7134/ 2096. THÁI BÌNH TỈNH KIẾN XƯƠNG PHỦ TRỰC ĐỊNH HUYỆN ĐA CỐC TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 太 平 省 建 昌 府 直 定 縣 多 ½ 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 220 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AG.A6/30
Địa bạ 1 trang 8 xã, thuộc tổng Đa Cốc, huyện Trực Định, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Dương Liễu : 48 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 5361 mẫu 5 sào 13 thước 6 tấc; trong đó công điền 1437 mẫu 3 sào 10 thước 7 tấc; tư điền 861 mẫu 5 sào 10 thước 1 tấc...
2. Xã Lai Vi : 30 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 1900 mẫu 1 sào 1 thước; trong đó công điền 27 mẫu 4 sào 2 tấc; tư điền 860 mẫu 6 sào 2 thước...
3. Xã Hữu Tiệm : 34 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 783 mẫu 8 sào 1 thước 8 tấc; trong đó công điền 154 mẫu 5 sào 2 thước 3 tấc; tư điền 567 mẫu 1 sào 12 thước 3 tấc...
4. Xã Đa Cốc : 52 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 1296 mẫu 5 sào 4 tấc; trong đó công điền 273 mẫu 2 sào 2 thước 7 tấc; tư điền 124 mẫu 9 sào 4 thước...; có một bản điều chỉnh ruộng đất đề năm Thành Thái 7 (1895).
5. Xã Phú Cốc : 14 tr., không ghi năm lập, gồm công tư điền thổ 899 mẫu; trong đó công điền 330 mẫu; tư điền 239 mẫu...
6. Xã Khả Cảnh : 10 tr., khai ngày 16 tháng 2 năm Minh Mệnh 13 (1832), gồm điền thổ 197 mẫu 4 sào 14 thước 9 tấc 9 phân; trong đó tư điền 187 mẫu 4 sào 14 thước 9 tấc 9 phân; thổ cư 5 mẫu...; một bản kê ruộng đất đề năm Thành Thái 12 (1900).
7. Trang Khả Cửu : 4 tr., không ghi năm lập, gồm công tư điền thổ 99 mẫu; trong đó ruộng hạng 1, 35 mẫu; ruộng hạng 2, 8 mẫu; đất hạng 1, 1 mẫu; đất hạng 2, 7 mẫu...
8. Xã Khả Phú : 10 tr., khai tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 761 mẫu; trong đó công điền 427 mẫu; tư điền 127 mẫu...
9. Xã Nghĩa Môn : 18 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 247 mẫu 6 sào 4 thước 6 tấc; trong đó công điền 86 mẫu 3 sào 10 thước 1 tấc; tư điền 64 mẫu 3 sào 10 thước 9 tấc...