6533/ 1495. SƠN TÂY TỈNH THẠCH THẤT HUYỆN CÁC XÃ ĐOAN KHOÁN TỤC LỆ 山 西 省 石 室 縣 各 社 端 券 俗 例
- 1 bản viết, 252 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A6/18
Tục lệ 1 giáp, 5 thôn, 2 xã thuộc tổng Lạc Trị , huyện Thạch Thất, tỉnh Sơn Tây.
1. Thôn Thư Trai , xã Lạc Nghiệp : 24 tr., gồm 21 điều, lập ngày 17 tháng 9 năm Tự Đức 33 (1880); 3 điều bổ sung, lập ngày 8 tháng Giêng năm Tự Đức 36 (1883).
2. Thôn Kỳ úc : 24 tr., gồm 10 điều khoán, lập ngày 24 tháng 9 năm Tự Đức 11 (1858).
* Có một số bài văn dùng vào các lễ tiết trong năm.
3. Xã Thanh Phần : 56 tr., gồm 6 điều giao ước, lập ngày 19 tháng 8 năm Gia Long 6 (1807); giao ước của giáp Nam , lập ngày 1 tháng 10 năm Gia Long 14 (1815); giao ước sửa đình, lập ngày 13 tháng 2 năm Gia Long 17 (1818); giấp lập ruộng hương hỏa, lập ngày 7 tháng 12 năm Gia Long 18 (1819); 12 điều, lập ngày 17 tháng 11 năm Thành Thái 7 (1895); tờ giao ước của giáo phường, lập ngày 6 tháng 11 năm Gia Long 5 (1806); 6 ước từ của các xã Lạc Triền , Bách Lộc , Thanh Phần, lập ngày 28 tháng 6 Nhuận năm Cảnh Trị 2 (1664); 1 điều khoán của xã Hòa Triền và xã Thanh Phần, lập ngày 29 tháng 5 năm Cảnh Trị 7 (1669); 17 lệ, lập ngày 9 tháng 9 năm Thành Thái 6 (1894).
4. Xã Bách Lộc : 18 tr., gồm 16 điều, lập ngày 16 tháng Giêng năm Thành Thái 19 (1907); 8 lệ, không ghi ngày lập; 3 giao ước, lập ngày tháng 2 năm Đinh Dậu (?); 1 giao ước, lập ngày tháng Giêng năm Mậu Tuất (?); 1 giao ước, lập ngày 15 tháng Giêng năm Mậu Tuất (?).
5. Thôn ổ , xã Bách Lộc: 58 tr., gồm 9 giao ngôn của xóm Côn Cưu , lập ngày 9 tháng 9 năm Long Đức 3 (1734) và 4 giao nguôn, lập ngày 19 tháng 2 năm Cảnh Hưng 29 (1768); 2 giao ngôn, lập ngày 11 tháng 11 năm Cảnh Thịnh 3 (1795); giao ngôn của Hội người già ngõ Cưu, lập ngày 18 tháng 11 năm Gia Long 7 (1808) và 2 giao ngôn, lập ngày 21 tháng Giêng năm Gia Long 6 (1807); 9 lệ cấm thả lợn, lập ngày 29 tháng Giêng năm Minh Mệnh 3 (1822); 31 điều của thôn, lập ngày 20 tháng 8 năm Đồng Khánh 1 (1886).
6. Thôn Đồng Lục , xã Bách Lộc: 16 tr., gồm 13 lệ, lập ngày 10 tháng Giêng năm Tự Đức 8 (1855); 12 lệ của giáp Tư Văn, lập ngày 2 tháng 2 năm Thành Thái 5 (1893).
7. THôn Hòa Đông , xã Gia Hòa : 22 tr., gồm 36 lệ, lập ngày 15 tháng 8 năm Thành Thái 13 (1901); 11 lệ của giáp Tư Văn, viết ngày 18 tháng 2 năm Thành Thái 9 (1897).
8. Thôn Kiều Trung : 32 tr., gồm 18 điều của giáp Tư Văn, lập ngày 24 tháng 2 năm Tự Đức 11 (1858) và 1 lệ, lập ngày 21 tháng 2 năm Tự Đức 18 (1865); 1 lệ, lập ngày 4 tháng 10 năm Tự Đức 33 (1880); 21 lệ, lập ngày 16 tháng 2 năm Đồng Khánh 3 (1888); 7 lệ của Hội văn, lập ngày 20 tháng 8 năm Tự Đức 23 (1870); 2 lệ, lập ngày 18 tháng 2 năm Thành Thái 9 (1897); 8 lệ, lập ngày 19 tháng 3 năm Thành Thái 15 (1903).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|