6572/ 1534. THÁI BÌNH TỈNH HƯNG NHÂN HUYỆN CÁC XÃ TỤC LỆ 太 平 省 興 仁 縣 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 346 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A5/19
Tục lệ 8 thôn, 15 xã thuộc 3 tổng Hiệu Vũ , Đặng Xá , Hà Lão , huyện Hưng Nhân, tỉnh Thái Bình.
Tổng Hiệu Vũ:
1. Xã An Cầu : 16 tr., gồm 8 lệ, lập ngày 1 tháng 11 năm Tự Đức 16 (1863); 17 khoản, sao ngày 11 tháng 2 Nhuận năm Duy Tân 3 (1909).
* Tất cả được sao lại ngày 3 tháng 6 năm Duy Tân 9 (1915).
2. Thôn Hú , xã Hòa Hú : 16 tr., gồm 29 lệ, sao lại ngày 12 tháng 6 năm Duy Tân 9 (1915).
3. Xã Đào Thành : 14 tr., gồm 6 lệ, lập ngày 11 tháng 12 năm Đồng Khánh 2 (1887); 16 khoản, lệ sửa đổi, không ghi ngày viết.
4. Thôn Vũ , xã Vũ Dương : 14 tr., gồm 10 lệ, lập ngày 28 tháng 7 năm Thành Thái 15 (1903); 15 khoản lệ, sửa đổi ngày 5 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909).
* Tất cả được sao lại ngày 4 tháng 6 năm Duy Tân 9 (1915).
5. Thôn Hòa , xã Hòa Hú: 36 tr., gồm 52 lệ, lập ngày 28 tháng 12 năm Tự Đức 7 (1854), sao lại ngày 8 tháng 4 năm Thành Thái 17 (1905); 23 khoản sửa đổi, lập ngày tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909).
* Tất cả được sao lại ngày 9 tháng 6 năm Duy Tân 9 (1915).
6. Xã Triều Quyến : 44 tr., gồm 28 lệ, lập ngày 18 tháng 4 năm Chiêu Thống 1 (1787); 18 lệ về Tư văn, lập ngày 26 tháng 2 năm Gia Long 8 (1809); 12 lệ bổ sung, lập ngày 10 tháng 2 năm Tự Đức 28 (1875); 20 khoản sửa đổi, lập ngày 6 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909).
* Tất cả được sao lại ngày 12 tháng 6 năm Duy Tân 9 (1915).
Tổng Đặng Xá:
1. Xã Đồng Ngang : 10 tr., gồm 16 khoản, sao ngày 8 tháng 7 năm Duy Tân 9 (1915).
2. Xã Trác Dương : 14 tr., gồm 24 điều, lệ lập năm Tự Đức, sao lại ngày 1 tháng 7 năm Duy Tân 9 (1915).
3. Thôn Đà , xã Hưng Nhân : 10 tr., gồm 9 lệ, lập ngày 15 tháng 8 năm Gia Long 12 (1813), sao lại ngày 9 tháng 7 năm Duy Tân 9 (1915).
4. Xã Dương Trung : 8 tr., gồm 9 khoản, lập ngày 15 tháng Giêng năm Đồng Khánh 1 (1886), sao lại ngày 11 tháng 7 năm Duy Tân 9 (1915).
5. Xã Đặng Xá : 12 tr., gồm 26 lệ, lập ngày tháng 5 Nhuận năm Tự Đức 29 (1876), sao lại ngày 13 tháng 7 năm Duy Tân 9 (1915).
6. Xã Thanh Nga : 10 tr., gồm 8 lệ, lập ngày 17 tháng Giêng năm Đồng Khánh Bính Tuất (1886), sao lại ngày 5 tháng 7 năm Duy Tân 9 (1915); 4 lệ của thôn Kênh , xã Thanh Nga, không ghi ngày lập.
7. Xã Dương Xá : 16 tr., gồm 13 lệ, lập ngày 27 tháng 12 năm Gia Long 13 (1814); 18 lệ, sao ngày 8 tháng 9 năm Thiệu Trị 4 (1844).
* Tất cả được sao lại ngày 13 tháng 7 năm Duy Tân 9 (1915).
8. Xã Dương Khê : 18 tr., gồm 33 lệ, lập ngày 10 tháng 12 năm Thành Thái 3 (1891), sao lại ngày 12 tháng 7 năm Duy Tân 9 (1915).
9. Xã Triêm (Chiêm) Ân : 8 tr., gồm 12 lệ, sao ngày 23 tháng 8 năm Kiến Phúc 1 (1883), sao lại ngày 13 tháng 7 năm Duy Tân 9 (1915).
10. Xã Tây Nha : 14 tr., gồm 12 lệ, lập ngày tháng 3 năm Tự Đức 3 (1850); 18 lệ, lập ngày 24 tháng 11 năm Thành Thái 1 (1889)...
* Tất cả được sao lại ngày 13 tháng 7 năm Duy Tân 9 (1915).
Tổng Hà Lão:
1. Thôn Đoan Bản : 16 tr., gồm 17 lệ, lập ngày 24 tháng 2 năm Thành Thái 11 (1899), sao lại ngày 24 tháng 7 năm Duy Tân 9 (1915).
2. Thôn Tảo , xã Nhật Tảo : 20 tr., gồm 36 lệ, lập ngày 27 tháng 8 năm Thành Thái 9 (1897), sao lại ngày 21 tháng 7 năm Duy Tân 9 (1915).
3. Xã Hà Lão , xã Tân Giới , xã Tân Kỳ : 8 tr., gồm 15 lệ, lập ngày 15 tháng 8 năm Thành Thái 18 (1906), sao lại ngày 17 tháng 7 năm Duy Tân 9 (1915).
4. Thôn Trạch , thôn Bảo , xã Nhật Tảo: 52 tr., gồm 55 lệ, viết ngày 15 tháng 8 năm Gia Long 13 (1814), sao lại ngày 23 tháng 7 năm Duy Tân 9 (1915).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|