6592/ 1554. THÁI BÌNH TỈNH QUỲNH CÔI HUYỆN TANG THÁC** TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 太 平 省 瓊 魁 縣 桑 拓 總 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 172 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A5/34
Tục lệ 2 thôn, 11 xã thuộc tổng Tang Thác, huyện Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Hải An : 18 tr., gồm 24 lệ, lập ngày tháng 11 năm Minh Mệnh 13 (1832).
2. Xã Khang Ninh : 14 tr., gồm 5 lệ, lập ngày 8 tháng 5 năm Minh Mệnh 5 (1824); 17 lệ, không ghi ngày lập.
* Trong văn bản ghi là xã Vĩnh Ninh.
3. Xã Phấn Tảo : 8 tr., gồm 18 lệ, lập ngày 11 tháng 2 năm Tự Đức 35 (1882).
4. Thôn Tế Mỹ : 14 tr., gồm 16 lệ của giáp Đông Nam , lập ngày 18 tháng 9 năm Đồng Khánh 2 (1887); 14 lệ của giáp Tây Nam , lập ngày 16 tháng 11 năm Thành Thái 15 (1903).
5. Xã Nam Đài : 12 tr., gồm 31 lệ của giáp Đông Nam , lập ngày 9 tháng Giêng năm Tự Đức 3 (1850); 4 lệ của khu Đan Đồng , không ghi ngày lập.
6. Xã Phúc Bồi : 28 tr., gồm 29 lệ, lập ngày 4 tháng Giêng năm Tự Đức 32 (1879).
7. Xã Tiên Cầu : 8 tr., gồm 10 lệ, sao ngày 5 tháng 10 năm Khải Định 3 (1918).
8. Xã Ngọc Chi : 12 tr., gồm 13 lệ, lập ngày 9 tháng 11 năm Đồng Khánh 1 (1886).
9. Xã Tang Thác** : 6 tr., gồm 9 lệ, lập ngày 6 tháng 10 năm Khải Định 3 (1918).
10. Thôn Quảng Bố : 4 tr., gồm 7 lệ, lập ngày 6 tháng 10 năm Khải Định 3 (1918).
11. Xã Tài Thác** : 8 tr., gồm 9 lệ, sao ngày 8 tháng 10 năm Khải Định 3 (1918).
12. Xã Mỹ Giá : 26 tr., gồm 31 lệ, ước, lập ngày 7 tháng Giêng năm Tự Đức 34 (1881).
13. Xã Phương Quả : 10 tr., gồm 24 lệ, lập năm Kỷ Hợi (?).
** Thác , có sách chép là Giá .
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|