7141/ 2103. THÁI BÌNH TỈNH QUỲNH CÔI HUYỆN TANG THÁC** TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 太 平 省 瓊 魁 縣桑 拓 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 300 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AG.A6/15
Địa bạ 11 xã, thuộc tổng Tang Thác, huyện Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Tang Thác* : 18 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 505 mẫu 3 sào 2 thước 8 tấc; trong đó công điền 192 mẫu 2 sào 7 thước 2 tấc; tư điền 313 mẫu 10 thước 6 tấc.
2. Xã Tài Thác* : 10 tr., khai tháng 12 năm Duy Tân 8 (1914), gồm công tư điền thổ 696 mẫu; trong đó công điền 134 mẫu; tư điền 513 mẫu; đất hạng 1, 1 mẫu; đất hạng 2, 13 mẫu; đất hạng 3, 35 mẫu.
3. Xã Mỹ Giá : 6 tr., khai tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 357 mẫu; trong đó công điền 157 mẫu; tư điền 129 mẫu; đất hạng 2, 17 mẫu; đất hạng 3, 54 mẫu.
4. Xã Ngọc Chi : 102 tr., không ghi năm lập, gồm công tư điền thổ 457 mẫu 6 sào 10 thước 9 tấc; trong đó công điền 152 mẫu 7 sào 8 thước; tư điền 221 mẫu 2 sào 7 thước; thổ trạch viên trì 47 mẫu 2 sào 6 thước 3 tấc...
5. Xã Hải An : 26 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 439 mẫu 9 sào 9 thước 5 tấc; trong đó công điền 185 mẫu 5 sào 5 thước 5 tấc; tư điền 191 mẫu 6 sào 7 thước; thổ trạch viên trì 44 mẫu 6 sào 9 thước...
6. Xã Phúc Bồi : 20 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 155 mẫu 3 sào 3 thước 5 tấc; trong đó công điền 85 mẫu 6 sào 3 thước; tư điền 55 mẫu 5 sào 4 thước; công thổ trạch viên trì 13 mẫu 1 sào 1 thước 7 tấc.
7. Xã Nam Đài : 26 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 436 mẫu 8 sào 11 thước 3 tấc; trong đó công điền 99 mẫu 2 sào 5 thước 6 tấc; tư điền 290 mẫu 8 sào 3 thước 7 tấc; thổ trạch viên trì 41 mẫu 7 sào 5 thước 3 tấc.
8. Xã Khang Ninh : 56 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 425 mẫu 14 thước 5 tấc; trong đó công điền 46 mẫu 4 sào 12 thước 4 tấc; tư điền 333 mẫu 3 sào 6 thước 1 tấc; thổ trạch viên trì 22 mẫu 3 sào 8 thước 6 tấc...
9. Xã Tiên Cầu : 8 tr., khai tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 246 mẫu; trong đó công điền 20 mẫu; tư điền 178 mẫu; đất hạng 2, 12 mẫu; đất hạng 3, 36 mẫu.
10. Xã Phương Quả : 10 tr., khai tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 413 mẫu; trong đó công điền 143 mẫu; tư điền 206 mẫu; đất hạng 2, 16 mẫu; đất hạng 3, 48 mẫu.
11. Xã Phấn Tảo : 18 tr., không ghi năm lập, gồm công tư điền thổ 266 mẫu 7 sào 1 thước 4 tấc; trong đó công điền 94 mẫu 3 sào 1 thước; tư điền 162 mẫu 7 sào 10 thước 6 tấc; thổ trạch viên trì 7 mẫu 7 sào 4 tấc.
* Thác , có sách chép là Giá .