7152/ 2114. THÁI BÌNH TỈNH THÁI NINH PHỦ THANH QUAN HUYỆN TRỰC NỘI TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 太 平 省 太 寧 府 青 關 縣 直 內 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 148 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AG.A6/25
Địa bạ 1 ấp và 6 xã, thuộc tổng Trực Nội, huyện Thanh Quan, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Trực Nội : 28 tr., khai tháng 8 năm Đồng Khánh 3 (1888), gồm công tư điền thổ 949 mẫu 4 sào 12 thước 8 tấc 1 phân; trong đó công điền 105 mẫu 8 thước 8 tấc 1 phân; tư điền 699 mẫu 9 sào 9 tấc; tư thổ trạch viên trì 45 mẫu 7 sào...
2. ấp Tự Tân : 6 tr., khai tháng 2 năm Thành Thái 8 (1896), gồm tư điền thổ 356 mẫu; trong đó tư điền 306 mẫu; đất hạng 12, 50 mẫu.
3. Xã Đông Trại : 38 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 518 mẫu 10 thước 6 tấc; trong đó công điền 14 mẫu 1 sào 8 thước 3 tấc; tư điền 435 mẫu 6 sào 13 thước 7 tấc; thổ trạch viên trì 53 mẫu 1 sào 14 thước 2 tấc...
4. Xã Gia Lễ : 16 tr., không ghi năm lập, gồm công tư điền thổ 281 mẫu 8 sào 8 thước 2 tấc 6 phân; trong đó công điền công thổ và tư điền, 243 mẫu 3 tấc; tư thổ trạch viên trì 38 mẫu 6 sào 9 thước 4 tấc 4 phân.
5. Xã An Lễ : 26 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 493 mẫu 8 sào 8 thước 6 tấc; trong đó công điền 188 mẫu 7 sào 6 thước 4 tấc; tư điền 254 mẫu 4 sào 12 thước; thổ trạch viên trì 25 mẫu 5 thước...
6. Xã Tống Khê : 28 tr., khai tháng 8 năm Đồng Khánh 3 (1888), gồm công tư điền thổ 281 mẫu 2 sào 7 thước 1 tấc; trong đó công điền 16 mẫu 14 thước; tư điền 247 mẫu 9 sào 10 thước 5 tấc; thổ trạch viên trì 5 mẫu 7 sào...
7. Xã Tống Thố (Thỏ) : 26 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 607 mẫu 6 sào 14 thước 9 tấc 4 phân; trong đó công điền 207 mẫu 7 sào 8 thước 9 tấc 4 phân; tư điền 311 mẫu 8 sào 1 thước 4 tấc; thổ trạch viên trì 50 mẫu 7 sào 1 thước 8 tấc...