6605/ 1567. THÁI BÌNH TỈNH THÁI NINH PHỦ THANH QUAN HUYỆN THƯỢNG TẦM TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 太 平 省 太 寧 府 青 關 縣 上尋總 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 238 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán, có Nôm.
AF. A5/45
Tục lệ 15 giáp, 14 thôn, 1 xã thuộc tổng Thượng Tầm, huyện Thanh Quan, phủ Thái Ninh, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Thượng Phú : 24 tr., gồm 7 lệ của thôn Yên Khánh , lập ngày 3 tháng 5 năm Tự Đức 18 (1865); 13 ước của thôn Thượng Thọ , lập ngày 12 tháng 4 năm Thành Thái 19 (1907); 12 ước của thôn Đông , lập ngày 24 tháng 9 năm Đồng Khánh 2 (1887).
2. Xã Cổ Hội : 10 tr., gồm 2 lệ của 2 thôn Thượng , Vạn ; lệ về tang lễ của thôn Vạn ; 3 lệ của xã, đều không ghi ngày lập.
3. Xã Tầm Phương : 54 tr., gồm 7 ước của giáp Thịnh , thôn Đông , lập ngày 1 tháng 4 năm Tự Đức 30 (1877); 3 ước của giáp Chính , thôn Đông, lập ngày 20 tháng 4 Nhuận năm Thành Thái 18 (1906); 20 ước của giáp Phú , thôn Đông, lập ngày 2 tháng 12 năm Duy Tân 6 (1912); 16 lệ của giáp Thượng , thôn Đoài , lập ngày 16 tháng 3 năm Thành Thái 8 (1896); 15 lệ của giáp Hương , thôn Đoài; 15 lệ của giáp Cường , 19 lệ của giáp Phú Tân ; 7 ước của giáp Bắc Lương : 7 lệ của giáp Mỹ Đông ; 8 lệ của giáp Lương Tân , đều không ghi ngày lập.
4. Thôn Tể Tướng , xã Hội Châu : 28 tr., gồm 16 ước của giáp Đông , lập ngày 16 tháng 3 năm Tự Đức 35 (1882); 23 lệ của giáp Đông, lập ngày 12 tháng 3 năm Thành Thái 14 (1902); 1 lệ, lập ngày 1 tháng 12 năm Tự Đức 28 (1875); 2 lê của thôn Tể Tướng , lập ngày 6 tháng 11 năm Duy Tân 3 (1909); 18 lệ của giáp Đoài , lập ngày 1 tháng 12 năm Duy Tân 4 (1910); 20 lệ của giáp Bắc , lập ngày 1 tháng 12 năm Duy Tân 4 (1910).
5. Thôn Cá Chử , xã Hội Châu: 10 tr., gồm 20 ước, lập ngày 25 tháng 4 năm Tự Đức 30 (1877); 4 ước, lập ngày 2 tháng 3 năm Duy Tân 5 (1911).
6. Thôn Đoài Bạn , xã Hội Châu: 10 tr., gồm 22 ước, không ghi ngày lập.
7. Thôn Bản Kỷ , xã Hội Châu: 8 tr., gồm 11 khoản, không ghi ngày lập.
8. Thôn Long , xã Thượng Tầm : 10 tr., gồm 16 ước, lập ngày 30 tháng 12 năm Đồng Khánh 1 (1886).
9. Thôn Phần, xã Thượng Tầm: 10 tr., gồm 17 khoản, lập ngày 6 tháng 2 năm Thành Thái 12 (1900).
10. Thôn Phạm , xã Thượng Tầm: 4 tr., gồm 5 ước, không ghi ngày lập.
11. Thôn Thượng , xã Thượng Tầm: 12 tr., gồm 26 lệ, lập ngày 6 tháng 3 năm Thành Thái 17 (1905).
12. Thôn Chàng , xã Thượng Tầm: 10 tr., gồm 17 ước, không ghi ngày lập.
13. Giáp Long Mỹ : 34 tr., gồm 30 khoản, không ghi ngày lập, viết bằng chữ Nôm.
14. Xã Dương Xuyên : 8 tr., gồm 15 ước, lập ngày 9 tháng Giêng năm Tự Đức 30 (1877).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|