức 12 (1859); 17 điều, lập ngày 29 tháng 2 năm Thành Thái 12 (1900); 11 điều, sao ngày 27 tháng 8 năm Thành Thái 13 (1901); 4 điều, lập ngày 11 tháng Giêng năm Duy Tân 6 (1912); 6 điều, lập ngày 16 tháng Giêng năm Giáp Dần (?).
Tất cả sao lại ngày 12 tháng 12 năm Khải Định 2 (1917).
* Trong các văn bản từ Thành Thái 13 trở lên, tên xã đều ghi là Trạch My .
2. Xã Nhuận Trạch : 66 tr., gồm 8 ước thúc của xã Trạch My Trù và thôn Trù Phác , lập ngày 17 tháng Giêng năm Cảnh Hưng 19 (1758); 4 điều của xã Trạch My Trù, lập ngày 19 tháng 8 năm Cảnh Hưng 47 (1786); 1 điều, lập ngày tháng 2 năm Đinh Hợi (?); 2 điều, lập ngày 19 tháng 11 năm Cảnh Hưng 47 (1786); 2 điều, lập ngày 20 tháng 11 năm Chiêu Thống 1 (1787); 1 lời giao ước, lập ngày 2 tháng 4 năm Thái Đức 11 (1788); 1 điều ước, lập ngày 19 tháng Giêng năm Quý Sửu (?); 3 điều, lập ngày 15 tháng 4 năm Cảnh Thịnh 9 (1801); 4 điều, lập ngày 12 tháng 3 năm Tự Đức 2 (1849); 2 điều, lập ngày 21 tháng 4 năm Tự Đức 4 (1851); 1 lệ, lập ngày 2 tháng 10 năm Tự Đức 17 (1864); 8 điều, lập ngày 20 tháng 7 năm Tự Đức 18 (1865)..., 2 điều, lập ngày 16 tháng 6 năm Thành Thái 3 (1891).
Tất cả sao lại ngày 10 tháng 12 năm Khải Định 2 (1917).
* Trong văn bản không thấy ghi tên xã Nhuận Trạch.
3. Xã Mai Trai : 108 tr., gồm 101 khoán, lập ngày 24 tháng Giêng năm Vĩnh Hựu 5 (1739); 19 cổ lệ của hôi Văn thôn, lập ngày 14 tháng 2 năm Cảnh Hưng 13 (1752); 29 lệ, lập ngày 10 tháng Giêng năm Cảnh Hưng 43 (1782); giao ước giữa 2 xã Thanh Mai và Trạch My, lập ngày 16 tháng 11 năm Minh Mệnh 14 (1833); 6 điều khoán, lập ngày 17 tháng 5 năm Tự Đức 28 (1875).
Tất cả sao lại ngày 15 tháng 12 năm Khải Định 2 (1917).
4. Xã Tuấn Xuyên : 44 tr., gồm 27 lệ, viết ngày 27 tháng 2 năm Tự Đức 6 (1853); 9 điều, sao ngày 19 tháng 8 năm Thành Thái 8 (1896); 30 lệ, không ghi ngày lập.
Tất cả sao lại ngày 8 tháng 12 năm Khải Định 2 (1917).
* Có một số bài văn tế dùng vào các lễ tiết trong năm.
5. Xã Cổ Pháp : 34 tr., gồm 19 lệ, lập ngày 24 tháng 2 năm Tự Đức 25 (1872); 7 lệ, không ghi ngày lập.
Tất cả sao lại ngày 2 tháng 12 năm Khải Định 2 (1917).
* Có một số bài văn tế dùng vào các lễ tiết trong năm.
6. Xã Vân Hội : 20 tr., gồm 20 khoản, lập ngày 12 tháng 4 năm Tự Đức 14 (1861); 8 khoản, lập ngày 7 tháng 4 năm Tự Đức 14 (1861).
Tất cả sao lại ngày 4 tháng 12 năm Khải Định 2 (1917).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|