7133/ 2095. THÁI BÌNH TỈNH KIẾN XƯƠNG PHỦ TRỰC ĐỊNH HUYỆN CAO MẠI TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 太 平 省 建 昌 府 直 定 縣 高 邁 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 140 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AG.A6/29
Địa bạ 11 xã, thuộc tổng Cao Mại, huyện Trực Định, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Quan Cao : 12 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 166 mẫu 6 sào 12 thước 3 tấc; trong đó công điền 159 mẫu 9 sào 12 thước 3 tấc; tư điền 1 mẫu 7 sào...
2. Xã Trà Xương : 16 tr., không ghi năm lập, gồm công tư điền thổ 809 mẫu; trong đó công điền 59 mẫu; tư điền 669 mẫu...
3. Xã Bác Trạch : 8 tr., không ghi năm lập, gồm công tư điền thổ 790 mẫu; trong đó công điền 440 mẫu; tư điền 194 mẫu...
4. Xã Thái Cao : 10 tr., không ghi năm lập, gồm công tư điền thổ 539 mẫu; trong đó công điền 289 mẫu 8 sào 9 miếng; tư điền 199 mẫu 1 sào 1 miếng...
5. Xã Cao Mại Đông Đoài : 20 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 491 mẫu 3 sào; trong đó công điền 198 mẫu 7 sào 12 thước 6 tấc; tư điền 194 mẫu 1 sào 12 thước 3 tấc...
6. Khu Thượng xã Cao Mại : 10 tr., không ghi năm lập, gồm công từ điền thổ 368 mẫu; trong đó công điền 169 mẫu; tư điền 129 mẫu 1 sào 3 miếng...
7. Xã Phương Trạch : 8 tr., khai tháng 2 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 710 mẫu; trong đó công điền 564 mẫu; tư điền 97 mẫu...
8. Xã Quân Bác : 8 tr., không ghi năm lập, gồm công tư điền thổ 926 mẫu; trong đó công điền 718 mẫu; tư điền 88 mẫu...
9. Xã Thượng Phúc : 10 tr., không ghi năm lập, gồm công tư điền thổ 479 mẫu; trong đó công điền 4 mẫu 7 sào; tư điền 376 mẫu 9 sào...
10. Xã Mỹ Nguyên : 10 tr., không ghi năm lập, gồm công tư điền thổ 560 mẫu; trong đó công điền 45 mẫu; tư điền 418 mẫu...
11. Xã Nguyên Kinh : 28 tr., khai tháng 3 năm Thành Thái 7 (1895), gồm 582 mẫu; trong đó công điền 55 mẫu 7 sào 7 thước 3 tấc; tư điền 207 mẫu 8 thước 4 tấc...
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|